Trang chủ > Hậu cần > Tài chính  

Tài chính

Biểu giá dịch vụ Phẫu thuật

| 09:22 | 12/12/2017

Biểu giá dịch vụ Phẫu thuật

    STT Tên dịch vụ Đơn vị tính Giá BH Giá VP Giá YC
      PHẪU THUẬT        
    1 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần 2867000 4037000  
    2 Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ Lần 1624000 2173000  
    3 Phụ cấp phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ Lần     4117000
    4 Phụ cấp phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Lần      
    5 Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi Lần 2783000 2619000 2561000
    6 Phụ cấp phẫu thuật lại trĩ chảy máu Lần      
    7 Phụ cấp phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi Lần      
    8 Phụ cấp nạo vét sụn vành tai Lần      
    9 Phụ cấp Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần      
    10 Phụ cấp khâu vết thương thành bụng Lần     3000000
    11 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng [yêu cầu] Lần   1500000  
    12 Phụ cấp Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên Lần      
    13 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới Lần 2783000 2619000  
    14 Phẫu thuật cấy ghép Implant Lần   4800000  
    15 Phụ cấp Đóng lỗ dò đường lệ        
    16 Phụ cấp phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não Lần      
    17 Phụ cấp phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Lần     2528000
    18 Nội soi ổ bụng chẩn đoán [phẫu thuật loại 2] Lần 1439000 1400000  
    19 Tán sỏi thận qua da Lần 2136000 2061000  
    20 Khâu vết thương thành bụng Lần 1914000 1793000  
    21 Nong và đặt stent động mạch vành Lần 6781000 6696000  
    22 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ   8022000 7757000  
    23 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương [Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên] Lần 1716000 2624000  
    24 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt Lần 3228000 3157000  
    25 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương Lần 3708000 3609000  
    26 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Lần 2847000 2752000  
    27 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương [Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu] Lần 1716000 2561000  
    28 Giảm đau sau phẫu thuật     3000000  
    29 Nong và đặt stent động mạch thận Lần 9031000 8946000  
    30 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương [Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên] Lần 1716000 2528000  
    31 Phụ cấp phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày        
    32 Phụ cấp Thông tim chẩn đoán (Dưới DSA) Lần   144000  
    33 Đóng lỗ dò đường lệ [Gây mê] Lần 1422000 1379000  
    34 Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh Lần 3528000    
    35 Phụ cấp chích rạch áp xe nhỏ Lần   300000  
    36 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần 1742000 1642000  
    37 Phụ cấp Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất Lần   1520000  
    38 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương Lần   2235000  
    39 Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn Lần 4191000    
    40 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu   2532000 2461000  
    41 Mở nhu mô gan lấy sỏi Lần 4612000 4335000  
    42 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) Lần 2115000 2071000  
    43 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn Lần 1914000 1793000  
    44 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa [Bệnh nhân <=16 tuổi]   4238000 4117000  
    45 Phụ cấp phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Lần      
    46 Phụ cấp Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn Lần      
    47 Phụ cấp Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần      
    48 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột Lần 2474000 2416000  
    49 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại Lần 6730000 6498000  
    50 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật Lần 1914000 1793000  
    51 Phụ cấp Phẫu thuật cấy ghép Implant Lần   260000  
    52 Các phẫu thuật ruột thừa khác [Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa trên BN > 16 tuổi] Lần 2531000 4117000  
    53 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn lần 182000 173000  
    54 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim Lần   500000  
    55 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Lần 2136000 2061000  
    56 Nội soi cắt u bàng quang Lần 4510000 4379000  
    57 Gây mê khác Lần 679000 632000  
    58 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi Lần 620000 611000  
    59 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê [bằng dao điện] Lần 1634000 1603000  
    60 Khâu kết mạc [gây tê] Lần 798000 774000  
    61 Phụ cấp phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Lần      
    62 Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác Lần      
    63 Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước Lần 4612000 3004000  
    64 Phụ cấp khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần     2624000
    65 Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim Lần   2540000  
    66 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) Lần 2393000 2262000  
    67 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn Lần 2393000 2262000  
    68 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Lần 2393000 2262000  
    69 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm Lần 2393000 2262000  
    70 Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối Lần 3645000 3469000  
    71 Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong … Lần 3645000 3469000  
    72 Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang Lần 2393000 2262000  
    73 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) Lần      
    74 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn Lần      
    75 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Lần      
    76 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối Lần      
    77 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong … Lần      
    78 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang Lần      
    79 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt Lần 735000 696000  
    80 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow Lần 4119000 4008000  
    81 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm Lần 6513000 6402000  
    82 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần 4436000 4359000  
    83 Cắt u kết mạc không vá Lần 753000 750000  
    84 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm Lần 6513000 6402000  
    85 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 2847000 2752000  
    86 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường Lần 2430000 2319000  
    87 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 2430000 2319000  
    88 Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường Lần 2760000 2689000  
    89 Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường Lần 4172000 4040000  
    90 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi Lần 4612000 4335000  
    91 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi Lần 1029000 1004000  
    92 Phụ cấp Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn Lần      
    93 Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm Lần 1224000 1200000  
    94 Phụ cấp Phẫu thuật abces gan qua nội soi Lần      
    95 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp Lần 922000 895000  
    96 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da Lần 1224000 1200000  
    97 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da Lần 1224000 1200000  
    98 Ghép mỡ điều trị lõm mắt Lần 854000 845000  
    99 Điều trị di lệch góc mắt Lần 829000 804000  
    100 Phụ cấp phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    101 Phụ cấp lấy bỏ sụn chêm khớp gối Lần      
    102 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) Lần 1208000 1195000  
    103 Phụ cấp khoan sọ thăm dò. Lần      
    104 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc Lần 1029000 1004000  
    105 Chích dẫn lưu túi lệ Lần 77600 75600  
    106 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    107 Cắt thị thần kinh Lần 729000 704000  
    108 Phụ cấp phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương  (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    109 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 1 mi  - gây mê] Lần 1221000 1189000  
    110 Phụ cấp di chứng bại liệt chi dưới. Lần      
    111 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 1 mi  - gây tê] Lần 631000 614000  
    112 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 2 mi  - gây mê] Lần 1399000 1356000  
    113 Phụ cấp phẫu thuật vết thương khớp Lần      
    114 Phụ cấp phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch  liền Lần      
    115 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 2 mi  - gây tê] Lần 834000 809000  
    116 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 3 mi  - gây tê] Lần 1054000 1020000  
    117 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 3 mi - gây mê] Lần 1617000 1563000  
    118 Phụ cấp ghép xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và C-arm) Lần      
    119 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 4 mi  - gây mê] Lần 1810000 1745000  
    120 Phụ cấp Lấy máu tụ trong sọ. Lần      
    121 Phụ cấp Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang Lần      
    122 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 4 mi  - gây tê] Lần 1218000 1176000  
    123 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) Lần 631000 614000  
    124 Phụ cấp Dẫn lưu abces hậu môn đơn giản Lần      
    125 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình Lần 1224000 1200000  
    126 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới Lần 1047000 1010000  
    127 Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ Lần 3361000 3209000  
    128 Phẫu thuật cắt thuỳ giáp Lần 4119000 4008000  
    129 Phẫu thuật rò sống mũi Lần 7112000 6960000  
    130 Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản Lần 4115000 4009000  
    131 Phụ cấp Ghép da tự thân 5 - 10% diện tích da cơ thể Lần      
    132 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ Lần 2787000 2722000  
    133 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Lần 2962000 2867000  
    134 Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân Lần 3148000 3053000  
    135 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng Lần 805000 768000  
    136 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần 72200 67900  
    137 Phẫu thuật nhổ răng ngầm Lần 203000 194000  
    138 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần 335000 320000  
    139 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần 335000 320000  
    140 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần 335000 320000  
    141 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia  chân răng Lần 335000 320000  
    142 Phụ cấp Phẫu thuật viêm xương cánh : đục mở lấy xương chết, dẫn lưu Lần      
    143 Nhổ răng vĩnh viễn Lần 203000 194000  
    144 Phụ cấp Phẫu thuật viêm xương cẳng, bàn tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu Lần      
    145 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Lần 456000 447000  
    146 Phụ cấp Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    147 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Lần 456000 447000  
    148 Phụ cấp Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch Lần      
    149 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế Lần 2714000 2643000  
    150 Phụ cấp phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn Lần      
    151 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép Lần 2195000 2084000  
    152 Phụ cấp Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố, tuyến yên, tuyến tùng Lần      
    153 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim Lần 2195000 2084000  
    154 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2195000 2084000  
    155 Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép Lần 2195000 2084000  
    156 Phụ cấp Nối ống mật chủ hỗng tràng Lần      
    157 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần 2195000 2084000  
    158 Phụ cấp múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) Lần      
    159 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2195000 2084000  
    160 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần 2414000 2303000  
    161 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức Lần 2578000 2531000  
    162 Phụ cấp Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo) Lần      
    163 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm Lần 2741000 2657000  
    164 Phụ cấp Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) Lần      
    165 Phụ cấp Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) Lần      
    166 Phụ cấp Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) Lần      
    167 Phụ cấp Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép). Lần      
    168 Phụ cấp Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan Lần      
    169 Phụ cấp kết hợp xương Dupuytren Lần      
    170 Phụ cấp Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường Lần      
    171 Phụ cấp đóng đinh nội tủy xương đùi Lần      
    172 Phụ cấp Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần      
    173 Phụ cấp Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường Lần      
    174 Phụ cấp Vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch Lần      
    175 Phụ cấp Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi Lần      
    176 Phụ cấp phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân  (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) Lần      
    177 Phụ cấp Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi Lần      
    178 Phụ cấp phẫu thuật tạo hình môi một bên Lần      
    179 Phụ cấp Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp bánh chè Lần      
    180 Phụ cấp Tháo khớp háng Lần      
    181 Phụ cấp Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác). Lần      
    182 Phụ cấp Phẫu thuật  bàn chân lồi (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác) Lần      
    183 Phụ cấp Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc Lần      
    184 Phụ cấp Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác) Lần      
    185 Phụ cấp Chích dẫn lưu túi lệ Lần      
    186 Phụ cấp Phẫu thuật tạo hình môi hai bên. Lần      
    187 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn Lần   195000  
    188 Phụ cấp Phẫu thuật bàn chân thuổng (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác) Lần      
    189 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít). Lần      
    190 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân Lần      
    191 Phụ cấp Phẫu thuật cứng khớp vai do sơ hóa cơ delta Lần      
    192 Phụ cấp Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    193 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Lần      
    194 Phụ cấp Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật. Lần      
    195 Phụ cấp Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) Lần      
    196 Phụ cấp Rạch góc tiền phòng Lần      
    197 Phụ cấp Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới Lần      
    198 Phụ cấp Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ Lần      
    199 Phụ cấp phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt; đã có biến dạng xương. Lần      
    200 Phụ cấp Phẫu thuật cắt thuỳ giáp Lần      
    201 Phụ cấp phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mạn tính Lần      
    202 Phụ cấp phẫu thuật dị tật dính ngón, trên 2 ngón Lần      
    203 Phụ cấp Phẫu thuật rò sống mũi Lần      
    204 Phụ cấp Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản Lần      
    205 Phụ cấp Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ Lần      
    206 Phụ cấp Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán Lần      
    207 Phụ cấp Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Lần      
    208 Phụ cấp Khâu vết thương  xoang tĩnh mạch bên. Lần      
    209 Phụ cấp Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân Lần      
    210 Phụ cấp Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm vuông (cắt sẹo ghép da Wolf-Kraun) Lần      
    211 Phụ cấp Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng Lần      
    212 Phụ cấp Kết hợp xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và chỉ thép, xương ghép) Lần      
    213 Phụ cấp Phẫu thuật nạo túi lợi Lần      
    214 Phụ cấp Phẫu thuật nhổ răng ngầm Lần      
    215 Phụ cấp phẫu thuật viêm xương khớp háng Lần      
    216 Phụ cấp Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần      
    217 Phụ cấp Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần      
    218 Phụ cấp Nối nang tụy - dạ dày Lần      
    219 Phụ cấp Nối gân gấp Lần      
    220 Phụ cấp Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần      
    221 Phụ cấp Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia  chân răng Lần      
    222 Phụ cấp Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    223 Phụ cấp Nhổ răng vĩnh viễn Lần      
    224 Phụ cấp Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Lần      
    225 Phụ cấp Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Lần      
    226 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị không có xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    227 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế Lần      
    228 Phụ cấp Phẫu thuật tạo hình eo động mạch Lần      
    229 Phụ cấp Phẫu thuật cắt ống động mạch Lần      
    230 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép Lần      
    231 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim Lần      
    232 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị không có xương trụ (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    233 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu Lần      
    234 Phụ cấp Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo). Lần      
    235 Phụ cấp Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép Lần      
    236 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần      
    237 Phụ cấp Phẫu thuật thay đoạn nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) Lần      
    238 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần      
    239 Phụ cấp Phẫu thuật tim loại Blalock Lần      
    240 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức Lần      
    241 Phụ cấp Phẫu thuật gộp van tim đồng loại (ho mograft) chưa bao gồm máy tim phổi) Lần      
    242 Phụ cấp Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm Lần      
    243 Phụ cấp phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào Lần      
    244 Phụ cấp Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục; chân chữ X (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép). Lần      
    245 Phụ cấp Phẫu thuật chân chữ X (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép). Lần      
    246 Phụ cấp Phẫu thuật xơ cứng cơ may Lần      
    247 Phụ cấp Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Lần      
    248 Phụ cấp Nối gân duỗi Lần      
    249 Phụ cấp Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác) Lần      
    250 Phụ cấp Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước Lần      
    251 Phụ cấp Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan, siêu âm) Lần      
    252 Phụ cấp Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng Lần      
    253 Phụ cấp Mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong điều trị co thắt cơ tròn trong Lần      
    254 Phụ cấp Phẫu thuật tháo lồng ruột Lần      
    255 Phụ cấp Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Lần      
    256 Phụ cấp Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột Lần      
    257 Phụ cấp Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác) Lần      
    258 Phụ cấp Phẫu thuật trĩ tắc mạch Lần      
    259 Phụ cấp PT lấy tủy chân răng một chân hàng loạt (2-3 răng) 1 lấy tủy chân răng nhiều chân Lần      
    260 Phụ cấp rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt Lần      
    261 Phụ cấp Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) Lần      
    262 Phụ cấp phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối Lần      
    263 Phụ cấp Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi) Lần      
    264 Phụ cấp Phẫu thuật sửa van tim (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) Lần      
    265 Phụ cấp Dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng Lần      
    266 Phụ cấp Cố định nẹp vít gẫy trật khớp vai (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương  ghép) Lần      
    267 Phụ cấp Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính, laser nội nhãn không dùng dầu silicon nội nhãn Lần      
    268 Phụ cấp đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    269 Phụ cấp Phẫu thuật gẫy cung tiếp. Lần      
    270 Phụ cấp Phẫu thuật gẫy chính mũi. Lần      
    271 Phụ cấp Phẫu thuật gẫy Lefort I. Lần      
    272 Phụ cấp Phẫu thuật gẫy Lefort  III. Lần      
    273 Phụ cấp Phẫu thuật gẫy Lefort  II. Lần      
    274 Phụ cấp Phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay Lần      
    275 Phụ cấp Khâu lại bục thành bụng đơn thuần. Lần      
    276 Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn (chưa bao gồm lưới) Lần      
    277 Phụ cấp Mở thông dạ dày. Lần      
    278 Phụ cấp Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành Lần      
    279 Phụ cấp Phẫu thuật áp xe hậu môn có mở lỗ rò Lần      
    280 Phụ cấp Phẫu thuật vỡ tụy chèn gạc cầm máu Lần      
    281 Phụ cấp phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt. Lần      
    282 Phụ cấp dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2cm. Lần      
    283 Phụ cấp phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm. Lần      
    284 Phụ cấp Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế). Lần      
    285 Phụ cấp Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương Lần   500000  
    286 Phụ cấp phẫu thuật sai khớp xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    287 Phụ cấp Phẫu thuật trật khớp khuỷu Lần      
    288 Phụ cấp Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi Lần      
    289 Phụ cấp Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật Lần      
    290 Phụ cấp Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày do loét, viêm u lành Lần      
    291 Phụ cấp Điều trị glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao dau đục bằng laser Lần      
    292 Phụ cấp Phẫu thụât cắt bao sau Lần      
    293 Phụ cấp Phẫu thuật cắt bè Lần      
    294 Phụ cấp Đục nạo xương viêm, chuyển vạt che phủ (chưa bao gồm bột,các dụng cụ phụ trợ khác) Lần      
    295 Phụ cấp Phẫu thuật u nang buồng trứng Lần      
    296 Phụ cấp Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu Lần      
    297 Phụ cấp Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ Lần      
    298 Phụ cấp Phẫu thuật cắt u xương lành Lần      
    299 Phụ cấp Phẫu thuật viêm tấy phần mềm cơ quan vận động Lần      
    300 Phụ cấp Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc Lần      
    301 Phụ cấp Phẫu thuật dính khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    302 Phụ cấp Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    303 Phụ cấp Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não Lần      
    304 Phụ cấp Gọt giác mạc Lần      
    305 Phụ cấp Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý. Lần      
    306 Phụ cấp Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý. Lần      
    307 Phụ cấp Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp Lần      
    308 Phụ cấp Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo). Lần      
    309 Phụ cấp Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc Lần      
    310 Phụ cấp Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và chỉ thép, xương ghép) Lần      
    311 Phụ cấp Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    312 Phụ cấp Đặt vít gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    313 Phụ cấp Mở thông vòi trứng hai bên Lần      
    314 Phụ cấp Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và chỉ thép, xương ghép) Lần      
    315 Phụ cấp Cắt u tiểu khung thuộc tử cung to buồng trứng to, dính cắm sâu trong tiểu khung Lần      
    316 Phụ cấp Phẫu thuật laser cắt bè(trabecoplasty) Lần      
    317 Phụ cấp nối ghép thần kinh vi phẫu. Lần      
    318 Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược Lần      
    319 Phụ cấp tháo bỏ các ngón tay, ngón chân Lần      
    320 Phụ cấp Phẫu thuật trật khớp cùng đòn Lần      
    321 Phụ cấp Ghép màng ối điều trị dính mi cầu Lần      
    322 Phụ cấp Khâu giác mạc đơn thuần Lần      
    323 Phụ cấp phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương Lần      
    324 Phụ cấp Phẫu thuật rò hậu môn các loại Lần      
    325 Phụ cấp Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp; không cắt xương đùi và chỉnh trục cổ xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    326 Phụ cấp Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần Lần      
    327 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế). Lần      
    328 Phụ cấp Quang đông thể mi điều trị Glôcôm Lần      
    329 Phụ cấp Cắt u tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm Lần      
    330 Phụ cấp Cắt u tuyến mang tai Lần      
    331 Phụ cấp Phẫu thuật gẫy XHT, XHD, cung tiếp, chính mũi, Lefort I, II, III Lần      
    332 Phụ cấp Phẫu thuật gẫyXHD. Lần      
    333 Phụ cấp cố định xương hàm gẫy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng có một đường gãy  (chưa bao gồm vít, nẹp, chỉ thép) Lần      
    334 Phụ cấp Mổ tạo hình hậu môn Lần      
    335 Phụ cấp Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít). Lần      
    336 Phụ cấp phẫu thuật căng da mặt. Lần      
    337 Phụ cấp phẫu thuật khe hở môi 1 bên toàn bộ Lần      
    338 Phụ cấp Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít). Lần      
    339 Phụ cấp phẫu thuật khe hở môi 2 bên toàn bộ Lần      
    340 Phụ cấp Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật. Lần      
    341 Phụ cấp cắt ung thư môi có tạo hình. Lần      
    342 Phụ cấp phẫu thuật cắt nửa lưỡi Lần      
    343 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp vít). Lần      
    344 Phụ cấp phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên Lần      
    345 Phụ cấp phẫu thuật gãy Monteggia Lần      
    346 Phụ cấp tháo đốt bàn Lần      
    347 Phụ cấp ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng Lần      
    348 Phụ cấp Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn Lần      
    349 Phụ cấp Tháo lồng ruột có cắt đoạn ruột Lần      
    350 Phụ cấp Nối vị tràng. Lần      
    351 Phụ cấp Mở bụng thăm dò. Lần      
    352 Phụ cấp Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật Lần      
    353 Phụ cấp Điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu Lần      
    354 Phụ cấp Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt. Lần      
    355 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc Lần      
    356 Phụ cấp Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít). Lần      
    357 Phụ cấp Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít). Lần      
    358 Phụ cấp phẫu thuật nội soi lồng ngực Lần      
    359 Phụ cấp Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu KEHR lần đầu Lần      
    360 Phụ cấp Phẫu thuật xoắn dạ dày, kèm cắt dạ dày Lần      
    361 Phụ cấp kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    362 Phụ cấp Phẫu thuật Doenig Lần      
    363 Phụ cấp néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    364 Phụ cấp Khoét bỏ nhãn cầu Lần      
    365 Phụ cấp Cắt u sau phúc mạc. Lần      
    366 Phụ cấp Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương Lần      
    367 Phụ cấp Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới. Lần      
    368 Phụ cấp Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc Lần      
    369 Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị nghẹt đùi (chưa bao gồm lưới) Lần      
    370 Phụ cấp Cắt u não cạnh đường giữa Lần   1520000  
    371 Phụ cấp Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng. Lần      
    372 Phụ cấp Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng. Lần      
    373 Phụ cấp Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu. Lần      
    374 Phụ cấp Phẫu thuật bong lóc da sau chấn thương Lần      
    375 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính. Lần      
    376 Phụ cấp Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì Lần      
    377 Phụ cấp Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì Lần      
    378 Phụ cấp Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi Lần      
    379 Phụ cấp Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu Lần      
    380 Phụ cấp Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) Lần      
    381 Phụ cấp Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị Lần      
    382 Phụ cấp tháo khớp vai Lần      
    383 Phụ cấp phẫu thuật tách ngón cái độ II. Lần      
    384 Phụ cấp phẫu thuật tách ngón cái độ III. Lần      
    385 Phụ cấp phẫu thuật tách ngón cái độ IV. Lần      
    386 Phụ cấp Kết hợp xương đùi mở ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    387 Phụ cấp Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan. Lần      
    388 Phụ cấp dẫn lưu áp xe gan Lần      
    389 Phụ cấp Tách dính mi cầu ghép kết mạc. Lần      
    390 Phụ cấp Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) Lần      
    391 Phụ cấp Phẫu thuật  bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác) Lần      
    392 Phụ cấp Lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng. Lần      
    393 Phụ cấp Lấy sỏi ống WIRSUNG, nối WIRSUNG - Hỗng tràng Lần      
    394 Phụ cấp Nối nang tụy hỗng tràng Lần      
    395 Phụ cấp phẫu thuật cắt ung thư xương hàm, nạo vét hạch. Lần      
    396 Phụ cấp Dẫn lưu áp xe tụy Lần      
    397 Phụ cấp Kết hợp xương nẹp gấp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu xương đùi trong gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    398 Phụ cấp Phẫu thuật hẹp khe mi Lần      
    399 Phụ cấp Dẫn lưu abces dưới cơ hoành  có cắt sườn Lần      
    400 Phụ cấp Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    401 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt thận Lần      
    402 Phụ cấp Mổ hẹp môn vị phì đại Lần      
    403 Phụ cấp Lấy ấu trùng sán trong dịch kính Lần      
    404 Phụ cấp dẫn lưu não thất. Lần      
    405 Phụ cấp Khâu giác mạc phức tạp Lần      
    406 Phụ cấp Khâu củng mạc phức tạp Lần      
    407 Phụ cấp Mở tiền phòng rửa máu/ mủ Lần      
    408 Phụ cấp phẫu thuật áp xe não Lần      
    409 Phụ cấp nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ. Lần      
    410 Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị não và màng não. Lần      
    411 Phụ cấp Cắt u tủy Lần      
    412 Phụ cấp Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, khung cố định, xương ghép, đĩa đệm nhân tạo và C-arm) Lần      
    413 Phụ cấp Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, đĩa đệm nhân tạo và C-arm) Lần      
    414 Phụ cấp Phẫu thuật toác khớp mu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    415 Phụ cấp Phẫu thuật làm cứng khớp ở tư thế chức năng (chưa bao gồm bột, vít, các dụng cụ phụ trợ khác) Lần      
    416 Phụ cấp Lấy bỏ sụn chêm khớp gối (chưa bao gồm dao cắt sụn, lưỡi bào) Lần      
    417 Phụ cấp Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối phải, cắt thần kinh Lần      
    418 Phụ cấp Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não Lần      
    419 Phụ cấp chụp mật tụy ngược dòng (ERCP) Lần      
    420 Phụ cấp Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    421 Phụ cấp Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rũ do liệt vận động Lần      
    422 Phụ cấp phẫu thuật thừa ngón Lần      
    423 Phụ cấp Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít chỉ thép) Lần      
    424 Phụ cấp Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và chỉ thép, xương ghép) Lần      
    425 Phụ cấp Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và chỉ thép, xương ghép) Lần      
    426 Phụ cấp Tháo khớp cổ tay Lần      
    427 Phụ cấp Tháo khớp khuỷu Lần      
    428 Phụ cấp phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ Lần      
    429 Phụ cấp Khâu củng mạc đơn thuần Lần      
    430 Phụ cấp Khâu củng giác mạc phức tạp Lần      
    431 Phụ cấp Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm gan Lần      
    432 Phụ cấp Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm thận Lần      
    433 Phụ cấp khâu nối dây thần kinh ngoại biên (chưa bao gồm kính vi phẫu) Lần      
    434 Phụ cấp Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não Lần      
    435 Phụ cấp tháo khớp gối Lần      
    436 Phụ cấp tháo một nửa bàn chân trước Lần      
    437 Phụ cấp tháo khớp ngón chân Lần      
    438 Phụ cấp di chứng bại liệt chi trên, chi dưới. Lần      
    439 Phụ cấp gỡ dính gân Lần      
    440 Phụ cấp dẫn lưu mủ khớp, không sai khớp Lần      
    441 Phụ cấp phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    442 Phụ cấp gỡ dính thần kinh Lần      
    443 Phụ cấp cắt u thần kinh. Lần      
    444 Phụ cấp phẫu thuật gãy xương mác(chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép, dây treo và xương ghép). Lần      
    445 Phụ cấp ghép trong mất đoạn xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    446 Phụ cấp cắt U xương sụn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép). Lần      
    447 Phụ cấp Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Lần      
    448 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày Lần      
    449 Phụ cấp nâng xương đầu lún qua da ở trẻ em. Lần      
    450 Phụ cấp rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu. Lần      
    451 Phụ cấp phẫu thuật nội soi khớp (chưa bao gồm dao cắt sụn, lưỡi bào) Lần      
    452 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mặt) Lần      
    453 Phụ cấp Khâu vết thương xoang hơi trán Lần      
    454 Phụ cấp Cắt u tuyến tùng. Lần      
    455 Phụ cấp Phẫu thuật dị dạng mạch não. Lần      
    456 Phụ cấp Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm Stent). Lần      
    457 phụ cấp khâu da mi kết mạc bị rách Lần      
    458 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học ) Lần      
    459 Phụ cấp Phẫu thuật tai trong Lần      
    460 Phụ cấp Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da. Lần      
    461 Phụ cấp Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản). Lần      
    462 Phụ cấp khâu lỗ thủng dạ dày qua nội soi Lần      
    463 Phụ cấp lấy sỏi niệu quản Lần      
    464 Phụ cấp Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) Lần      
    465 Phụ cấp Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) Lần      
    466 Phụ cấp Chuyển vạt ghép vi phẫu Lần      
    467 Phụ cấp Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất). Lần      
    468 Phụ cấp Nạo sàng hàm. Lần      
    469 phụ cấp Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại Lần      
    470 phụ cấp Phẫu thuật nội soi ung thư đại tràng ( bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) Lần      
    471 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 912000 879000  
    472 Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hoá chất điều trị ung thư Lần 1285000 1248000  
    473 Tháo khớp vai do ung thư chi trên Lần 6718000 6453000  
    474 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá Lần 8918000 8653000  
    475 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên Lần 8918000 8653000  
    476 Cắt toàn bộ tụy Lần 10701000 10424000  
    477 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm Lần 8218000 7953000  
    478 Phụ cấp thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim). Lần      
    479 Phụ cấp phẫu thuật cắt màng tim rộng Lần      
    480 Phụ cấp mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng Lần      
    481 Phụ cấp mở màng phổi tối đa Lần      
    482 Phụ cấp Phẫu thuật u tim (chưa bao gồm máy tim phổi) Lần      
    483 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên Lần 2923000 2828000  
    484 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Lần 2923000 2828000  
    485 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Lần 2923000 2828000  
    486 Khâu da mi Lần 1422000 1379000  
    487 Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản Lần 7172000 6907000  
    488 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) Lần 7172000 6907000  
    489 Mở bè có hoặc không cắt bè Lần 1092000 1065000  
    490 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng Lần 270000 252000  
    491 Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ Lần 3610000 3488000  
    492 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Lần 3610000 3488000  
    493 Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause Lần 4212000 4029000  
    494 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu Lần 4212000 4029000  
    495 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu Lần 4212000 4029000  
    496 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu Lần 4212000 4029000  
    497 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) Lần 779000 745000  
    498 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL Lần 1797000 1760000  
    499 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai Lần 2673000 2590000  
    500 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi não/tủy sống Lần      
    501 Phụ cấp Ghép da dị loại độc lập Lần      
    502 Phụ cấp Ghép da tự thân trên 10% diện tích cơ thể (người lớn) Lần      
    503 Phụ cấp Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ Lần      
    504 Phụ cấp PT rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật Lần      
    505 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 1292000 1265000  
    506 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng Lần 3550000 3428000  
    507 Phụ cấp cắt u thành âm đạo Lần      
    508 Phụ cấp phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối  tự động và ghim khâu trong máy cắt nối). Lần      
    509 Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng Lần 3550000 3428000  
    510 Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng Lần 3550000 3428000  
    511 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng Lần 4359000 4227000  
    512 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser Lần 2656000 2566000  
    513 Điều trị  phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên Lần 2656000 2566000  
    514 Phụ cấp Nong van hai lá/ Nong van động mạch phổi/ Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van) Lần      
    515 Phụ cấp Phẫu thuật căng da mặt Lần      
    516 Phụ cấp phẫu thuật cắt xương hàm dưới điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) Lần      
    517 Phụ cấp Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Lần      
    518 Cắt túi thừa thực quản cổ Lần 7172000 6907000  
    519 Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài Lần 7172000 6907000  
    520 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần 4879000 4715000  
    521 Phụ cấp Phẫu thuật vi phẫu u não thất Lần      
    522 Phụ cấp Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não Lần      
    523 Phụ cấp Mở thông dạ dày qua nội soi Lần      
    524 Phụ cấp Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) Lần      
    525 Phụ cấp Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) Lần      
    526 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp viat, dao cắt sụn và lưỡi bào) Lần      
    527 Phụ cấp phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng mặt . Lần      
    528 Phụ cấp Phẫu thuật viêm xương sọ Lần      
    529 phụ cấp phẫu thuật nội soi khớp gối Lần      
    530 phụ cấp phẫu thuật nội soi khớp vai Lần      
    531 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần 4879000 4715000  
    532 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần 3908000 3809000  
    533 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong Lần 620000 602000  
    534 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ Lần 4095000 3963000  
    535 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh  phong Lần 534000 505000  
    536 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong Lần 1868000 1761000  
    537 Phụ cấp Lấy sỏi bàng quang lần 2; đóng lỗ rò bàng quang Lần      
    538 Phụ cấp Phẫu thuật nang bao hoạt dịch Lần      
    539 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận Lần      
    540 Phụ cấp phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ Lần      
    541 Phụ cấp Nong van động mạch phổi (chưa bao gồm dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van) Lần      
    542 Phụ cấp Phẫu thuật vết thương tim ( chưa bao gồm máy tim phổi) Lần      
    543 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong Lần 1508000 1401000  
    544 Phẫu thuật điều trị u dưới móng Lần 735000 696000  
    545 Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong Lần 2274000 2167000  
    546 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên Lần 2274000 2167000  
    547 Cắt nối niệu đạo trước Lần 4095000 3963000  
    548 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên Lần 2274000 2167000  
    549 Cắt nối niệu đạo sau . Lần 4095000 3963000  
    550 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da Lần 3251000 3044000  
    551 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu . Lần 4095000 3963000  
    552 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần 2301000 2254000  
    553 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần 2301000 2254000  
    554 Cắt bỏ tinh hoàn Lần 2301000 2254000  
    555 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần 2301000 2254000  
    556 Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận Lần 4180000 4049000  
    557 Phụ cấp Phẫu thuật u dây thần kinh VII Lần      
    558 Phụ cấp Phẫu thuật áp xe não do tai. Lần      
    559 Phụ cấp phẫu thuật nong van động mạch chủ Lần      
    560 Phụ cấp Phẫu thuật  xoang hàm lấy răng. Lần      
    561 Phụ cấp Vá nhĩ đơn thuần Lần      
    562 Phụ cấp Nâng, nắn sống mũi. Lần      
    563 Phụ cấp Khoét mê nhĩ Lần      
    564 Phụ cấp Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ. Lần      
    565 Phụ cấp Phẫu thuật u dây thần kinh VIII Lần      
    566 Phụ cấp Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não Lần      
    567 Phụ cấp Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên Lần      
    568 Phụ cấp Phẫu thuật caldwell - Luc phẫu thuật xoang hàm lấy răng Lần      
    569 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy (chưa bao gồm keo sinh học) Lần      
    570 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần 2923000 2828000  
    571 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 1177000 1107000  
    572 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu Lần 4969000 4837000  
    573 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng Lần 4969000 4837000  
    574 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da Lần 4969000 4837000  
    575 Phụ cấp Phẫu thuật vách ngăn mũi. Lần      
    576 Nối gân gấp Lần 2923000 2828000  
    577 Nối gân duỗi. Lần 2923000 2828000  
    578 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0 Lần 5514000 5336000  
    579 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14 Lần 5514000 5336000  
    580 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 1716000 1681000  
    581 Phụ cấp Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột Lần      
    582 Phụ cấp Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột Lần      
    583 Phụ cấp chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời  đường mật qua da Lần      
    584 Phụ cấp Chích chắp/ lẹo Lần      
    585 phụ cấp Phẫu thuật chửa ngoài tử cung (không choáng) Lần      
    586 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử Lần 922000 895000  
    587 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên Lần 514000 500000  
    588 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần 7518000 7253000  
    589 Phẫu thuật Epicanthus Lần 829000 804000  
    590 Phẫu thuật hẹp khe mi Lần 629000 595000  
    591 Phụ cấp Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Lần      
    592 Phụ cấp Phẫu thuật u ác tiểu khung có dính Lần      
    593 Phụ cấp Phẫu thuật cắt tuyến vú toàn bộ 2 vú (Patey 2 vú) Lần      
    594 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...) Lần 7051000 6852000  
    595 Phụ cấp Chảy máu đường mật, cắt gan Lần      
    596 Phụ cấp phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế). Lần      
    597 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Lần 2847000 2752000  
    598 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay Lần 2847000 2752000  
    599 Phụ cấp điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy Lần      
    600 Phụ cấp Phẫu thuật lấy đường rò tai Lần      
    601 Phụ cấp Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII Lần      
    602 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học). Lần      
    603 Phụ cấp Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi. Lần      
    604 Phụ cấp Phẫu thuật tái tọa vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương Lần      
    605 Phụ cấp phẫu thuật nội soi cắt lách Lần      
    606 Phụ cấp phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi Lần      
    607 Phụ cấp phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương). Lần      
    608 Phụ cấp Điều trị tủy răng số 8 trên Lần   175000  
    609 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng Lần      
    610 Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị cơ hoành Lần      
    611 phụ cấp Phẫu thuật điều trị abces tồn dư trong ổ bụng. Lần      
    612 Khâu củng mạc [đơn thuần] Lần 810000 800000  
    613 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay Lần 2847000 2752000  
    614 Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng Lần 5894000 5727000  
    615 Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi Lần 5894000 5727000  
    616 Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản Lần 7437000 7172000  
    617 Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản Lần 7437000 7172000  
    618 Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ Lần 7437000 7172000  
    619 Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) Lần 7437000 7172000  
    620 Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay Lần 7437000 7172000  
    621 Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) Lần 7437000 7172000  
    622 Cắt đoạn dạ dày Lần 7155000 6890000  
    623 Phụ cấp Phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng Lần      
    624 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13 Lần 5514000 5336000  
    625 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12 Lần 5514000 5336000  
    626 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11 Lần 5514000 5336000  
    627 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản Lần 1271000 1253000  
    628 Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực Lần 5373000 5209000  
    629 Phụ cấp Tái tạo tuyến vú sau cắt K vú Lần      
    630 Cắt u lành thực quản Lần 5373000 5209000  
    631 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền. Lần 3278000 3167000  
    632 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày Lần 3917000 3891000  
    633 Phụ cấp phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) Lần      
    634 phụ cấp Khâu thủng  tá tràng qua nội soi. Lần      
    635 Phụ cấp phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng đại tràng khâu ngay không làm HMNT Lần      
    636 Phụ cấp Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật ( chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi ) Lần      
    637 Phụ cấp Lấy máu tụ trong sọ/ ngoài màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não Lần      
    638 Phụ cấp Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên Lần      
    639 Tháo lồng bằng bơm khí/nước Lần 133000 124000  
    640 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị kỹ thuật cao (Phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động) Lần      
    641 Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) Lần 8755000 8478000  
    642 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần 2847000 2752000  
    643 Cụt chấn thương cổ và bàn chân Lần 2847000 2752000  
    644 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Lần 2847000 2752000  
    645 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay Lần 2847000 2752000  
    646 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay Lần 2847000 2752000  
    647 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I Lần 2923000 2828000  
    648 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Lần 2923000 2828000  
    649 Cắt túi thừa thực quản ngực Lần 7172000 6907000  
    650 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực Lần 7172000 6907000  
    651 Phụ cấp Phẫu thuật sinh thiết chuẩn đoán Lần      
    652 Phụ cấp Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo Lần      
    653 Phụ cấp Phẫu thuật cắt khối u buồng trứng dính Lần      
    654 Phụ cấp Phẫu thuật bóc u nang buồng trứng Lần      
    655 Phụ cấp Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phần phụ Lần      
    656 Phụ cấp Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần      
    657 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi điều trị chửa ngoài tử cung Lần      
    658 Phụ cấp Phẫu thuật cắt tử cung bán phần Lần      
    659 Phụ cấp Phẫu thuật cắt tuyến vú toàn bộ 1 vú (Patey 1 vú) Lần      
    660 Phụ cấp Phẫu thuật tạo hình tuyến vú Lần      
    661 Phụ cấp phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu Lần      
    662 Phụ cấp phẫu thuật nội soi lồng ngực trong tràn khí màng phổi Lần      
    663 Phụ cấp phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế). Lần      
    664 Phụ cấp phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế). Lần      
    665 phụ cấp Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế). Lần      
    666 Phụ cấp phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế). Lần      
    667 phụ cấp Điều trị tủy răng số 6 hàm trên Lần      
    668 phụ cấp Điều trị tủy răng số 7 hàm trên Lần      
    669 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Lần 2923000 2828000  
    670 Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay Lần 2923000 2828000  
    671 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu Lần 2923000 2828000  
    672 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè Lần 2923000 2828000  
    673 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi Lần 2923000 2828000  
    674 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần 2923000 2828000  
    675 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ. Lần 6542000 6277000  
    676 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) Lần 2923000 2828000  
    677 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) Lần 2923000 2828000  
    678 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] Lần 658000 647000  
    679 Phẫu thuật vi phẫu u não thất. Lần 6542000 6277000  
    680 Phụ cấp phẫu thuật chỉnh hình màn hầu, lưỡi gà. Lần      
    681 phụ thêm Điều trị tủy răng số 7 hàm dưới Lần      
    682 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ Lần 7172000 6907000  
    683 Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non Lần 7172000 6907000  
    684 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục Lần 219000 211000  
    685 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần 7518000 7253000  
    686 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi Lần 1292000 1265000  
    687 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Lần 1497000 1460000  
    688 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ Lần 1497000 1460000  
    689 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu Lần 1097000 1060000  
    690 Cố định màng xương tạo cùng đồ Lần 1097000 1060000  
    691 Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ Lần 4700000 4533000  
    692 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới Lần 1097000 1060000  
    693 Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch Lần 4700000 4533000  
    694 Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ Lần 4700000 4533000  
    695 Tháo đai độn củng mạc Lần 1652000 1629000  
    696 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL Lần 4846000 4799000  
    697 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL Lần 1624000 1600000  
    698 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc. Lần 5272000 5140000  
    699 Phụ cấp Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo Lần      
    700 Phụ cấp Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả Lần      
    701 Lấy dị vật hốc mắt Lần 879000 845000  
    702 Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu Lần 17585000 16969000  
    703 Cắt u da vùng mặt, tạo hình. Lần 1224000 1200000  
    704 Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) Lần 5272000 5140000  
    705 Cắt u da mi không ghép Lần 713000 689000  
    706 Phụ cấp Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần      
    707 Phụ cấp tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.) Lần      
    708 Phụ cấp Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế) Lần      
    709 Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng Lần 17585000 16969000  
    710 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần 2867000 4037000  
    711 Cắt u mi cả bề dày không ghép Lần 713000 689000  
    712 Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt Lần 1224000 1200000  
    713 Nạo vét tổ chức hốc mắt Lần 1224000 1200000  
    714 Vá da tạo hình mi Lần 1047000 1010000  
    715 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần 3908000 3809000  
    716 Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu Lần 2847000 2752000  
    717 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi Lần 2847000 2752000  
    718 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân Lần 2847000 2752000  
    719 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần 333000 324000  
    720 Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân Lần 2847000 2752000  
    721 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần 447000 429000  
    722 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực Lần 2847000 2752000  
    723 Cắt  ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa Lần 8418000 8153000  
    724 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm và hạch cổ Lần 7518000 7253000  
    725 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới  có hoặc không ghép Lần 1047000 1010000  
    726 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) Lần 2148000 2041000  
    727 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong Lần 2424000 2317000  
    728 Phẫu thuật cắt phanh má Lần 289000 276000  
    729 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Lần 2922000 2801000  
    730 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần 7155000 6890000  
    731 Cắt lại dạ dày Lần 7155000 6890000  
    732 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền Lần 3278000 3167000  
    733 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền Lần 3278000 3167000  
    734 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X Lần 3191000 3072000  
    735 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc Lần 3191000 3072000  
    736 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần 3191000 3072000  
    737 Phụ cấp phẫu thuật thoát vị đĩa đệm (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, C-arm, các dụng cụ phụ trợ khác) Lần      
    738 Phụ cấp phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa Lần      
    739 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần 289000 276000  
    740 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần 289000 276000  
    741 Cắt toàn bộ dạ dày Lần 7155000 6890000  
    742 Phụ cấp Lấy sỏi bàng quang Lần      
    743 Phụ cấp Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần      
    744 Phụ cấp phẫu thuật tạo hình hộp sọ Lần      
    745 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Lần      
    746 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 1292000 1265000  
    747 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ Lần 2532000 2461000  
    748 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần 4414000 4282000  
    749 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần 2532000 2461000  
    750 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Lần 2532000 2461000  
    751 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần 2532000 2461000  
    752 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 2532000 2461000  
    753 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ Lần 3278000 3167000  
    754 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ Lần 3278000 3167000  
    755 Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng Lần 6746000 6514000  
    756 Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng Lần 6746000 6514000  
    757 Phẫu thuật bóc bao áp xe não Lần 6746000 6514000  
    758 Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống Lần 3550000 3428000  
    759 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng Lần 3550000 3428000  
    760 Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu Lần 3550000 3428000  
    761 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu Lần 3550000 3428000  
    762 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần 697000 679000  
    763 Phẫu thuật mộng đơn thuần Lần 859000 834000  
    764 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ Lần 3278000 3167000  
    765 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ. Lần      
    766 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng. Lần      
    767 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Lần 2692000 2679000  
    768 Nong đường mật, Oddi qua nội soi Lần 2229000 2210000  
    769 Rạch áp xe mi Lần 182000 173000  
    770 Rạch áp xe túi lệ Lần 182000 173000  
    771 phụ cấp khâu da mi do sang chấn Lần      
    772 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa Lần 1092000 1065000  
    773 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần 1092000 1065000  
    774 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL Lần 1197000 1160000  
    775 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm Lần 1497000 1460000  
    776 Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non Lần 1794000 1723000  
    777 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Lần 527000 509000  
    778 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Lần 1010000 1000000  
    779 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 697000 679000  
    780 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann Lần 4414000 4282000  
    781 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ Lần 3278000 3167000  
    782 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận Lần 3278000 3167000  
    783 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị vỡ bàng quang nội soi Lần      
    784 Phụ cấp Nội soi cắt u nông bàng quang tái phát Lần      
    785 Phụ cấp Nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng bằng laser Lần      
    786 Phụ cấp Phẫu thuật cắt hạ tinh hoàn 2 bên Lần      
    787 Phụ cấp Nội soi Tán sỏi niệu quản ngược dòng bằng xung hơi Lần      
    788 Phụ cấp Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo Lần      
    789 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt, bóc u nang buồng trứng Lần      
    790 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt gan Lần      
    791 Phụ cấp điều trị nứt kẽ hậu môn cả đợt Lần      
    792 Phụ cấp Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch. Lần      
    793 Phụ cấp Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch. Lần      
    794 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não Lần 6746000 6514000  
    795 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não Lần 6746000 6514000  
    796 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ Lần 6746000 6514000  
    797 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ Lần 6746000 6514000  
    798 Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá Lần 6746000 6514000  
    799 Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ Lần 6746000 6514000  
    800 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL Lần 1197000 1160000  
    801 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) Lần 1964000 1950000  
    802 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm Lần 1497000 1460000  
    803 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên Lần 3278000 3167000  
    804 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ Lần   3167000  
    805 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận Lần   3167000  
    806 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học). Lần      
    807 Phụ cấp Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai). Lần      
    808 Phụ cấp Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese). Lần      
    809 Phụ cấp Phẫu thuật đỉnh xương đá. Lần      
    810 Phụ cấp Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần      
    811 Phụ cấp Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật Lần      
    812 Phụ cấp Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương Lần      
    813 Phụ cấp Phẫu thuật hạ tinh hoàn bằng nội soi Lần      
    814 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt Lần      
    815 Phụ cấp Phẫu thuật tiệt căn xương chũm. Lần      
    816 Phụ cấp Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lần      
    817 Phụ cấp Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần      
    818 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Lần 760000 750000  
    819 Lấy dị vật tiền phòng. Lần 1097000 1060000  
    820 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) Lần 2532000 2461000  
    821 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm Lần 6513000 6402000  
    822 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Lần 2532000 2461000  
    823 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 2532000 2461000  
    824 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần 2532000 2461000  
    825 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần 2532000 2461000  
    826 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần 2532000 2461000  
    827 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình ruột - bàng quang Lần      
    828 Phụ cấp Dẫn lưu một đầu niệu đạo ra ngoài da [trái]. Lần      
    829 Phụ cấp Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần      
    830 Phụ cấp Phẫu thuật áp xe tiền liệt tuyến. Lần      
    831 Phụ cấp Phẫu thuật cắt tinh hoàn Lần      
    832 Phụ cấp Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên Lần      
    833 Phụ cấp Phẫu thuật cắt nối niệu quản Lần      
    834 Phụ cấp Phẫu thuật treo thận Lần      
    835 Phụ cấp Dẫn lưu thận qua da Lần      
    836 Phụ cấp Phẫu thuật xoắn tinh hoàn. Lần      
    837 Phụ cấp Phẫu thuật vỡ tinh hoàn. Lần      
    838 Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt Lần 17585000 16969000  
    839 Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng Lần 17585000 16969000  
    840 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm Lần 6513000 6402000  
    841 Phụ cấp Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) Lần      
    842 Phụ cấp Phẫu thuật lấy đường rò cổ Lần      
    843 Phụ cấp Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng Lần      
    844 Phụ cấp Phẫu thuật kiểm tra xương chũm Lần      
    845 Phụ cấp Vi phẫu thuật thanh quản. Lần      
    846 Phụ cấp khâu thủng dạ dày qua nội soi Lần      
    847 Phụ cấp phẫu thuật cắt xương hàm trên điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) Lần      
    848 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10 Lần 5514000 5336000  
    849 Khâu phục hồi bờ mi. Lần 679000 645000  
    850 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận Lần 3278000 3167000  
    851 Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ Lần 2417000 2391000  
    852 Phụ cấp Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm Lần      
    853 Phụ cấp Dẫn lưu một đầu niệu đạo ra ngoài da Lần      
    854 Phụ cấp Cắt u thượng thận qua nội soi Lần      
    855 Phụ cấp Phẫu thuật rò bàng quang – âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng Lần      
    856 Phụ cấp Phẫu thuật rò bàng quang – tử cung. Lần      
    857 Phụ cấp Phẫu thuật rò trực tràng. Lần      
    858 Phụ cấp Mổ lấy thai trên bệnh nhân tim, gan, thận Lần      
    859 Phụ cấp Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng Lần      
    860 Phụ cấp Cắt u phần mềm đơn thuần Lần      
    861 Phụ cấp Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình 1 thì Lần      
    862 Phụ cấp Dẫn lưu bàng quang trên xương mu Lần      
    863 Phụ cấp Vỡ vật hang do gẫy dương vật Lần      
    864 Phụ cấp Chữa cương cứng dương vật Lần      
    865 Phụ cấp Dẫn lưu áp xe khoang retzius Lần      
    866 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật Lần      
    867 Phụ cấp Tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.) Lần      
    868 Phụ cấp Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên. Lần      
    869 Phụ cấp Đóng các lỗ dò niệu đạo Lần      
    870 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Lần 6028000 5830000  
    871 Cắt nối thực quản Lần 7172000 6907000  
    872 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực Lần 7172000 6907000  
    873 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực Lần 7172000 6907000  
    874 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ Lần 7172000 6907000  
    875 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực Lần 7172000 6907000  
    876 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài Lần 729000 704000  
    877 Phụ cấp Phẫu thuật cắt bỏ ung thư thanh quản và nạo vét hạch cổ Lần      
    878 Phụ cấp Ghép thanh khí quản đặt Stenl (chưa bao gồm Stent). Lần      
    879 Phụ cấp Đặt Stenl điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm Stent). Lần      
    880 Phụ cấp Điều trị tủy răng số 8 dưới Lần   175000  
    881 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần 1271000 1253000  
    882 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) Lần 1271000 1253000  
    883 Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy) Lần 5754000 5611000  
    884 Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái Lần 5894000 5727000  
    885 Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng Lần 5894000 5727000  
    886 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày Lần 2867000 4037000  
    887 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần 4414000 4282000  
    888 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài Lần 4414000 4282000  
    889 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ Lần 3278000 3167000  
    890 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận Lần 3278000 3167000  
    891 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ Lần 3278000 3167000  
    892 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận Lần 3278000 3167000  
    893 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ Lần   3167000  
    894 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ Lần   3167000  
    895 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận Lần   3167000  
    896 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ Lần 3278000 3167000  
    897 Phụ cấp mở lồng ngực thăm dò Lần      
    898 Phụ cấp mở ngực lấy máu cục màng phổi Lần      
    899 Phụ cấp phẫu thuật tim bẩm sinh (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) Lần      
    900 Phụ cấp soi khoang màng phổi Lần      
    901 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang Lần      
    902 Phụ cấp phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị Lần      
    903 Phụ cấp Chuyển vạt da có cuống mạch Lần      
    904 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục Lần 4062000 3941000  
    905 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay Lần 4414000 4282000  
    906 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2234000 2151000  
    907 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong Lần 3708000 3609000  
    908 Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi Lần 3708000 3609000  
    909 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp Lần 3708000 3609000  
    910 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 3708000 3609000  
    911 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi Lần 3708000 3609000  
    912 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực Lần 3241000 3130000  
    913 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể Lần 2600000 2489000  
    914 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ2-5 cm Lần 3114000 3043000  
    915 Cắt u lưỡi lành tính Lần 2690000 2536000  
    916 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần 2923000 2828000  
    917 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa Lần 2830000 2753000  
    918 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid Lần 2830000 2753000  
    919 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam Lần 2830000 2753000  
    920 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần 3616000 3491000  
    921 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi Lần 5855000 5724000  
    922 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp Lần 9453000 9188000  
    923 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa Lần 7314000 7115000  
    924 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần 2628000 2551000  
    925 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 3715000 3594000  
    926 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3217000 3095000  
    927 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2263000 2180000  
    928 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ Lần 4578000 4446000  
    929 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi Lần 6042000 5777000  
    930 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu Lần 6042000 5777000  
    931 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác Lần 6042000 5777000  
    932 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    933 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2788000 2719000  
    934 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2788000 2719000  
    935 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng. Lần 3825000 3704000  
    936 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới Lần 3833000 3738000  
    937 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn Lần 4200000 4101000  
    938 Cắt u thành âm đạo Lần 2022000 1960000  
    939 Khoét chóp cổ tử cung. Lần 2715000 2638000  
    940 Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước Lần 4442000 4310000  
    941 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực Lần 4442000 4310000  
    942 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi Lần 6603000 6404000  
    943 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi Lần 6603000 6404000  
    944 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi Lần 6603000 6404000  
    945 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ Lần 4176000 4044000  
    946 Điều trị tuỷ răng sữa [răng sữa một chân] Lần 268000 261000  
    947 Điều trị tuỷ răng sữa [răng sữa nhiều chân] Lần 378000 369000  
    948 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân Lần 3708000 3609000  
    949 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân Lần 3708000 3609000  
    950 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân Lần 3708000 3609000  
    951 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) Lần 3708000 3609000  
    952 Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót Lần 3708000 3609000  
    953 Phẫu thuật KHX gãy xương gót Lần 3708000 3609000  
    954 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên Lần 3708000 3609000  
    955 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân Lần 3708000 3609000  
    956 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày Lần 3708000 3609000  
    957 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày Lần 3708000 3609000  
    958 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài Lần 3708000 3609000  
    959 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới Lần 3607000 3508000  
    960 Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần 4700000 4533000  
    961 Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần 4700000 4533000  
    962 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm Lần 4585000 4495000  
    963 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII Lần 4585000 4495000  
    964 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng Lần 7920000 7629000  
    965 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm Lần 5298000 5208000  
    966 Phẫu thuật vỡ xoang hàm Lần 5298000 5208000  
    967 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong Lần 4577000 4487000  
    968 Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá Lần 4330000 4187000  
    969 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng Lần 4699000 4578000  
    970 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh Lần 5236000 5032000  
    971 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt Lần 2962000 2867000  
    972 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung Lần 5507000 5386000  
    973 Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…) Lần 6612000 6335000  
    974 Các phẫu thuật đường mật khác Lần 4643000 4511000  
    975 Cầm máu nhu mô gan Lần 5204000 5038000  
    976 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu Lần 5204000 5038000  
    977 Cắt khối tá tụy Lần 10701000 10424000  
    978 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi Lần 3148000 3053000  
    979 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú Lần 2188000 2143000  
    980 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma Lần 6005000 5862000  
    981 Phẫu thuật tạo hình tai giữa Lần 5171000 5081000  
    982 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân Lần 7112000 6960000  
    983 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp Lần 5171000 5081000  
    984 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 641000 635000  
    985 Ghép giác mạc lớp Lần 3294000 3223000  
    986 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] Lần 557000 539000  
    987 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 2534000 1793000  
    988 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo Lần 3191000 1136000  
    989 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer) Lần 4115000 4009000  
    990 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung Lần 5507000 5386000  
    991 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 3020000 2973000  
    992 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 6492000 6294000  
    993 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung Lần 6492000 6294000  
    994 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ Lần 6492000 6294000  
    995 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng Lần 4040000 3937000  
    996 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) Lần 5898000 5711000  
    997 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 4834000 4757000  
    998 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục Lần 4070000 3949000  
    999 Phẫu thuật treo tử cung Lần 2827000 2750000  
    1000 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) Lần 6108000 5910000  
    1001 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng Lần 6727000 6419000  
    1002 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân Lần 4496000 4351000  
    1003 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại Lần 4496000 4351000  
    1004 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo Lần 4496000 4351000  
    1005 Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ Lần 4951000 4787000  
    1006 Phẫu thuật quặm [1 mi gây tê] Lần 631000 614000  
    1007 Phẫu thuật quặm [2 mi gây tê] Lần 834000 809000  
    1008 Phẫu thuật quặm [3 mi gây tê] Lần 1054000 1020000  
    1009 Phẫu thuật quặm [3 mi gây mê] Lần 1617000 1563000  
    1010 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [gây tê] Lần 949000 915000  
    1011 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê] Lần 949000 915000  
    1012 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. [ răng 6,7 hàm dưới] Lần 787000 769000  
    1013 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] Lần 787000 769000  
    1014 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng 6,7 hàm dưới] Lần 787000 769000  
    1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [6,7 hàm dưới] Lần 787000 769000  
    1016 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6, 7 hàm dưới] Lần 787000 769000  
    1017 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè. Lần 3708000 3609000  
    1018 Cắt cụt cổ tử cung. Lần 2715000 2638000  
    1019 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo Lần 3701000 7227000  
    1020 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt Lần 5298000 5208000  
    1021 Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser Lần 6690000 6616000  
    1022 Khâu củng mạc [củng giác mạc phức tạp] Lần 1224000 1200000  
    1023 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên Lần 447000 429000  
    1024 Điều trị tủy lại Lần 950000 941000  
    1025 Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính Lần 1224000 1200000  
    1026 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) Lần 5499000 5378000  
    1027 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi Lần 5499000 5378000  
    1028 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách Lần 4720000 4522000  
    1029 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên Lần 4720000 4522000  
    1030 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú Lần 4720000 4522000  
    1031 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú Lần 4720000 4522000  
    1032 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách Lần 4720000 4522000  
    1033 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Lần 2796000 2709000  
    1034 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên Lần 2446000 2335000  
    1035 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương [Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương] Lần 1716000 2528000  
    1036 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3704000 3582000 2528000
    1037 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2882000 2791000  
    1038 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3959000 3837000  
    1039 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3239000 3156000  
    1040 Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn Lần 1224000 1200000  
    1041 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính Lần 1224000 1200000  
    1042 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt Lần 3228000 3157000  
    1043 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm Lần 3114000 3043000  
    1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm Lần 1117000 1094000  
    1045 Cắt các u nang giáp móng Lần 2115000 2071000  
    1046 Cắt các u lành vùng cổ Lần 2591000 2507000  
    1047 Cắt u cơ vùng hàm mặt Lần 2591000 2507000  
    1048 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận Lần 3016000 2950000  
    1049 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 150000 145000  
    1050 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột Lần 5237000 5073000  
    1051 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 3191000 3072000  
    1052 Đặt catheter động mạch [động mạch quay] Lần 542000 533000  
    1053 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư Lần 3711000 3640000  
    1054 Cắt cụt cẳng chân do ung thư Lần 3711000 3640000  
    1055 Cắt cụt đùi do ung thư Lần 3711000 3640000  
    1056 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần Lần 6731000 6567000  
    1057 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu Lần 6731000 6567000  
    1058 Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) Lần 6731000 6567000  
    1059 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật Lần 2634000 2563000  
    1060 Dẫn lưu nang tụy Lần 2634000 2563000  
    1061 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần 2634000 2563000  
    1062 Lấy dị vật thực quản đường cổ Lần 3530000 3414000  
    1063 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần 5725000 5614000  
    1064 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc Lần 5507000 5386000  
    1065 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần 5020000 4899000  
    1066 Cắt u buồng trứng qua nội soi Lần 5020000 4899000  
    1067 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt Lần 5543000 5339000  
    1068 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Lần 5863000 5742000  
    1069 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU Lần 5863000 5742000  
    1070 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu Lần 7840000 7641000  
    1071 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép Lần 1142000 1115000  
    1072 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng Lần 1097000 1060000  
    1073 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ Lần 3278000 3167000  
    1074 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận Lần 3278000 3167000  
    1075 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận Lần 3278000 3167000  
    1076 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận Lần 3278000 3167000  
    1077 Cắt u cuộn cảnh Lần 7469000 7302000  
    1078 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư Lần 7588000 7436000  
    1079 Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy Lần 4442000 4310000  
    1080 Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ Lần 4442000 4310000  
    1081 Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi Lần 6603000 6404000  
    1082 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất Lần 9866000 9589000  
    1083 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần 3228000 3157000  
    1084 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice Lần 3228000 3157000  
    1085 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần 3228000 3157000  
    1086 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần 2796000 2709000  
    1087 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 2796000 2709000  
    1088 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Lần 447000 429000  
    1089 Đóng đinh xương chày mở Lần 3708000 3609000  
    1090 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu Lần 4212000 4029000  
    1091 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² Lần 2760000 2689000  
    1092 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt Lần 2760000 2689000  
    1093 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 2578000 2531000  
    1094 Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm Lần 2791000 2672000  
    1095 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê Lần 1642000 1594000  
    1096 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản Lần 3528000 3429000  
    1097 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên Lần 6062000 5864000  
    1098 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu Lần 6062000 5864000  
    1099 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú Lần 2912000 2835000  
    1100 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 2912000 2835000  
    1101 Cắt u nang buồng trứng Lần 2912000 2835000  
    1102 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 2912000 2835000  
    1103 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần 2912000 2835000  
    1104 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung Lần 4954000 4833000  
    1105 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ Lần 9102000 8981000  
    1106 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay Lần 2274000 2167000  
    1107 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Lần 2274000 2167000  
    1108 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung Lần 4442000 4310000  
    1109 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) Lần 5012000 4846000  
    1110 Cắt eo thận móng ngựa Lần 4176000 4044000  
    1111 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản Lần 3971000 3839000  
    1112 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản Lần 3016000 2950000  
    1113 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần 3016000 2950000  
    1114 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần 4095000 3963000  
    1115 Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp Lần 4119000 4008000  
    1116 Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính Lần 4119000 4008000  
    1117 Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ Lần 5621000 5531000  
    1118 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 2218000 2147000  
    1119 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần 2531000 2460000  
    1120 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung Lần 3369000 3282000  
    1121 Cắt một thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư Lần 8530000 8265000  
    1122 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật Lần 8530000 8265000  
    1123 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất Lần 8530000 8265000  
    1124 Dẫn lưu áp xe gan Lần 2796000 2709000  
    1125 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Lần 2532000 2461000  
    1126 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Lần 2532000 2461000  
    1127 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần 3674000 3553000  
    1128 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu Lần 3708000 3609000  
    1129 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh Lần 3708000 3609000  
    1130 Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM Lần 3708000 3609000  
    1131 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần 3708000 3609000  
    1132 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi Lần 3708000 3609000  
    1133 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp Lần 3708000 3609000  
    1134 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần Lần 3708000 3609000  
    1135 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu Lần 3708000 3609000  
    1136 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1137 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần 5725000 5614000  
    1138 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1139 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] Lần 5725000 5614000  
    1140 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] Lần 5725000 5614000  
    1141 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1142 Phẫu thuật thay khớp háng do lao [thay khớp háng bán phần] Lần 3708000 3609000  
    1143 Phẫu thuật quặm [4 mi gây tê] Lần 1218000 1176000  
    1144 Phẫu thuật quặm [4 mi gây mê] Lần 1810000 1745000  
    1145 Cầm máu mũi bằng Merocel [2 bên] Lần 274000 271000  
    1146 Cắt polyp ống tai [gây tê] Lần 598000 589000  
    1147 Cắt polyp ống tai [gây mê] Lần 1975000 1938000  
    1148 Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt] Lần 829000 804000  
    1149 Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt] Lần 1079000 1045000  
    1150 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây tê] Lần 830000 819000  
    1151 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay Lần 4720000 4522000  
    1152 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu Lần 5994000 5873000  
    1153 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung Lần 4362000 4285000  
    1154 Làm hậu môn nhân tạo . Lần 2494000 2447000  
    1155 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần 3228000 3157000  
    1156 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Lần 3228000 3157000  
    1157 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần 3228000 3157000  
    1158 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần 3228000 3157000  
    1159 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Lần 5177000 5087000  
    1160 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) Lần 2787000 2722000  
    1161 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm Lần 1224000 1200000  
    1162 Cắt các u nang mang Lần 1224000 1200000  
    1163 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Lần 1224000 1200000  
    1164 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần 1224000 1200000  
    1165 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm Lần 1224000 1200000  
    1166 Cắt u môi lành tính có tạo hình Lần 1224000 1200000  
    1167 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm Lần 1224000 1200000  
    1168 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm Lần 1224000 1200000  
    1169 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm Lần 4585000 4495000  
    1170 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần 1211000 1136000  
    1171 Cắt nang thừng tinh hai bên Lần 2690000 2536000  
    1172 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật Lần 1211000 1136000  
    1173 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Lần 940000 906000  
    1174 Phẫu thuật mở xoang hàm Lần 1388000 1323000  
    1175 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc Lần 1388000 1323000  
    1176 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Lần 940000 906000  
    1177 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê 1 bên, 2 bên] Lần 3020000 2973000  
    1178 Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh Lần 5621000 5531000  
    1179 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] Lần 557000 539000  
    1180 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng 4,5] Lần 557000 539000  
    1181 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Lần 2847000 2752000  
    1182 Tháo đốt bàn. Lần 2847000 2752000  
    1183 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan Lần 5204000 5038000  
    1184 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn Lần 4414000 4282000  
    1185 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp Lần 4414000 4282000  
    1186 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu Lần 4429000 4297000  
    1187 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) Lần 4429000 4297000  
    1188 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm] Lần 5725000 5614000  
    1189 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần 5725000 5614000  
    1190 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực Lần 3191000 3072000  
    1191 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ Lần 3191000 3072000  
    1192 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng Lần 3191000 3072000  
    1193 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang Lần 4510000 4379000  
    1194 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim Lần 3249000 3162000  
    1195 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi Lần 1736000 1689000  
    1196 Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng Lần 3016000 2950000  
    1197 Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh Lần 3016000 2950000  
    1198 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh Lần 3016000 2950000  
    1199 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh Lần 3016000 2950000  
    1200 Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo Lần 3016000 2950000  
    1201 Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột Lần 5237000 5073000  
    1202 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang Lần 5237000 5073000  
    1203 Cắt một phần bàng quang Lần 5237000 5073000  
    1204 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang. Lần 4359000 4227000  
    1205 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc Lần 3908000 3809000  
    1206 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì. Lần 4095000 3963000  
    1207 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 Lần 2301000 2254000  
    1208 Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới Lần 2301000 2254000  
    1209 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật Lần 2301000 2254000  
    1210 Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng Lần 5373000 5209000  
    1211 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi Lần 6455000 6157000  
    1212 Cắt u tuyến thượng thận 2 bên Lần 5421000 5269000  
    1213 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính Lần 5012000 4846000  
    1214 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên Lần 5012000 4846000  
    1215 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất Lần 5012000 4846000  
    1216 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất Lần 5012000 4846000  
    1217 Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN Lần 5012000 4846000  
    1218 Cắt u nội nhãn Lần 5461000 5297000  
    1219 Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý Lần 8530000 8265000  
    1220 Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý Lần 8530000 8265000  
    1221 Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch Lần 8530000 8265000  
    1222 Cắt lách do chấn thương . Lần 4416000 4284000  
    1223 Phẫu thuật nội soi cắt lách . Lần 4330000 4187000  
    1224 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng Lần 5494000 5370000  
    1225 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung Lần 6482000 6361000  
    1226 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) Lần 3537000 3362000  
    1227 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF Lần 1197000 1160000  
    1228 Cắt bỏ túi lệ. Lần 829000 804000  
    1229 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần 3971000 3839000  
    1230 Nội soi lấy sỏi bàng quang Lần 3971000 3839000  
    1231 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] Lần 7588000 7436000  
    1232 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây mê] Lần 1328000 1314000  
    1233 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán Lần 3833000 3738000  
    1234 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng Lần 2928000 2865000  
    1235 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm Lần 2928000 2865000  
    1236 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm Lần 3833000 3738000  
    1237 Phẫu thuật cắt u sụn phế quản Lần 6603000 6404000  
    1238 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản Lần 6603000 6404000  
    1239 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý Lần 6603000 6404000  
    1240 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch Lần 4176000 4044000  
    1241 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes Lần 3016000 2950000  
    1242 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần 2531000 2460000  
    1243 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần 3053000 2958000  
    1244 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần 3053000 2958000  
    1245 Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng Lần 3053000 2958000  
    1246 Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng Lần 3053000 2958000  
    1247 Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng Lần 3053000 2958000  
    1248 Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng Lần 3053000 2958000  
    1249 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột Lần 4394000 4227000  
    1250 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr Lần 3261000 3130000  
    1251 Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực Lần 3634000 3525000  
    1252 Mở thông dạ dày Lần 2494000 2447000  
    1253 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần 782000 765000  
    1254 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] Lần 453000 444000  
    1255 Cắt bỏ nang tụy Lần 4429000 4297000  
    1256 Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy Lần 4429000 4297000  
    1257 Cắt tụy trung tâm Lần 4429000 4297000  
    1258 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ Lần 2446000 2335000  
    1259 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu Lần 3708000 3609000  
    1260 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay Lần 3708000 3609000  
    1261 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay Lần 3708000 3609000  
    1262 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    1263 Phẫu thuật ghép chi Lần 6042000 5777000  
    1264 Phẫu thuật chuyển ngón tay Lần 6042000 5777000  
    1265 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân Lần 2728000 2657000  
    1266 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay Lần 3945000 3850000  
    1267 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp Lần 3945000 3850000  
    1268 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần 3945000 3850000  
    1269 Phẫu thuật thay khớp háng do lao [thay khớp háng toàn bộ] Lần 5080000 4981000  
    1270 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Lần 2923000 2828000  
    1271 Lấy u xương (ghép xi măng) Lần 3706000 3611000  
    1272 Phẫu thuật lấy bỏ u xương Lần 3706000 3611000  
    1273 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) Lần 3708000 3609000  
    1274 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương Lần 3708000 3609000  
    1275 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý Lần 3708000 3609000  
    1276 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương Lần 3708000 3609000  
    1277 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận Lần 4700000 4533000  
    1278 Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần 4700000 4533000  
    1279 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII Lần 7703000 7499000  
    1280 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] Lần 418000 409000  
    1281 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo. Lần 4359000 4227000  
    1282 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng Lần 3191000 3072000  
    1283 Cắt dạ dày hình chêm Lần 3530000 3414000  
    1284 Mở dạ dày xử lý tổn thương Lần 3530000 3414000  
    1285 Lấy máu tụ bao gan Lần 5204000 5038000  
    1286 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi. Lần 4443000 4311000  
    1287 Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm Lần 6513000 6402000  
    1288 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] Lần 5725000 5614000  
    1289 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1290 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) Lần 2923000 2828000  
    1291 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Lần 2923000 2828000  
    1292 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ Lần 4700000 4533000  
    1293 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu Lần 4700000 4533000  
    1294 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi Lần 4700000 4533000  
    1295 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi Lần 4700000 4533000  
    1296 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới Lần 4700000 4533000  
    1297 Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch Lần 4700000 4533000  
    1298 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ Lần 4700000 4533000  
    1299 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần 4119000 4008000  
    1300 Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V Lần 2815000 2709000  
    1301 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII Lần 4066000 3917000  
    1302 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Lần 3114000 3043000  
    1303 Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp Lần 3491000 3407000  
    1304 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép Lần 2914000 2843000  
    1305 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp Lần 3313000 3236000  
    1306 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần 4259000 4208000  
    1307 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 2750000 2699000  
    1308 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần 5421000 5269000  
    1309 Bóc phúc mạc bên trái Lần 4614000 4482000  
    1310 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ Lần 4614000 4482000  
    1311 Bóc phúc mạc douglas Lần 4614000 4482000  
    1312 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng Lần 4614000 4482000  
    1313 Cắt u mạc treo ruột Lần 4614000 4482000  
    1314 Phẫu thuật điều trị thực quản đôi Lần 5373000 5209000  
    1315 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột Lần 4237000 4105000  
    1316 Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) Lần 4237000 4105000  
    1317 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 2531000 2460000  
    1318 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần 2534000 2460000  
    1319 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 2534000 2460000  
    1320 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Lần 2531000 2460000  
    1321 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Lần 2531000 2460000  
    1322 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Lần 2531000 2460000  
    1323 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng Lần 2531000 2460000  
    1324 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng Lần 2531000 2460000  
    1325 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng Lần 4220000 4088000  
    1326 Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 2634000 2563000  
    1327 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Lần 2634000 2563000  
    1328 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần 2634000 2563000  
    1329 Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản Lần 3530000 3414000  
    1330 Đóng rò thực quản Lần 3530000 3414000  
    1331 Đóng lỗ rò thực quản – khí quản Lần 3530000 3414000  
    1332 Cắt ruột non hình chêm Lần 3530000 3414000  
    1333 Đóng mở thông ruột non Lần 3530000 3414000  
    1334 Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên Lần 3530000 3414000  
    1335 Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên Lần 3530000 3414000  
    1336 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc Lần 3313000 3236000  
    1337 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần 3313000 3236000  
    1338 Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí Lần 2940000 2801000  
    1339 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ Lần 4700000 4533000  
    1340 Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ Lần 4700000 4533000  
    1341 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ Lần 4700000 4533000  
    1342 Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi Lần 4700000 4533000  
    1343 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần 4700000 4533000  
    1344 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ Lần 4700000 4533000  
    1345 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi Lần 4700000 4533000  
    1346 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận Lần 4700000 4533000  
    1347 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần 4700000 4533000  
    1348 Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên Lần 5421000 5269000  
    1349 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần 7697000 7545000  
    1350 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần 7697000 7545000  
    1351 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm Lần 7697000 7545000  
    1352 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm Lần 7697000 7545000  
    1353 Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm Lần 7697000 7545000  
    1354 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 4614000 4482000  
    1355 Cắt mạc nối lớn Lần 4614000 4482000  
    1356 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột Lần 3634000 3525000  
    1357 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Lần 3634000 3525000  
    1358 Cắt túi thừa đại tràng Lần 3530000 3414000  
    1359 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn Lần 3530000 3414000  
    1360 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần 2274000 2167000  
    1361 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ Lần 2274000 2167000  
    1362 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản Lần 3971000 3839000  
    1363 Nối niệu quản - đài thận Lần 3016000 2950000  
    1364 Cắt nối niệu quản Lần 3016000 2950000  
    1365 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Lần 3016000 2950000  
    1366 Phẫu thuật dẫn lưu não thất; Lần 4080000 3981000  
    1367 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) Lần 2979000 2896000  
    1368 Phẫu thuật U máu Lần 2979000 2896000  
    1369 Lấy sỏi bàng quang Lần 4042000 3910000  
    1370 Cắt cổ bàng quang; Lần 5237000 5073000  
    1371 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Lần 5351000 5152000  
    1372 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang Lần 5351000 5152000  
    1373 Cắt u bàng quang đường trên; Lần 5351000 5152000  
    1374 Nội soi bàng quang cắt u Lần 4510000 4379000  
    1375 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ . Lần 5204000 5038000  
    1376 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật Lần 4443000 4311000  
    1377 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 4443000 4311000  
    1378 Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột Lần 6730000 6498000  
    1379 Cắt thần kinh X chọn lọc Lần 2474000 2416000  
    1380 Cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần 2474000 2416000  
    1381 Cắt màng ngăn tá tràng Lần 2474000 2416000  
    1382 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng Lần 2474000 2416000  
    1383 Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải Lần 3191000 3072000  
    1384 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải Lần 3191000 3072000  
    1385 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái Lần 3191000 3072000  
    1386 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành Lần 3191000 3072000  
    1387 Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng Lần 4191000 4072000  
    1388 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Lần 4573000 4441000  
    1389 Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật Lần 4394000 4227000  
    1390 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng Lần 4394000 4227000  
    1391 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật Lần 4394000 4227000  
    1392 PTNS cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời Lần 4394000 4227000  
    1393 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Lần 4547000 4381000  
    1394 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Lần 2614000 2543000  
    1395 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép Lần 3014000 2943000  
    1396 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu Lần 3014000 2943000  
    1397 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim Lần 3014000 2943000  
    1398 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép Lần 3014000 2943000  
    1399 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu Lần 3014000 2943000  
    1400 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim Lần 3014000 2943000  
    1401 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép Lần 3014000 2943000  
    1402 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) Lần 3016000 2950000  
    1403 Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi Lần 3016000 2950000  
    1404 Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt Lần 2940000 2801000  
    1405 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần 2414000 2303000  
    1406 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật Lần 3261000 3130000  
    1407 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da Lần 4083000 3919000  
    1408 PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr Lần 4083000 3919000  
    1409 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư Lần 4343000 4211000  
    1410 Nối mật ruột tận - bên Lần 4343000 4211000  
    1411 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] Lần 1328000 1314000  
    1412 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] Lần 1328000 1314000  
    1413 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Lần 3114000 3043000  
    1414 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên Lần 3228000 3157000  
    1415 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp Lần 2728000 2657000  
    1416 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh Lần 2728000 2657000  
    1417 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Lần 2728000 2657000  
    1418 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm Lần 1742000 1642000  
    1419 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 1742000 1642000  
    1420 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang. Lần 2783000 2619000  
    1421 Cắm niệu quản bàng quang Lần 2783000 2619000  
    1422 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1423 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1424 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1425 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1426 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1427 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1428 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp. [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1429 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1430 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần Lần 4119000 4008000  
    1431 Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần Lần 4119000 4008000  
    1432 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Lần 4119000 4008000  
    1433 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 4119000 4008000  
    1434 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4119000 4008000  
    1435 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4119000 4008000  
    1436 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc Lần 4119000 4008000  
    1437 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 4119000 4008000  
    1438 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 4119000 4008000  
    1439 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần 4119000 4008000  
    1440 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng Lần 4119000 4008000  
    1441 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng Lần 4119000 4008000  
    1442 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ Lần 4119000 4008000  
    1443 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ Lần 4119000 4008000  
    1444 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê Lần 1642000 1594000  
    1445 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 2494000 2447000  
    1446 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Lần 2494000 2447000  
    1447 Thăm dò, sinh thiết gan Lần 2494000 2447000  
    1448 Phẫu thuật cắt u cơ hoành Lần 3228000 3157000  
    1449 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất Lần 2796000 2709000  
    1450 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành Lần 2796000 2709000  
    1451 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 2796000 2709000  
    1452 Dẫn lưu áp xe tụy Lần 2796000 2709000  
    1453 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Lần 2796000 2709000  
    1454 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần 2532000 2461000  
    1455 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn Lần 2532000 2461000  
    1456 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da Lần 2692000 2679000  
    1457 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da Lần 2692000 2679000  
    1458 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Lần 2692000 2679000  
    1459 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần 2578000 2531000  
    1460 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần 2578000 2531000  
    1461 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Lần 4547000 4381000  
    1462 Thương tích bàn tay phức tạp Lần 4547000 4381000  
    1463 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay Lần 3708000 3609000  
    1464 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu Lần 3708000 3609000  
    1465 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay Lần 3708000 3609000  
    1466 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp Lần 3708000 3609000  
    1467 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    1468 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    1469 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    1470 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    1471 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    1472 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    1473 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    1474 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    1475 Phẫu thuật làm cứng khớp gối Lần 3607000 3508000  
    1476 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay Lần 3607000 3508000  
    1477 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay Lần 3607000 3508000  
    1478 Phụ cấp Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV Lần      
    1479 Phụ cấp Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy Lần      
    1480 Phụ cấp khâu vết thương nhu mô phổi Lần      
    1481 Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V Lần 2815000 2709000  
    1482 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] Lần 1271000 1258000  
    1483 Nạo vét hạch cổ Lần 4577000 4487000  
    1484 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ Lần 5331000 5132000  
    1485 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ Lần 5331000 5132000  
    1486 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá Lần 5331000 5132000  
    1487 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ Lần 5331000 5132000  
    1488 Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ Lần 5331000 5132000  
    1489 Cắt hạ phân thuỳ 1 Lần 8022000 7757000  
    1490 Cắt hạ phân thuỳ 3 Lần 8022000 7757000  
    1491 Cắt hạ phân thuỳ 4 Lần 8022000 7757000  
    1492 Cắt hạ phân thuỳ 5 Lần 8022000 7757000  
    1493 Cắt hạ phân thuỳ 6 Lần 8022000 7757000  
    1494 Cắt hạ phân thuỳ 7 Lần 8022000 7757000  
    1495 Cắt gan lớn . Lần 8022000 7757000  
    1496 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC Lần 4394000 4227000  
    1497 Cắt lách bệnh lý Lần 4416000 4284000  
    1498 Cắt lách bán phần Lần 4416000 4284000  
    1499 Nạo vét hạch D1 Lần 3761000 3629000  
    1500 Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa Lần 3191000 3072000  
    1501 Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái Lần 3191000 3072000  
    1502 Cắt u tá tràng Lần 2531000 2460000  
    1503 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần 256000 250000  
    1504 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần 3708000 3609000  
    1505 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp Lần 3708000 3609000  
    1506 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon Lần 3708000 3609000  
    1507 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần 3708000 3609000  
    1508 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert Lần 3708000 3609000  
    1509 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay Lần 3708000 3609000  
    1510 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Lần 3708000 3609000  
    1511 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3708000 3609000  
    1512 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay Lần 3708000 3609000  
    1513 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay Lần 3708000 3609000  
    1514 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3708000 3609000  
    1515 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay Lần 3708000 3609000  
    1516 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay Lần 3708000 3609000  
    1517 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay Lần 3708000 3609000  
    1518 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay Lần 3708000 3609000  
    1519 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay Lần 3708000 3609000  
    1520 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay Lần 3708000 3609000  
    1521 Phụ cấp phẫu thuật vết thương sọ não hở. Lần      
    1522 Phụ cấp Nối niệu quản  - đài thận Lần      
    1523 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật Lần 1388000 1323000  
    1524 Bóc phúc mạc bên phải Lần 4614000 4482000  
    1525 Nạo vét hạch D2 Lần 3761000 3629000  
    1526 Nạo vét hạch D3 Lần 3761000 3629000  
    1527 Lấy hạch cuống gan Lần 3761000 3629000  
    1528 Nạo vét hạch D4 Lần 3761000 3629000  
    1529 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ Lần 4614000 4482000  
    1530 Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ Lần 4614000 4482000  
    1531 Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ Lần 4614000 4482000  
    1532 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác Lần 4614000 4482000  
    1533 Bóc phúc mạc phủ tạng Lần 4614000 4482000  
    1534 Mở bụng thăm dò, sinh thiết Lần 2494000 2447000  
    1535 Mở thông dạ dày ra da do ung thư Lần 2494000 2447000  
    1536 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần 2494000 2447000  
    1537 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 3228000 3157000  
    1538 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì Lần 2923000 2828000  
    1539 Cắt u vú lành tính Lần 2830000 2753000  
    1540 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Lần 2830000 2753000  
    1541 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II Lần 2923000 2828000  
    1542 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú Lần 2830000 2753000  
    1543 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V Lần 2923000 2828000  
    1544 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Lần 2830000 2753000  
    1545 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần 2923000 2828000  
    1546 Phẫu thuật điều trị teo thực quản Lần 7172000 6907000  
    1547 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm Lần 2614000 2543000  
    1548 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm Lần 2614000 2543000  
    1549 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm Lần 2614000 2543000  
    1550 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2614000 2543000  
    1551 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm] Lần 5725000 5614000  
    1552 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] Lần 5725000 5614000  
    1553 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần 4436000 4359000  
    1554 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm Lần 4436000 4359000  
    1555 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 3313000 3236000  
    1556 Cắt toàn bộ thận và niệu quản. Lần 4176000 4044000  
    1557 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu Lần 4176000 4044000  
    1558 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống Lần 4176000 4044000  
    1559 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) Lần 6034000 5835000  
    1560 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay Lần 3945000 3850000  
    1561 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên Lần 3945000 3850000  
    1562 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 3945000 3850000  
    1563 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân Lần 3945000 3850000  
    1564 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 2586000 2524000  
    1565 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não Lần 4496000 4351000  
    1566 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân Lần 4496000 4351000  
    1567 Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ Lần 4951000 4787000  
    1568 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở Lần 5315000 5151000  
    1569 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị Lần 10701000 10424000  
    1570 Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân Lần 10701000 10424000  
    1571 Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo Lần 10701000 10424000  
    1572 Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo Lần 10701000 10424000  
    1573 Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng Lần 10701000 10424000  
    1574 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần 3945000 3850000  
    1575 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) Lần 3945000 3850000  
    1576 Phụ cấp Phẫu thuật thay van tim... (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) Lần      
    1577 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 620000 611000  
    1578 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 620000 611000  
    1579 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 620000 611000  
    1580 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 620000 611000  
    1581 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 620000 611000  
    1582 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài Lần 4414000 4282000  
    1583 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo Lần 3191000 3072000  
    1584 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp Lần 2474000 2416000  
    1585 Cắt thần kinh X toàn bộ Lần 2474000 2416000  
    1586 Tháo xoắn ruột non Lần 2474000 2416000  
    1587 Tháo lồng ruột non Lần 2474000 2416000  
    1588 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần 2474000 2416000  
    1589 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng Lần 2474000 2416000  
    1590 Nối vị tràng Lần 2634000 2563000  
    1591 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp Lần 3945000 3850000  
    1592 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 5399000 5247000  
    1593 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính Lần 509000 491000  
    1594 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng Lần 509000 491000  
    1595 Nắn, bó bột gãy Dupuytren Lần 330000 320000  
    1596 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren Lần 3708000 3609000  
    1597 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột. Lần 4237000 4105000  
    1598 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai Lần 3208000 3109000  
    1599 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai Lần 3208000 3109000  
    1600 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận Lần 3278000 3167000  
    1601 Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN Lần 5630000 5431000  
    1602 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng Lần 5331000 5132000  
    1603 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán Lần 5331000 5132000  
    1604 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần 1736000 1689000  
    1605 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần 6603000 6404000  
    1606 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn Lần 6603000 6404000  
    1607 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương Lần 6603000 6404000  
    1608 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi Lần 6603000 6404000  
    1609 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi Lần 6603000 6404000  
    1610 Cắt thận đơn thuần; Lần 4176000 4044000  
    1611 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) Lần 4176000 4044000  
    1612 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey Lần 5237000 5073000  
    1613 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần 5237000 5073000  
    1614 Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột Lần 5237000 5073000  
    1615 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất Lần 4918000 4847000  
    1616 Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống Lần 4918000 4847000  
    1617 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ Lần 2446000 2335000  
    1618 Phẫu thuật tạo hìnhđiều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu Lần 2446000 2335000  
    1619 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên Lần 2546000 2435000  
    1620 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên Lần 2546000 2435000  
    1621 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần 4795000 4692000  
    1622 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần 2645000 2568000  
    1623 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên Lần 2446000 2335000  
    1624 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2234000 2151000  
    1625 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3767000 3645000  
    1626 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2914000 2843000  
    1627 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) Lần 2914000 2843000  
    1628 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương Lần 5315000 5151000  
    1629 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ Lần 5315000 5151000  
    1630 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận Lần 14468000 14042000  
    1631 Cắt phổi không điển hình do ung thư Lần 8530000 8265000  
    1632 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lần 4042000 3910000  
    1633 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột Lần 5274000 4997000  
    1634 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân Lần 4843000 4691000  
    1635 Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân Lần 4843000 4691000  
    1636 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4264000 4129000  
    1637 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3843000 3691000  
    1638 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3843000 3691000  
    1639 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] Lần 5725000 5614000  
    1640 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] Lần 5725000 5614000  
    1641 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần 4436000 4359000  
    1642 Cắt lại đại tràng do ung thư Lần 4414000 4282000  
    1643 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần 4414000 4282000  
    1644 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần 2474000 2416000  
    1645 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần 2474000 2416000  
    1646 Nối tắt ruột non - ruột non Lần 4237000 4105000  
    1647 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Lần 6850000 6651000  
    1648 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng Lần 4220000 4088000  
    1649 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2835000 2713000  
    1650 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3217000 3095000  
    1651 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2263000 2180000  
    1652 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3234000 3112000  
    1653 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3234000 3112000  
    1654 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3959000 3837000  
    1655 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài Lần 3708000 3609000  
    1656 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong Lần 3708000 3609000  
    1657 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân Lần 3708000 3609000  
    1658 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) Lần 3708000 3609000  
    1659 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần 3708000 3609000  
    1660 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân Lần 3708000 3609000  
    1661 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần 3708000 3609000  
    1662 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi Lần 3708000 3609000  
    1663 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi Lần 3708000 3609000  
    1664 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Lần 3708000 3609000  
    1665 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi Lần 3708000 3609000  
    1666 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi Lần 3708000 3609000  
    1667 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi Lần 3708000 3609000  
    1668 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng Lần 3708000 3609000  
    1669 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối Lần 2728000 2657000  
    1670 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng Lần 2728000 2657000  
    1671 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu Lần 2728000 2657000  
    1672 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay Lần 2728000 2657000  
    1673 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu Lần 2728000 2657000  
    1674 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai Lần 2728000 2657000  
    1675 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn Lần 2728000 2657000  
    1676 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm Lần 6513000 6402000  
    1677 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm Lần 6513000 6402000  
    1678 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm Lần 6513000 6402000  
    1679 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] Lần 5725000 5614000  
    1680 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1681 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1682 Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang Lần 3016000 2950000  
    1683 Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt Lần 841000 834000  
    1684 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm Lần 841000 834000  
    1685 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... Lần 841000 834000  
    1686 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương Lần 3208000 3109000  
    1687 Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser Lần 7121000 7031000  
    1688 Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính Lần 1224000 1200000  
    1689 Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy Lần 1224000 1200000  
    1690 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] Lần 830000 819000  
    1691 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] Lần 830000 819000  
    1692 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 1742000 1642000  
    1693 Cắt u tuyến nước bọt phụ Lần 3114000 3043000  
    1694 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo Lần 4058000 3937000  
    1695 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên Lần 4119000 4008000  
    1696 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lần 2821000 2728000  
    1697 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần 2821000 2728000  
    1698 Mở ngực thăm dò, sinh thiết Lần 3249000 3162000  
    1699 Mở ngực thăm dò Lần 3249000 3162000  
    1700 Lấy sỏi san hô thận Lần 4042000 3910000  
    1701 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lần 4042000 3910000  
    1702 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 4042000 3910000  
    1703 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lần 4042000 3910000  
    1704 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Lần 2728000 2657000  
    1705 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối Lần 2728000 2657000  
    1706 Phẫu thuật xơ cứng phức tạp Lần 3528000 3429000  
    1707 Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương Lần 3528000 3429000  
    1708 Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối Lần 3528000 3429000  
    1709 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm Lần 3528000 3429000  
    1710 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay Lần 3528000 3429000  
    1711 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi Lần 3528000 3429000  
    1712 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác Lần 3607000 3508000  
    1713 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) Lần 3945000 3850000  
    1714 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay Lần 3945000 3850000  
    1715 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Lần 3945000 3850000  
    1716 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần 3945000 3850000  
    1717 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em Lần 3945000 3850000  
    1718 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân Lần 3945000 3850000  
    1719 Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa Lần 3945000 3850000  
    1720 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay Lần 3945000 3850000  
    1721 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 3945000 3850000  
    1722 Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao Lần 3208000 3109000  
    1723 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay Lần 4843000 4691000  
    1724 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay Lần 4843000 4691000  
    1725 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân Lần 4843000 4691000  
    1726 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3293000 3171000  
    1727 Phẫu thuật tháo khớp chi Lần 3711000 3640000  
    1728 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng; Lần 4442000 4310000  
    1729 Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng Lần 4442000 4310000  
    1730 Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới Lần 4442000 4310000  
    1731 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ Lần 4442000 4310000  
    1732 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) Lần 5012000 4846000  
    1733 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần 3708000 3609000  
    1734 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai Lần 3708000 3609000  
    1735 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai Lần 3708000 3609000  
    1736 Phẫu thuật kéo dài chi Lần 4602000 4435000  
    1737 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao Lần 4580000 4481000  
    1738 Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân Lần 4578000 4446000  
    1739 Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên Lần 4578000 4446000  
    1740 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng Lần 4578000 4446000  
    1741 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo Lần 4578000 4446000  
    1742 Phẫu thuật ghép xương tự thân Lần 4578000 4446000  
    1743 Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu Lần 6042000 5777000  
    1744 Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu Lần 6042000 5777000  
    1745 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn Lần 6042000 5777000  
    1746 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 3825000 3704000  
    1747 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần 3825000 3704000  
    1748 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 3825000 3704000  
    1749 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần 2912000 2835000  
    1750 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 2912000 2835000  
    1751 Cắt hẹp bao quy đầu Lần 1211000 1136000  
    1752 Cắt nang thừng tinh một bên Lần 1742000 1642000  
    1753 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang Lần 4042000 3910000  
    1754 Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm Lần   1520000  
    1755 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận Lần 3971000 3839000  
    1756 Cắt u bao gân Lần 1742000 1642000  
    1757 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi Lần 3833000 3738000  
    1758 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần 3530000 3414000  
    1759 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo Lần 3530000 3414000  
    1760 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản Lần 3530000 3414000  
    1761 Đóng rò trực tràng – bàng quang Lần 3530000 3414000  
    1762 Đóng rò trực tràng – âm đạo Lần 3530000 3414000  
    1763 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 3530000 3414000  
    1764 Cắt gan toàn bộ Lần 8022000 7757000  
    1765 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 6998000 6846000  
    1766 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 5399000 5247000  
    1767 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 5399000 5247000  
    1768 Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng Lần 3831000 3679000  
    1769 Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết Lần 3831000 3679000  
    1770 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 3323000 3246000  
    1771 Phẫu thuật giảm áp dây VII Lần 6948000 6796000  
    1772 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi Lần 4577000 4487000  
    1773 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² Lần 4172000 4040000  
    1774 Nội soi buồng tử cung can thiệp Lần 4362000 4285000  
    1775 Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư Lần 8530000 8265000  
    1776 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại Lần 8530000 8265000  
    1777 Cắt một bên phổi do ung thư Lần 8530000 8265000  
    1778 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực Lần 8530000 8265000  
    1779 Cắt phổi và màng phổi Lần 8530000 8265000  
    1780 Phẫu thuật cắt u trung thất Lần 10195000 9918000  
    1781 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực Lần 10195000 9918000  
    1782 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi Lần 6603000 6404000  
    1783 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi Lần 6603000 6404000  
    1784 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi Lần 6603000 6404000  
    1785 Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản Lần 6603000 6404000  
    1786 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 4238000 4117000  
    1787 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung. Lần 6065000 5944000  
    1788 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần 5020000 4899000  
    1789 Phẫu thuật  nội soi cắt góc buồng trứng Lần 5020000 4899000  
    1790 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi Lần 2728000 2657000  
    1791 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1792 Lấy bỏ u gan Lần 8022000 7757000  
    1793 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần 3290000 3213000  
    1794 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần 3456000 3335000  
    1795 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Lần 2723000 2658000  
    1796 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung Lần 5507000 5386000  
    1797 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung Lần 5507000 5386000  
    1798 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) Lần 4115000 4009000  
    1799 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần 5020000 4899000  
    1800 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần 5020000 4899000  
    1801 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 5020000 4899000  
    1802 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung Lần 5020000 4899000  
    1803 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức Lần 4119000 4008000  
    1804 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên Lần 4119000 4008000  
    1805 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] Lần 5725000 5614000  
    1806 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] Lần 7588000 7436000  
    1807 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần 7697000 7545000  
    1808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [gây mê] Lần 1459000 1416000  
    1809 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] Lần 1459000 1416000  
    1810 Phụ cấp kết hợp xương bằng nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) Lần      
    1811 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách Lần 4429000 4297000  
    1812 Cắt một phần tuỵ Lần 4429000 4297000  
    1813 Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y Lần 4429000 4297000  
    1814 Cắt thân và đuôi tụy Lần 4429000 4297000  
    1815 Cắt đuôi tụy và cắt lách Lần 4429000 4297000  
    1816 Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc Lần 5629000 5430000  
    1817 Nạo vét hạch cổ tiệt căn Lần 3761000 3629000  
    1818 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu Lần 3014000 2943000  
    1819 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim Lần 3014000 2943000  
    1820 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Lần 2129000 2036000  
    1821 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế Lần 3966000 3817000  
    1822 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên Lần 3470000 3303000  
    1823 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên Lần 3470000 3303000  
    1824 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung Lần 4362000 4285000  
    1825 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Lần 2804000 2746000  
    1826 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Lần 2587000 2510000  
    1827 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật Lần 2587000 2510000  
    1828 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần 4554000 4480000  
    1829 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da Lần 3831000 3679000  
    1830 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng Lần 4700000 4533000  
    1831 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần 2812000 2735000  
    1832 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 5020000 4899000  
    1833 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ Lần 5020000 4899000  
    1834 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 5020000 4899000  
    1835 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần 5020000 4899000  
    1836 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) Lần 5972000 5851000  
    1837 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Lần 5038000 4917000  
    1838 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng Lần 5476000 5352000  
    1839 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa Lần 4912000 4791000  
    1840 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo Lần 2760000 2689000  
    1841 Ghép da dị loại Lần 2760000 2689000  
    1842 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối Lần 3708000 3609000  
    1843 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần 3708000 3609000  
    1844 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Lần 3708000 3609000  
    1845 Phẫu thuật mở cạnh mũi Lần 4884000 4794000  
    1846 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ.. Lần 13489000 13322000  
    1847 Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu Lần 3831000 3679000  
    1848 Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu Lần 3831000 3679000  
    1849 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da Lần 3831000 3679000  
    1850 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Lần 3711000 3640000  
    1851 Phẫu thuật cắt cụt chi Lần 3711000 3640000  
    1852 Cắt chi và vét hạch do ung thư Lần 3711000 3640000  
    1853 Tháo khớp cổ tay do ung thư Lần 3711000 3640000  
    1854 Cắt cụt cánh tay do ung thư Lần 3711000 3640000  
    1855 Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần 3711000 3640000  
    1856 Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần 3711000 3640000  
    1857 Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần 3711000 3640000  
    1858 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần 2914000 2843000  
    1859 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần 2714000 2643000  
    1860 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần 2614000 2543000  
    1861 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc; Lần 4261000 4130000  
    1862 Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt Lần 841000 834000  
    1863 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng Lần 6047000 5848000  
    1864 Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng Lần 6047000 5848000  
    1865 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn Lần 6047000 5848000  
    1866 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo Lần 2628000 2551000  
    1867 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần 3708000 3609000  
    1868 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần 3659000 3538000  
    1869 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi Lần 3708000 3609000  
    1870 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy Lần 7110000 6967000  
    1871 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm Lần 7920000 7629000  
    1872 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang Lần 4884000 4794000  
    1873 Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương Lần 5899000 5809000  
    1874 Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do  da, cân cơ, xương Lần 5899000 5809000  
    1875 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma Lần 6005000 5862000  
    1876 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn Lần 1224000 1200000  
    1877 Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn Lần 1224000 1200000  
    1878 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc Lần 1142000 1115000  
    1879 Phẫu thuật quặm [1 mi gây mê] Lần 1221000 1189000  
    1880 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng Lần 4237000 4105000  
    1881 Phẫu thuật quặm [2 mi gây mê] Lần 1399000 1356000  
    1882 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    1883 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên Lần 3675000 3554000  
    1884 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng Lần 4058000 3937000  
    1885 Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ Lần 6734000 6604000  
    1886 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser Lần 4577000 4487000  
    1887 Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống Lần 5012000 4846000  
    1888 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần 4573000 4441000  
    1889 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài Lần 4573000 4441000  
    1890 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Lần 4573000 4441000  
    1891 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần 4573000 4441000  
    1892 Cắt toàn bộ ruột non Lần 4573000 4441000  
    1893 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6, 7 hàm trên] Lần 917000 899000  
    1894 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6, 7 hàm trên] Lần 917000 899000  
    1895 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 227000 213000  
    1896 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 3313000 3236000  
    1897 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp Lần 5421000 5269000  
    1898 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng Lần 5421000 5269000  
    1899 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ Lần 5421000 5269000  
    1900 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần 1731000 1684000  
    1901 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng Lần 4414000 4282000  
    1902 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo Lần 4414000 4282000  
    1903 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần 4414000 4282000  
    1904 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn Lần 4414000 4282000  
    1905 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa; Lần 7350000 7118000  
    1906 Phẫu thuật viêm xương sọ; Lần 5306000 5107000  
    1907 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) Lần 5315000 5151000  
    1908 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán Lần 5315000 5151000  
    1909 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần 2923000 2828000  
    1910 Cắt u xương, sụn Lần 3706000 3611000  
    1911 Cắt u xương sườn 1 xương Lần 3706000 3611000  
    1912 Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân Lần 3708000 3609000  
    1913 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày Lần 3708000 3609000  
    1914 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần 3708000 3609000  
    1915 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi Lần 3708000 3609000  
    1916 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu Lần 3708000 3609000  
    1917 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Lần 3708000 3609000  
    1918 Phẫu thuật KHX gãy đài quay Lần 3708000 3609000  
    1919 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia Lần 3708000 3609000  
    1920 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 3708000 3609000  
    1921 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 3708000 3609000  
    1922 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay Lần 3708000 3609000  
    1923 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay Lần 3708000 3609000  
    1924 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay Lần 3708000 3609000  
    1925 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn Lần 3708000 3609000  
    1926 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn Lần 3708000 3609000  
    1927 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn Lần 3708000 3609000  
    1928 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (có dùng dao siêu âm) Lần 7588000 7436000  
    1929 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư (có dùng dao siêu âm) Lần 7588000 7436000  
    1930 Khâu củng mạc [củng mạc phức tạp] Lần 1097000 1060000  
    1931 Thủ thuật nong vòi nhĩ [nội soi] Lần 115000 111000  
    1932 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) Lần 2928000 2865000  
    1933 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy [răng 4,5] Lần 557000 539000  
    1934 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy (răng số 4, 5) Lần 557000 539000  
    1935 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần 4414000 4282000  
    1936 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn Lần 4414000 4282000  
    1937 Các phẫu thuật cắt tuỵ khác Lần 4429000 4297000  
    1938 Lấy u sau phúc mạc Lần 5629000 5430000  
    1939 Cắt u sau phúc mạc . Lần 5629000 5430000  
    1940 Nạo vét hạch cổ chọn lọc Lần 3761000 3629000  
    1941 Nạo vét hạch cổ chức năng Lần 3761000 3629000  
    1942 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Lần 3685000 3564000  
    1943 Phẫu thuật rò xoang lê Lần 4577000 4487000  
    1944 Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong Lần 2878000 2767000  
    1945 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong Lần 2878000 2767000  
    1946 Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) Lần 2878000 2767000  
    1947 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo Lần 6902000 6703000  
    1948 Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI Lần 2761000 2597000  
    1949 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo Lần 2761000 2597000  
    1950 Chuyển cân liệt thần kinh mác nông Lần 2878000 2767000  
    1951 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân Lần 2086000 2039000  
    1952 Phẫu thuật làm vận động khớp gối Lần 3116000 3033000  
    1953 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay Lần 3708000 3609000  
    1954 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần 3708000 3609000  
    1955 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp Lần 3708000 3609000  
    1956 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay Lần 3708000 3609000  
    1957 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    1958 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    1959 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời Lần 6042000 5777000  
    1960 Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước Lần 3528000 3429000  
    1961 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng Lần 3528000 3429000  
    1962 Tháo bỏ các ngón chân Lần 2847000 2752000  
    1963 Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương Lần 3708000 3609000  
    1964 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp] Lần 2578000 4381000  
    1965 Khâu tử cung do nạo thủng. Lần 2750000 2673000 4381000
    1966 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống Lần 4442000 4310000  
    1967 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não Lần 5012000 4846000  
    1968 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não Lần 5012000 4846000  
    1969 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên Lần 5012000 4846000  
    1970 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên Lần 4120000 4000000  
    1971 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên Lần 4120000 4000000  
    1972 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên Lần 4120000 4000000  
    1973 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên Lần 4120000 4000000  
    1974 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận Lần 4120000 4000000  
    1975 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận Lần 4120000 4000000  
    1976 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần 4120000 4000000  
    1977 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc Lần 4120000 4000000  
    1978 Nắn, bó bột cột sống. Lần 620000 611000  
    1979 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 395000 386000  
    1980 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 141000 135000  
    1981 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 141000 135000  
    1982 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai Lần 5899000 5809000  
    1983 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 2531000 2460000  
    1984 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 2531000 2460000  
    1985 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 2531000 2460000  
    1986 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần 6850000 6651000  
    1987 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Lần 4220000 4088000  
    1988 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng Lần 4220000 4088000  
    1989 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 4220000 4088000  
    1990 Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ Lần 5331000 5132000  
    1991 Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy Lần 5331000 5132000  
    1992 Nối nang tụy với tá tràng Lần 2634000 2563000  
    1993 Nối nang tụy với dạ dày Lần 2634000 2563000  
    1994 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lần 2634000 2563000  
    1995 Lấy dị vật thực quản đường bụng Lần 3530000 3414000  
    1996 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần 3530000 3414000  
    1997 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần 4343000 4211000  
    1998 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay Lần 4547000 4381000  
    1999 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) Lần 1564000 1541000  
    2000 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 600000 561000  
    2001 Cắt thanh quản bán phần Lần 4992000 4902000  
    2002 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận Lần 3971000 3839000  
    2003 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc Lần 4120000 4000000  
    2004 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần 4120000 4000000  
    2005 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận Lần 4042000 3910000  
    2006 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần 4042000 3910000  
    2007 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi Lần 4510000 4379000  
    2008 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần Lần 5745000 5569000  
    2009 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc Lần 5745000 5569000  
    2010 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng Lần 5745000 5569000  
    2011 Lấy dị vật thực quản đường ngực Lần 3530000 3414000  
    2012 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 3530000 3414000  
    2013 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần 3530000 3414000  
    2014 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 3530000 3414000  
    2015 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần 3530000 3414000  
    2016 Lấy dị vật trực tràng Lần 3530000 3414000  
    2017 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung Lần 3530000 3414000  
    2018 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn Lần 3530000 3414000  
    2019 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Lần 3562000 3451000  
    2020 Cắt sẹo khâu kín Lần 3241000 3130000  
    2021 Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt] Lần 729000 704000  
    2022 Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt] Lần 1164000 1150000  
    2023 Đóng hậu môn nhân tạo Lần 4237000 4105000  
    2024 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản Lần 48900 46500  
    2025 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 48900 46500  
    2026 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Lần 1117000 1094000  
    2027 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối Lần 2183000 2088000  
    2028 Cắt nang vùng sàn miệng Lần 2741000 2657000  
    2029 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Lần 2891000 2807000  
    2030 Cắt hạ phân thuỳ 8 Lần 8022000 7757000  
    2031 Cắt hạ phân thuỳ 9 Lần 8022000 7757000  
    2032 Cắt gan phải mở rộng Lần 8022000 7757000  
    2033 Cắt gan trái mở rộng Lần 8022000 7757000  
    2034 Cắt gan trung tâm Lần 8022000 7757000  
    2035 Cắt gan nhỏ Lần 8022000 7757000  
    2036 Cắt nhiều hạ phân thuỳ Lần 8022000 7757000  
    2037 Cắt gan hình chêm, nối gan ruột Lần 8022000 7757000  
    2038 Các phẫu thuật cắt gan khác Lần 8022000 7757000  
    2039 Cắt lọc nhu mô gan Lần 8022000 7757000  
    2040 Cắt túi mật Lần 4467000 4335000  
    2041 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 3053000 2958000  
    2042 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo Lần 2681000 2586000  
    2043 Mổ bóc nhân xơ vú Lần 973000 947000  
    2044 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần.. Lần 2736000 2677000  
    2045 Cắt gan trái Lần 8022000 7757000  
    2046 Cắt gan phải . Lần 8022000 7757000  
    2047 Cắt gan phân thuỳ sau Lần 8022000 7757000  
    2048 Cắt gan phân thuỳ trước Lần 8022000 7757000  
    2049 Cắt thuỳ gan trái Lần 8022000 7757000  
    2050 Cắt hạ phân thuỳ 2 Lần 8022000 7757000  
    2051 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi Lần 3708000 3609000  
    2052 Phẫu thuật vết thương khớp Lần 2728000 2657000  
    2053 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    2054 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] Lần 4119000 4008000  
    2055 Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) Lần 3208000 3109000  
    2056 Trật khớp háng bẩm sinh Lần 3208000 3109000  
    2057 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1263000 1237000  
    2058 Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN Lần 5630000 5431000  
    2059 Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng Lần 5630000 5431000  
    2060 Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau Lần 5331000 5132000  
    2061 Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau Lần 5331000 5132000  
    2062 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống Lần 5331000 5132000  
    2063 Nối mật ruột bên - bên Lần 4343000 4211000  
    2064 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách Lần 4416000 4284000  
    2065 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn Lần 3761000 3629000  
    2066 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật Lần 3761000 3629000  
    2067 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm Lần 3761000 3629000  
    2068 Nạo vét hạch trung thất Lần 3761000 3629000  
    2069 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân Lần 3916000 3767000  
    2070 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời Lần 4547000 4381000  
    2071 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun Lần 4443000 4311000  
    2072 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày Lần 4845000 4681000  
    2073 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành Lần 4845000 4681000  
    2074 Cắt túi thừa tá tràng Lần 2531000 2460000  
    2075 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải Lần 4414000 4282000  
    2076 Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng Lần 4191000 4072000  
    2077 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột Lần 2474000 2416000  
    2078 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột Lần 4237000 4105000  
    2079 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng. Lần 3228000 3157000  
    2080 Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển. Lần 4874000 4675000  
    2081 Phẫu thuật nội soi tủy sống Lần 4918000 4847000  
    2082 Nội soi mở thông não thất Lần 4918000 4847000  
    2083 Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết Lần 3249000 3162000  
    2084 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Lần 5020000 4899000  
    2085 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần Lần 5863000 5742000  
    2086 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) Lần 4582000 4395000  
    2087 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 3312000 3241000  
    2088 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3239000 3156000  
    2089 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ Lần 3241000 3130000  
    2090 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên Lần 3241000 3130000  
    2091 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 256000 250000  
    2092 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 256000 250000  
    2093 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 395000 386000  
    2094 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3931000 3809000  
    2095 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 6288000 6056000  
    2096 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 6288000 6056000  
    2097 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3649000 3527000  
    2098 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3649000 3527000  
    2099 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4843000 4691000  
    2100 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4843000 4691000  
    2101 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 4843000 4691000  
    2102 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 4843000 4691000  
    2103 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 6417000 6265000  
    2104 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 6417000 6265000  
    2105 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 6417000 6265000  
    2106 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 6417000 6265000  
    2107 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe Lần 2962000 2867000  
    2108 Phẫu thuật nạo V.A nội soi Lần 2787000 2722000  
    2109 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] Lần 418000 409000  
    2110 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] Lần 418000 409000  
    2111 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng 1, 2, 3] Lần 418000 409000  
    2112 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội [ăng số 6, 7 hàm trên] Lần 917000 899000  
    2113 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm trên] Lần 917000 899000  
    2114 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6, 7 hàm trên] Lần 917000 899000  
    2115 Lấy u phúc mạc Lần 4614000 4482000  
    2116 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể Lần 1792000 1717000  
    2117 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4203000 4051000  
    2118 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3467000 3376000  
    2119 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3931000 3809000  
    2120 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối. Lần 3116000 3033000  
    2121 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương Lần 4547000 4381000  
    2122 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 395000 386000  
    2123 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 395000 386000  
    2124 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần 316000 310000  
    2125 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 231000 225000  
    2126 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 231000 225000  
    2127 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 231000 225000  
    2128 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 231000 225000  
    2129 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti Lần 231000 225000  
    2130 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 330000 320000  
    2131 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh Lần 710000 701000  
    2132 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 710000 701000  
    2133 Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh Lần 710000 701000  
    2134 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 Lần 330000 320000  
    2135 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần 330000 320000  
    2136 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 330000 320000  
    2137 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 330000 320000  
    2138 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 330000 320000  
    2139 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 330000 320000  
    2140 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 330000 320000  
    2141 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 330000 320000  
    2142 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 330000 320000  
    2143 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 330000 320000  
    2144 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 330000 320000  
    2145 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 330000 320000  
    2146 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 330000 320000  
    2147 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng Lần 620000 611000  
    2148 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá Lần 829000 804000  
    2149 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học Lần 829000 804000  
    2150 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi Lần 5780000 5760000  
    2151 Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi Lần 5780000 5760000  
    2152 Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên Lần 2274000 2167000  
    2153 Phẫu thuật vết thương tủy sống Lần 4918000 4847000  
    2154 Phẫu thuật bóc kén màng phổi Lần 3249000 3162000  
    2155 Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi Lần 3249000 3162000  
    2156 Phẫu thuật cắt kén khí phổi Lần 3249000 3162000  
    2157 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 3191000 3072000  
    2158 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn Lần 2923000 2828000  
    2159 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy đài quay Lần      
    2160 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp Lần      
    2161 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Lần 2136000 2061000  
    2162 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân Lần      
    2163 Phụ cấp Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần      
    2164 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót Lần      
    2165 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] Lần 1975000 1938000  
    2166 Phụ cấp Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm Lần      
    2167 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản Lần      
    2168 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 0    
    2169 Phụ cấp Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể Lần      
    2170 Phụ cấp Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) Lần      
    2171 Phụ cấp Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) Lần      
    2172 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Lần 2136000 2061000  
    2173 Phụ cấp Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Lần 2923000    
    2174 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân Lần      
    2175 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay Lần 2923000 2828000  
    2176 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay Lần 2923000 2828000  
    2177 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung Lần 2923000 2828000  
    2178 Phẫu thuật treo thận Lần 2827000 2750000  
    2179 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Lần      
    2180 Phụ cấp Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần      
    2181 Nối ống mật chủ - hỗng tràng Lần 4343000 4211000  
    2182 Nối tụy ruột Lần 4343000 4211000  
    2183 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm Lần 2690000 2536000  
    2184 Phụ cấp Điều trị tuỷ răng sữa Lần      
    2185 Phụ cấp Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần      
    2186 Phụ cấp Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần      
    2187 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Lần      
    2188 Phẫu thuật điều trị vết thương tim Lần 13725000 13460000  
    2189 Phụ cấp Nội soi bàng quang tán sỏi Lần      
    2190 Phẫu thuật u tim/vết thương tim... (chưa bao gồm máy tim phổi) Lần   13460000  
    2191 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa Lần 2878000 2767000  
    2192 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ Lần 2878000 2767000  
    2193 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh Lần 2761000 2597000  
    2194 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải Lần 2761000 2597000  
    2195 Phụ cấp Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần      
    2196 Phụ cấp Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Lần      
    2197 Phụ cấp Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não Lần      
    2198 Đóng lỗ dò đường lệ [Gây tê] Lần 798000 774000  
    2199 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ Lần 1872000 1810000  
    2200 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần 2586000 2524000  
    2201 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản Lần 2591000 2507000  
    2202 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết Lần 2847000 2752000  
    2203 Phụ cấp Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên Lần      
    2204 Phụ cấp Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần      
    2205 Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I Lần 2923000 2828000  
    2206 Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền Lần 2923000 2828000  
    2207 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền Lần 2923000 2828000  
    2208 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần 2218000 2147000  
    2209 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ Lần 5020000 4899000  
    2210 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung Lần 5863000 5742000  
    2211 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Lần      
    2212 Phụ cấp Kết hợp xương cột sống cổ lối trước Lần      
    2213 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả Lần 1097000 1060000  
    2214 Phụ cấp Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương Lần      
    2215 Cắt u mi cả bề dày không vá Lần 713000 689000  
    2216 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương Lần 2657000 2620000  
    2217 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay Lần 2878000 2767000  
    2218 Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng Lần 3208000 3109000  
    2219 Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử Lần 2136000 2061000  
    2220 Phụ cấp Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần      
    2221 Phụ cấp Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần      
    2222 Phụ cấp phẫu thuật loại 1 Lần      
    2223 Phụ cấp phẫu thuật loại 3 Lần      
    2224 Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) Lần 1271000 1253000  
    2225 Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao Lần 3208000 3109000  
    2226 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Lần 1872000 1810000  
    2227 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn Lần 3530000 3414000  
    2228 Phụ cấp Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay Lần      
    2229 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày Lần      
    2230 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi Lần 5002000 4982000  
    2231 Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi Lần 5002000 4982000  
    2232 Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi Lần 5002000 4982000  
    2233 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi Lần 5002000 4982000  
    2234 Phụ cấp Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần      
    2235 Phụ cấp Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm Lần   500000  
    2236 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng Lần 2136000 2061000  
    2237 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu Lần 2136000 2061000  
    2238 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Lần 2136000 2061000  
    2239 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần      
    2240 Phụ cấp Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Lần      
    2241 Phụ cấp Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần      
    2242 Phụ cấp Mở dạ dày xử lý tổn thương Lần      
    2243 Phụ cấp Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần      
    2244 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Lần 2136000 2061000  
    2245 Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ Lần 3680000 3585000  
    2246 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần Lần 3680000 3585000  
    2247 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Lần      
    2248 Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ Lần 6542000 6277000  
    2249 Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ Lần 7350000 7118000  
    2250 Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) Lần 2878000 2767000  
    2251 Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn Lần   2870000  
    2252 Phụ cấp Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống Lần      
    2253 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong Lần      
    2254 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài Lần      
    2255 Gỡ dính sau mổ lại Lần 2474000 2416000  
    2256 Phụ cấp Gỡ dính sau mổ lại Lần      
    2257 Phụ cấp Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần      
    2258 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân Lần      
    2259 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần 4547000 4381000  
    2260 Phụ cấp Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần      
    2261 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi Lần      
    2262 Nối nang tụy - hỗng tràng Lần 4343000 4211000  
    2263 Điều trị tủy răng số 8 dưới Lần   620000  
    2264 Điều trị tủy răng số 8 trên Lần   630000  
    2265 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần      
    2266 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang Lần 2136000 2061000  
    2267 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Lần 2136000 2061000  
    2268 Phụ cấp Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần      
    2269 Phụ cấp Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần      
    2270 Phụ cấp Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính Lần      
    2271 Nối túi mật - hỗng tràng Lần 4343000 4211000  
    2272 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp Lần      
    2273 Phụ cấp Phẫu thuật lại cầm máu do chảy máu sau mổ Lần      
    2274 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi Lần      
    2275 Cắt u não cạnh đường giữa Lần   3680000  
    2276 Cắt u lành dương vật Lần 1914000 1793000  
    2277 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật Lần 2783000 2619000  
    2278 Nối ống mật chủ - tá tràng Lần 4343000 4211000  
    2279 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát Lần      
    2280 Phụ cấp Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) Lần      
    2281 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Lần 2136000 2061000  
    2282 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 3020000 2973000  
    2283 Phụ cấp Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần      
    2284 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ Lần 5863000 5742000  
    2285 Chuyển vạt da có cuống mạch Lần 3278000 3167000  
    2286 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần      
    2287 Phẫu thuật lại cầm máu do chảy máu sau mổ Lần   1210000  
    2288 Phụ cấp Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm Lần      
    2289 Cắt khối u khẩu cái Lần 2690000 2536000  
    2290 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột Lần 4343000 4211000  
    2291 Nối ống tuỵ-hỗng tràng Lần 4343000 4211000  
    2292 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng Lần 4343000 4211000  
    2293 Phụ cấp Phẫu thuật tháo nẹp, vít (RHM) Lần   500000  
    2294 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] Lần 2657000 2620000  
    2295 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) Lần      
    2296 Phụ cấp Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII Lần      
    2297 Phụ cấp Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần      
    2298 Khâu vết thương lách Lần 2783000 2619000  
    2299 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp Lần 4547000 4381000  
    2300 Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tuỷ sống Lần 5012000 4846000  
    2301 Phụ cấp Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Lần      
    2302 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) Lần 2979000 2896000  
    2303 Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống Lần 2847000 2752000  
    2304 Phụ cấp khâu kín vết thương thấu ngực Lần      
    2305 Phụ cấp Phẫu thuật gãy trật đôt sống cổ, mỏm nha (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và C-arm) Lần      
    2306 Cắt u xương sụn lành tính Lần 3706000 3611000  
    2307 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương Lần 3706000 3611000  
    2308 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương Lần 3706000 3611000  
    2309 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay Lần 2923000 2828000  
    2310 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Lần 2923000 2828000  
    2311 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi Lần 3020000 2973000  
    2312 Phụ cấp Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng  tổ chức Lần      
    2313 Phụ cấp Chuyển xương ghép nối vi phẫu Lần      
    2314 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay Lần 3708000 3609000  
    2315 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay Lần 3708000 3609000  
    2316 Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền Lần 3708000 3609000  
    2317 Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh Lần 3708000 3609000  
    2318 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) Lần 3708000 3609000  
    2319 Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng Lần 3708000 3609000  
    2320 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng Lần 3708000 3609000  
    2321 Cắt u xương sườn nhiều xương Lần 3706000 3611000  
    2322 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát Lần 4238000 4117000  
    2323 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 1211000 1136000  
    2324 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo Lần 3530000 3414000  
    2325 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần 2847000 2752000  
    2326 Phẫu thuật cắt u thành ngực Lần 1914000 1793000  
    2327 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi Lần 1388000 1323000  
    2328 Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay Lần 2922000 2801000  
    2329 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần 2760000 2689000  
    2330 Phụ cấp Nạo vét hạch D1 Lần      
    2331 Phụ cấp Nạo vét hạch D2 Lần      
    2332 Phụ cấp Nạo vét hạch D3 Lần      
    2333 Phụ cấp Nạo vét hạch D4 Lần      
    2334 Phụ cấp Điều trị tủy lại Lần      
    2335 Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa Lần 3530000 3414000  
    2336 Phụ cấp Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần      
    2337 Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc Lần 3945000 3850000  
    2338 Phụ cấp Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Lần      
    2339 Phụ cấp Phẫu thuật cắt phanh môi, má, lưỡi Lần      
    2340 Mở sào bào Lần 3680000 3585000  
    2341 Phụ cấp Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm Lần      
    2342 Phụ cấp Phẫu thuật tổn thương gân Achille Lần      
    2343 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần      
    2344 Phụ cấp Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần      
    2345 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Lần 1211000 1136000  
    2346 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Lần 1439000 1400000  
    2347 Phụ cấp Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần      
    2348 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] Lần 598000 589000  
    2349 Phẫu thuật dính khớp khuỷu Lần 2728000 2657000  
    2350 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay Lần 4578000 4446000  
    2351 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật Lần 4343000 4211000  
    2352 Phụ cấp Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Lần      
    2353 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ Lần 2878000 2767000  
    2354 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren Lần 2878000 2767000  
    2355 Phụ cấp Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi Lần      
    2356 Phụ cấp Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần      
    2357 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi Lần 2783000 2619000  
    2358 Phụ cấp Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Lần      
    2359 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn Lần      
    2360 Cắt chỏm nang gan Lần 2783000 2619000  
    2361 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần 2136000 2061000  
    2362 Cắt đường mật ngoài gan Lần 4343000 4211000  
    2363 Nối diện cắt thân tụy với dạ dày Lần 4343000 4211000  
    2364 Phụ cấp Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp Lần      
    2365 Phụ cấp Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở Lần      
    2366 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương Lần 2783000 2619000  
    2367 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành Lần 2783000 2619000  
    2368 Phẫu thuật tháo khớp vai Lần 2728000 2657000  
    2369 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay Lần 2728000 2657000  
    2370 Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh Lần 2728000 2657000  
    2371 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Lần 2847000 2752000  
    2372 Phẫu thuật viêm xương Lần 2847000 2752000  
    2373 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch Lần 4095000 3963000  
    2374 Khâu kết mạc [gây mê] Lần 1422000 1379000  

    Số lượt xem: 924 Gửi cho bạn bè      In trang này
    >> CÁC TIN KHÁC
     

    .

    Tập huấn một số chuyên đề cho điều dưỡng Tập huấn một số chuyên đề cho điều dưỡng
    Can thiệp nút mạch cầm máu cứu sống bệnh nhân sau chấn thương vỡ thận Can thiệp nút mạch cầm máu cứu sống bệnh nhân sau chấn thương vỡ thận
    Lớp đào tạo mạng lưới quản lý chất lượng bệnh viện Lớp đào tạo mạng lưới quản lý chất lượng bệnh viện
    "Hiến máu tình nguyện năm 2019 " - Ngày hội hiến máu tình nguyện của đoàn viên thanh niên Khối các cơ quan tỉnh "Hiến máu tình nguyện năm 2019 " - Ngày hội hiến máu tình nguyện của đoàn viên thanh niên Khối các cơ quan tỉnh
    Mít tinh kỷ niệm ngày Công tác xã hội Việt Nam 25/03 Mít tinh kỷ niệm ngày Công tác xã hội Việt Nam 25/03
    Lễ đón nhận chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 15189 : 2012 Lễ đón nhận chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 15189 : 2012
    Hội nghị học tập, quán triệt và triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị, kết luận của Ban bí thư Trung ương Đảng và các nghị quyết của Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Thái Bình. Hội nghị học tập, quán triệt và triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị, kết luận của Ban bí thư Trung ương Đảng và các nghị quyết của Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Thái Bình.
    Chương trình khám, tư vấn chăm sóc răng miệng cộng đồng miễn phí Chương trình khám, tư vấn chăm sóc răng miệng cộng đồng miễn phí
    Phát hành miễn phí thẻ khám chữa bệnh thông minh tại khoa Khám bệnh, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình Phát hành miễn phí thẻ khám chữa bệnh thông minh tại khoa Khám bệnh, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
    Hội nghị đại biểu cán bộ viên chức – người lao động bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình Hội nghị đại biểu cán bộ viên chức – người lao động bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
    Lễ kỉ niệm ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 và nói chuyện chuyên đề “Văn hóa ứng xử và nghệ thuật giữ gìn hạnh phúc gia đình” Lễ kỉ niệm ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 và nói chuyện chuyên đề “Văn hóa ứng xử và nghệ thuật giữ gìn hạnh phúc gia đình”
    " Blouse trắng - Trái Tim Hồng" - Ngày hội hiến máu tình nguyện của Cán bộ Viên chức ngành Y tế " Blouse trắng - Trái Tim Hồng" - Ngày hội hiến máu tình nguyện của Cán bộ Viên chức ngành Y tế
    Nút thành công động mạch phế quản, cứu sống bệnh nhân ho ra máu ồ ạt Nút thành công động mạch phế quản, cứu sống bệnh nhân ho ra máu ồ ạt
    Chuỗi hoạt động Vì người nghèo nhân dịp Xuân Kỷ Hợi 2019 Chuỗi hoạt động Vì người nghèo nhân dịp Xuân Kỷ Hợi 2019
    Hội nghị tổng kết công tác chỉ đạo tuyến năm 2018 và triển khai kế hoạch năm 2019 Hội nghị tổng kết công tác chỉ đạo tuyến năm 2018 và triển khai kế hoạch năm 2019

    COPYRIGHT © BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH

    530 Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình / Điện thoại: (0227) 3831042  - 19001990 * Email: dakhoathaibinh@gmail.com