Trang chủ > Hậu cần > Tài chính  

Tài chính

Biểu giá dịch vụ ngày giường

| 11:46 | 07/12/2017

Biểu giá dịch vụ ngày giường

    STT Tên dịch vụ Đơn vị tính Giá BH Giá VP
    1 NGÀY GIƯỜNG CHUYÊN KHOA      
    2 Giường Mapping Ngày    
    3 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương] Lần            188.400             214.100
    4 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương] Ngày            188.400             214.100
    5 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương]  Ngày            188.400             214.100
    6 Phụ cấp trực theo ngày giường điều trị [1 người/1 ngày giường ĐT] Ngày    
    7 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Truyền nhiễm Ngày            194.900             199.100
    8 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Thần kinh Ngày            194.900             199.100
    9 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội Hô hấp Ngày            194.900             199.100
    10 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu Ngày            194.900             199.100
    11 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Nội cơ - xương - khớp Ngày            175.400             178.000
    12 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Da liễu Ngày            175.400             178.000
    13 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tiết Ngày            194.900             199.100
    14 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Tai - mũi - họng Ngày            175.400             178.000
    15 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Răng - hàm - mặt Ngày            175.400             178.000
    16 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Mắt Ngày            175.400             178.000
    17 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày    
    18 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Ngày            175.400             178.000
    19 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Y học cổ truyền Ngày            175.400             178.000
    20 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa ngoại thần kinh Ngày            175.400             178.000
    21 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Ngoại lồng ngực Ngày            175.400             178.000
    22 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa ngoại tiêu hóa Ngày            175.400             178.000
    23 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa ngoại thận - tiết niệu Ngày            175.400             178.000
    24 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa chấn thương chỉnh hình Ngày            175.400             178.000
    25 Giường Nội khoa loại 3 Hạng I - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Ngày            146.900             146.800
    26 Giường Nội khoa loại 3 Hạng I - Khoa Y học cổ truyền Ngày            146.900             146.800
    27 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày            265.100             286.400
    28 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày            265.100             286.400
    29 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày            265.100             286.400
    30 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày            265.100             286.400
    31 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày            265.100             286.400
    32 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày            265.100             286.400
    33 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Mắt [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày            265.100             286.400
    34 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày            265.100             286.400
    35 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày            241.400             250.200
    36 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày            241.400             250.200
    37 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa ngoại tổng hợp Ngày            175.400             178.000
    38 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tim mạch Ngày            194.900             199.100
    39 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tiêu hóa Ngày            194.900             199.100
    40 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày            241.400             250.200
    41 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày            241.400             250.200
    42 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày            241.400             250.200
    43 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày            241.400             250.200
    44 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Mắt [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày            241.400             250.200
    45 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ung bướu [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày            241.400             250.200
    46 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày            210.100             214.100
    47 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày            210.100             214.100
    48 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày            210.100             214.100
    49 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày            210.100             214.100
    50 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày            210.100             214.100
    51 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày            210.100             214.100
    52 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Mắt [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày            210.100             214.100
    53 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ung bướu [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày            210.100             214.100
    54 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày            188.400             183.000
    55 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày            188.400             183.000
    56 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày            188.400             183.000
    57 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày            188.400             183.000
    58 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày            188.400             183.000
    59 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày            188.400             183.000
    60 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Mắt [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày            188.400             183.000
    61 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ung bướu [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày            188.400             183.000
    62 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày            373.900             335.900
    63 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội tim mạch Ngày            373.900             335.900
    64 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội tiêu hóa Ngày            373.900             335.900
    65 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội cơ - xương - khớp Ngày            373.900             335.900
    66 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội thận - tiết niệu Ngày            373.900             335.900
    67 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội tiết Ngày            373.900             335.900
    68 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Truyền nhiễm Ngày            373.900             335.900
    69 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Thần kinh Ngày            373.900             335.900
    70 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày            373.900             335.900
    71 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh Ngày            373.900             335.900
    72 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại lồng ngực Ngày            373.900             335.900
    73 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa Ngày            373.900             335.900
    74 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Ngày            373.900             335.900
    75 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày            373.900             335.900
    76 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày            373.900             335.900
    77 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày            373.900             335.900
    78 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Mắt Ngày            373.900             335.900
    79 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội Hô hấp Ngày            373.900             335.900
    80 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ung bướu Ngày            373.900             335.900
    81 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Huyết học Ngày            194.900             199.100
    82 Giường Hồi sức tích cực Hạng I - Khoa Hồi sức tích cực Ngày            615.600             632.200
    83 Giường Hồi sức tích cực Hạng I - Khoa Hồi sức tích cực [Khoa GMHS] Ngày            615.600             632.200

    Số lượt xem: 821 Gửi cho bạn bè      In trang này
    >> CÁC TIN KHÁC
     

    .

    COPYRIGHT © BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH

    530 Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình / Điện thoại: (0227)3 834 281 * Email: dakhoathaibinh@gmail.com