Trang chủ > Hậu cần > Tài chính  

Tài chính

Biểu giá dịch vụ ngày giường

| 11:46 | 07/12/2017

Biểu giá dịch vụ ngày giường

    STT Tên dịch vụ Đơn vị tính Giá BH Giá VP
      NGÀY GIƯỜNG CHUYÊN KHOA      
    1 Giường Mapping Ngày    
    2 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương] Lần                216,500                      214,100
    3 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương]  Ngày                216,500                      214,100
    4 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương] Ngày                216,500                      214,100
    5 Phụ cấp trực theo ngày giường điều trị [1 người/1 ngày giường ĐT] Ngày    
    6 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Truyền nhiễm Ngày                226,500                      199,100
    7 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Thần kinh Ngày                226,500                      199,100
    8 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội Hô hấp Ngày                226,500                      199,100
    9 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu Ngày                226,500                      199,100
    10 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Nội cơ - xương - khớp Ngày                203,600                      178,000
    11 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Da liễu Ngày                203,600                      178,000
    12 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tiết Ngày                226,500                      199,100
    13 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Tai - mũi - họng Ngày                203,600                      178,000
    14 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Răng - hàm - mặt Ngày                203,600                      178,000
    15 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Mắt Ngày                203,600                      178,000
    16 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày    
    17 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Ngày                203,600                      178,000
    18 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Y học cổ truyền Ngày                203,600                      178,000
    19 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa ngoại thần kinh Ngày                203,600                      178,000
    20 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Ngoại lồng ngực Ngày                203,600                      178,000
    21 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa ngoại tiêu hóa Ngày                203,600                      178,000
    22 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa ngoại thận - tiết niệu Ngày                203,600                      178,000
    23 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa chấn thương chỉnh hình Ngày                203,600                      178,000
    24 Giường Nội khoa loại 3 Hạng I - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Ngày                171,400                      146,800
    25 Giường Nội khoa loại 3 Hạng I - Khoa Y học cổ truyền Ngày                171,400                      146,800
    26 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày                303,800                      286,400
    27 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày                303,800                      286,400
    28 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày                303,800                      286,400
    29 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày                303,800                      286,400
    30 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày                303,800                      286,400
    31 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày                303,800                      286,400
    32 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Mắt [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày                303,800                      286,400
    33 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể] Ngày                303,800                      286,400
    34 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày                276,500                      250,200
    35 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày                276,500                      250,200
    36 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa ngoại tổng hợp Ngày                203,600                      178,000
    37 Hỗ trợ chăm sóc tự nguyện (loại I) Ngày                        500,000
    38 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tim mạch Ngày                226,500                      199,100
    39 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tiêu hóa Ngày                226,500                      199,100
    40 Hỗ trợ chăm sóc tự nguyện (loại II) Ngày                        350,000
    41 Hỗ trợ chăm sóc tự nguyện (loại (III) Ngày                        300,000
    42 Hỗ trợ chăm sóc tự nguyện (loại IV) Ngày                        200,000
    43 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày                276,500                      250,200
    44 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày                276,500                      250,200
    45 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày                276,500                      250,200
    46 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày                276,500                      250,200
    47 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Mắt [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày                276,500                      250,200
    48 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ung bướu [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể] Ngày                276,500                      250,200
    49 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày                241,700                      214,100
    50 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày                241,700                      214,100
    51 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày                241,700                      214,100
    52 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày                241,700                      214,100
    53 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày                241,700                      214,100
    54 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày                241,700                      214,100
    55 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Mắt [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày                241,700                      214,100
    56 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ung bướu [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày                241,700                      214,100
    57 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày                216,500                      183,000
    58 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể] Ngày                216,500                      183,000
    59 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày                216,500                      183,000
    60 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày                216,500                      183,000
    61 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày                216,500                      183,000
    62 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày                216,500                      183,000
    63 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Mắt [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày                216,500                      183,000
    64 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ung bướu [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể] Ngày                216,500                      183,000
    65 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày                427,000                      335,900
    66 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội tim mạch Ngày                427,000                      335,900
    67 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội tiêu hóa Ngày                427,000                      335,900
    68 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội cơ - xương - khớp Ngày                427,000                      335,900
    69 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội thận - tiết niệu Ngày                427,000                      335,900
    70 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội tiết Ngày                427,000                      335,900
    71 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Truyền nhiễm Ngày                427,000                      335,900
    72 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Thần kinh Ngày                427,000                      335,900
    73 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày                427,000                      335,900
    74 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh Ngày                427,000                      335,900
    75 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại lồng ngực Ngày                427,000                      335,900
    76 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa Ngày                427,000                      335,900
    77 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Ngày                427,000                      335,900
    78 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày                427,000                      335,900
    79 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày                427,000                      335,900
    80 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày                427,000                      335,900
    81 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Mắt Ngày                427,000                      335,900
    82 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội Hô hấp Ngày                427,000                      335,900
    83 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ung bướu Ngày                427,000                      335,900
    84 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Huyết học Ngày                226,500                      199,100
    85 Giường Hồi sức tích cực Hạng I - Khoa Hồi sức tích cực Ngày                705,000                      632,200
    86 Giường Hồi sức tích cực Hạng I - Khoa Hồi sức tích cực [Khoa GMHS] Ngày                705,000                      632,200

    Số lượt xem: 1867 Gửi cho bạn bè      In trang này
    >> CÁC TIN KHÁC
     

    .

    Công tác xã hội tại Bệnh viện – Nối những nhịp cầu yêu thương Công tác xã hội tại Bệnh viện – Nối những nhịp cầu yêu thương
    Mổ cứu sống bệnh nhân hoại tử ruột do tắc hoàn toàn động mạch mạc treo tràng trên Mổ cứu sống bệnh nhân hoại tử ruột do tắc hoàn toàn động mạch mạc treo tràng trên
    Lớp đào tạo mạng lưới quản lý chất lượng bệnh viện Lớp đào tạo mạng lưới quản lý chất lượng bệnh viện
    Triển khai xây dựng phòng áp lực âm điều trị riêng cho bệnh nhân nhiễm Covid-19 trong thời gian sớm nhất Triển khai xây dựng phòng áp lực âm điều trị riêng cho bệnh nhân nhiễm Covid-19 trong thời gian sớm nhất
    Đảng bộ Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình: Hoàn thiện các bước, chuẩn bị nguồn nhân sự cho đại hội Đảng bộ Đảng bộ Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình: Hoàn thiện các bước, chuẩn bị nguồn nhân sự cho đại hội Đảng bộ
    Phẫu thuật nội soi tim bằng công nghệ 3D lần đầu tiên tại BVĐK tỉnh thái bình Phẫu thuật nội soi tim bằng công nghệ 3D lần đầu tiên tại BVĐK tỉnh thái bình
    Ngày hội hiến máu tình nguyện Blouse trắng – Trái tim hồng Ngày hội hiến máu tình nguyện Blouse trắng – Trái tim hồng
    Khoa Huyết học – Truyền máu đón nhận chứng chỉ IS0 15189:2012 Khoa Huyết học – Truyền máu đón nhận chứng chỉ IS0 15189:2012
    Họp triển khai kịch bản thu dung, điều trị người nhiễm và nghi nhiễm vi rút Corona (Covid–19) đáp ứng với từng cấp độ dịch bệnh Họp triển khai kịch bản thu dung, điều trị người nhiễm và nghi nhiễm vi rút Corona (Covid–19) đáp ứng với từng cấp độ dịch bệnh
    Tập huấn phòng, chống bệnh viêm phổi cấp do chủng mới của virus Corona cho các bệnh viện đa khoa tuyến huyện/thành phố Tập huấn phòng, chống bệnh viêm phổi cấp do chủng mới của virus Corona cho các bệnh viện đa khoa tuyến huyện/thành phố
    Tập huấn phòng, chống bệnh viêm phổi cấp do chủng mới của virus Corona cho các bệnh viện, phòng khám có hệ thống điều trị trên địa bàn tỉnh Tập huấn phòng, chống bệnh viêm phổi cấp do chủng mới của virus Corona cho các bệnh viện, phòng khám có hệ thống điều trị trên địa bàn tỉnh
    Tập huấn phòng, chống bệnh viêm phổi cấp do chủng mới của virus Corona Tập huấn phòng, chống bệnh viêm phổi cấp do chủng mới của virus Corona
    Thành lập đội phản ứng nhanh ứng phó dịch bệnh Corona Thành lập đội phản ứng nhanh ứng phó dịch bệnh Corona
    Lãnh đạo tỉnh kiểm tra công tác phòng chống dịch bệnh do virus Corona tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình Lãnh đạo tỉnh kiểm tra công tác phòng chống dịch bệnh do virus Corona tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
    Họp Ban chỉ đạo phòng chống bệnh viêm phổi cấp do chủng mới của virus Corona Họp Ban chỉ đạo phòng chống bệnh viêm phổi cấp do chủng mới của virus Corona

    COPYRIGHT © BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH

    530 Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình / Điện thoại: (0227) 3831042  - 19001990 * Email: dakhoathaibinh@gmail.com

    Bán Gốm Sứ Bát Tràng Online