Trang chủ > Hoạt động chuyên môn > Khám chữa bệnh > Theo yêu cầu  

Theo yêu cầu

Gói khám bệnh yêu cầu

| 17:46 | 10/05/2018

Thông báo triển khai gói khám bệnh yêu cầu tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình

    Nhằm đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh ngày càng của nhân dân hướng tới sự hài lòng của người bệnh, Bệnh viện Đa khoa tỉnh thông báo một số gói khám bệnh theo yêu cầu tại Khu khám bệnh theo yêu cầu như sau: ( File chi tiết đính kèm)

    GÓI 1: GÓI KHÁM YÊU CẦU TỔNG QUÁT

    STT

    DỊCH VỤ

    BIỂU GIÁ

    1

    Khám yêu cầu chung:

     200 000

     

    - Thăm khám chi tiết.

     

    - Tư vấn về bệnh, chế độ dinh dưỡng tập luyện, dự phòng biến chứng.

     

    - Chỉ định nhập viện hoặc cấp đơn.

    2

    Chụp Xquang ngực thẳng

     69 000

    3

    Siêu âm ổ bụng

     49 000

    4

    Điện tâm đồ

     45 900

    5

    Xét nghiệm nước tiểu (Bằng máy tự động)

     37 100

    6

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

     44 800

    7

    Sinh hóa máu
    (Xác định chức năng gan, thận, đái đường, rối loạn chuyển hóa)

     

     

    Định lượng Glucose [Máu]

     21 200

     

    Định lượng HbA1c [Máu]

     99 600

     

    Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

     21 200

     

    Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Urê máu [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Creatinin (máu)

     21 200

     

    Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

     26 500

     

    Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

     26 500

     

    Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

     26 500

     

    Định lượng LDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

     26 500

     

     

     

     

    Tổng

    757.000

    GÓI 2: KHÁM TƯ VẤN BỆNH NHÂN TIỂU ĐƯỜNG

    STT

    DỊCH VỤ

    BIỂU GIÁ

    1

    Khám yêu cầu chung:

     200 000

     

    - Thăm khám chi tiết.

     

    - Tư vấn về bệnh, chế độ dinh dưỡng tập luyện, dự phòng biến chứng.

     

    - Chỉ định nhập viện hoặc cấp đơn.

    2

    Điện tâm đồ

     45 900

    3

    Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

     37 100

    4

    Sinh hóa nước tiểu

     

     

    Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu]

     42 400

    5

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

     44 800

    6

    Sinh hóa máu (Xác định đái đường và biến chứng của đái đường)

     

     

    Định lượng Glucose [Máu]

     21 200

     

    Định lượng HbA1c [Máu]

     99 600

     

    Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

     21 200

     

    Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Urê máu [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Creatinin (máu)

     21 200

     

    Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

     26 500

     

    Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

     26 500

     

    Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

     26 500

     

    Định lượng LDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

     26 500

     

    Tổng

     681 800

    GÓI 3: GÓI KHÁM TƯ VẤN BỆNH LÝ GAN

    STT

    DỊCH VỤ

    BIỂU GIÁ

    1

    Khám yêu cầu chung:

     200 000

     

    - Thăm khám chi tiết.

     

    - Tư vấn về bệnh, chế độ dinh dưỡng tập luyện, dự phòng biến chứng.

     

    - Chỉ định nhập viện hoặc cấp đơn.

    2

    Siêu âm ổ bụng

     49 000

    3

    Xét nghiệm nước tiểu (Bằng máy tự động)

     37 100

    4

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

     44 800

    5

    Sinh hóa máu đánh giá chức năng gan

     

     

    Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

     21 200

     

    Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Protein toàn phần [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Albumin [Máu]

     21 200

     

    Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

     19 000

     

    Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

     26 500

     

    Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

     26 500

     

    Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

     26 500

     

    Định lượng LDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

     26 500

     

    Tổng

     583 100

    GÓI 4: GÓI KHÁM, TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG THẬN

    STT

    DỊCH VỤ

    BIỂU GIÁ

    1

    Khám yêu cầu chung:

     200 000

     

    - Thăm khám chi tiết.

     

    - Tư vấn về bệnh, chế độ dinh dưỡng tập luyện, dự phòng biến chứng.

     

    - Chỉ định nhập viện hoặc cấp đơn.

    2

    Siêu âm ổ bụng

     49 000

    3

    Xét nghiệm nước tiểu (Bằng máy tự động)

     37 100

    4

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

     44 800

    5

    Sinh hóa máu

     

     

    Định lượng Urê máu [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Creatinin (máu)

     21 200

     

    Định lượng Protein toàn phần [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Albumin [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

     26 500

     

    Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

     26 500

     

    Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

     26 500

     

    Định lượng LDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

     26 500

     

    Tổng

     521 700

    GÓI 5: KHÁM TƯ VẤN, THEO DÕI MỠ MÁU

    STT

    DỊCH VỤ

    BIỂU GIÁ

    1

    Khám yêu cầu chung:

     200 000

     

    - Thăm khám chi tiết.

     

    - Tư vấn về bệnh, chế độ dinh dưỡng tập luyện, dự phòng biến chứng.

     

    - Chỉ định nhập viện hoặc cấp đơn.

    2

    Siêu âm ổ bụng

     49 000

    3

    Xét nghiệm nước tiểu (Bằng máy tự động)

     37 100

    4

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

     44 800

    5

    Sinh hóa máu

     

     

    Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

     26 500

     

    Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

     26 500

     

    Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

     26 500

     

    Định lượng LDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

     26 500

     

    Tổng

     436 900

     

     

     

    GÓI 6: GÓI K ĐƯỜNG TIÊU HÓA

    STT

    DỊCH VỤ

    BIỂU GIÁ

    1

    Khám yêu cầu chung:

     200 000

     

    - Thăm khám chi tiết.

     

    - Tư vấn về bệnh, chế độ dinh dưỡng tập luyện, dự phòng biến chứng.

     

    - Chỉ định nhập viện hoặc cấp đơn.

    2

    Nội soi

     69 000

     

    Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

     231 000

     

    Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

     287 000

    3

    Siêu âm ổ bụng

     49 000

    4

    Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

     536 000

    5

    Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

     37 100

    6

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

     44 800

    7

    Xét nghiệm đặc hiệu chẩn đoán ung thư đường tiêu hóa

     

     

    CEA

     84 800

     

    CA 19-9

     137 000

     

    CA 72-4

     132 000

     

    Tổng

    1 807 700

    GÓI 7: GÓI K TIỀN LIỆT TUYẾN

    STT

    DỊCH VỤ

    BIỂU GIÁ

    1

    Khám yêu cầu chung:

     200 000

     

    - Thăm khám chi tiết.

     

    - Tư vấn về bệnh, chế độ dinh dưỡng tập luyện, dự phòng biến chứng.

     

    - Chỉ định nhập viện hoặc cấp đơn.

    2

    Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

     536 000

    3

    Siêu âm ổ bụng

     49 000

    4

    Điện tim thường

     45 900

    5

    Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

     37 100

    6

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

     44 800

    7

    Marker Tiền liệt tuyến

     

     

    PSA

     90 100

     

    FPSA

     84 800

     

    Tổng

    1 087 700

    GÓI 8: GÓI SÀNG LỌC K GAN

    STT

    DỊCH VỤ

    BIỂU GIÁ

    1

    Khám yêu cầu chung:

     250 000

     

    - Thăm khám chi tiết.

     

    - Tư vấn về bệnh, chế độ dinh dưỡng tập luyện, dự phòng biến chứng.

     

    - Chỉ định nhập viện hoặc cấp đơn.

    2

    Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

     536 000

    3

    Siêu âm ổ bụng

     49 000

    4

    Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

     37 100

    5

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

     44 800

    6

    Sinh hóa máu

     

     

    Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

     21 200

     

    Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

     -

     

    Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Protein toàn phần [Máu]

     21 200

     

    Định lượng Albumin [Máu]

     21 200

    7

    Marker ung thư gan

     

     

    Alpha FP (AFP)

     90 100

     

    Tổng

    1 134 200

    GÓI 9: GÓI SÀNG LỌC K PHỔI

    STT

    DỊCH VỤ

    BIỂU GIÁ

    1

    Khám yêu cầu chung:

     250 000

     

    - Thăm khám chi tiết.

     

    - Tư vấn về bệnh, chế độ dinh dưỡng tập luyện, dự phòng biến chứng.

     

    - Chỉ định nhập viện hoặc cấp đơn.

    2

    Chụp cắt lớp vi tính lồng ngựckhông tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

       536,000

    3

    Siêu âm ổ bụng

     49 000

    4

    Điện tim thường

     45 900

    5

    Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

     37 100

    6

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

     44 800

    7

    Marker Ung thư phổi

     

     

    Cyfra 21-1

     95 400

     

    NSE

     190 000

     

    CEA

     84 800

     

    Tổng

    1 248 200

    GÓI 10: GÓI SÀNG LỌC K TUYẾN GIÁP

    STT

    DỊCH VỤ

    BIỂU GIÁ

    1

    Khám yêu cầu chung:

     200 000

     

    - Thăm khám chi tiết.

     

    - Tư vấn về bệnh, chế độ dinh dưỡng tập luyện, dự phòng biến chứng.

     

    - Chỉ định nhập viện hoặc cấp đơn.

    2

    Chụp Xquang ngực thẳng

     69 000

    3

    Siêu âm tuyến giáp

     49 000

    4

    Đo mật độ xương

     79 500

    5

    Điện tim thường

     45 900

    6

    Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

     37 100

    7

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

     44 800

    8

    Marker Ung thư tuyến giáp

     

     

    Calcitonin

     132 000

     

    T3

     63 600

     

    FT3

     63 600

     

    T4

     63 600

     

    FT4

     63 600

     

    TSH

     58 300

     

    Tổng

     970 000

    GÓI 11: GÓI SÀNG LỌC K BUỒNG TRỨNG, CỔ TỬ CUNG

    STT

    DỊCH VỤ

    BIỂU GIÁ

    1

    Khám yêu cầu chung:

     200 000

     

    - Thăm khám chi tiết.

     

    - Tư vấn về bệnh, chế độ dinh dưỡng tập luyện, dự phòng biến chứng.

     

    - Chỉ định nhập viện hoặc cấp đơn.

    2

    Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [ổ bụng]

     69 000

    3

    Siêu âm ổ bụng

     49 000

    4

    Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

       536,000

    5

    Điện tim thường

     45 900

    6

    Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

     37 100

    7

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

     44 800

    8

    Marker Ung thư phụ khoa

     

     

    CA 125

     137 000

     

    CA 72-4

     132 000

     

    CEA

     84 800

     

    Tổng

    1 335 600

    Số lượt xem: 4869 Gửi cho bạn bè      In trang này
    >> CÁC TIN KHÁC
     

    .

    COPYRIGHT © BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH

    530 Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình / Điện thoại: (0227)3 834 281 * Email: dakhoathaibinh@gmail.com