Trang chủ > Hậu cần > Tài chính > Biểu giá dịch vụ ngày giường  

Biểu giá dịch vụ ngày giường

 

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá BH

Giá VP

 
 

1

NGÀY GIƯỜNG CHUYÊN KHOA

       

2

Giường Mapping

Ngày

     

3

Ngày giường bệnh nội khoa Ung thư (áp dụng đối với người bệnh hóa trị, xạ trị, hóa xạ trí ban ngày)

 

59.700

59.700

 

4

Phụ cấp trực theo ngày giường điều trị [1 người/1 ngày giường ĐT]

Ngày

 

19.680

 

5

Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Truyền nhiễm

Ngày

199.100

54.000

 

6

Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Thần kinh

Ngày

199.100

54.000

 

7

Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội Hô hấp

Ngày

199.100

54.000

 

8

Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu

Ngày

199.100

54.000

 

9

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Nội cơ - xương - khớp

Ngày

178.000

47.000

 

10

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Da liễu

Ngày

178.000

47.000

 

11

Phụ cấp trực theo ngày giường điều trị [1 người(ghép 2)/1 ngày giường ĐT]

Ngày

 

9.840

 

12

Phụ cấp trực theo ngày giường điều trị [1 người (ghép 3)/1 ngày giường ĐT]

Ngày

 

6.560

 

13

Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tiết

Ngày

199.100

54.000

 

14

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Tai - mũi - họng

Ngày

178.000

47.000

 

15

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Răng - hàm - mặt

Ngày

178.000

47.000

 

16

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Mắt

Ngày

178.000

47.000

 

17

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

Ngày

178.000

47.000

 

18

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Y học cổ truyền

Ngày

178.000

47.000

 

19

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa ngoại thần kinh

Ngày

178.000

47.000

 

20

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Ngoại lồng ngực

Ngày

178.000

47.000

 

21

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa ngoại tiêu hóa

Ngày

178.000

47.000

 

22

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa ngoại thận - tiết niệu

Ngày

178.000

47.000

 

23

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa chấn thương chỉnh hình

Ngày

178.000

47.000

 

24

Giường Nội khoa loại 3 Hạng I - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

Ngày

146.800

32.000

 

25

Giường Nội khoa loại 3 Hạng I - Khoa Y học cổ truyền

Ngày

146.800

32.000

 

26

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể]

Ngày

286.400

100.000

 

27

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể]

Ngày

286.400

100.000

 

28

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể]

Ngày

286.400

100.000

 

29

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể]

Ngày

286.400

100.000

 

30

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể]

Ngày

286.400

100.000

 

31

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể]

Ngày

286.400

100.000

 

32

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Mắt [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể]

Ngày

286.400

100.000

 

33

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu [Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể]

Ngày

286.400

100.000

 

34

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể]

Ngày

250.200

80.000

 

35

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể]

Ngày

250.200

80.000

 

36

Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa ngoại tổng hợp

Ngày

178.000

47.000

 

37

ngày giường bệnh chăm sóc theo yêu cầu (loại I)

Ngày

 

500.000

 

38

Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tim mạch

Ngày

199.100

54.000

 

39

Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tiêu hóa

Ngày

199.100

54.000

 

40

Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội thận - tiết niệu

Ngày

199.100

54.000

 

41

Ngày giường bệnh chăm sóc theo yêu cầu (loại II)

Ngày

 

350.000

 

42

Ngày giường bệnh chăm sóc theo yêu cầu (loại (III)

Ngày

 

300.000

 

43

Ngày giường bệnh chăm sóc theo yêu cầu (loại IV)

Ngày

 

200.000

 

44

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể]

Ngày

250.200

80.000

 

45

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể]

Ngày

250.200

80.000

 

46

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể]

Ngày

250.200

80.000

 

47

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể]

Ngày

250.200

80.000

 

48

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Mắt [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể]

Ngày

250.200

80.000

 

49

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ung bướu [Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể]

Ngày

250.200

80.000

 

50

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể]

Ngày

214.100

64.000

 

51

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể]

Ngày

214.100

64.000

 

52

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể]

Ngày

214.100

64.000

 

53

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể]

Ngày

214.100

64.000

 

54

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể]

Ngày

214.100

64.000

 

55

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể]

Ngày

214.100

64.000

 

56

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Mắt [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể]

Ngày

214.100

64.000

 

57

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ung bướu [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể]

Ngày

214.100

64.000

 

58

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể]

Ngày

183.000

48.000

 

59

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể]

Ngày

183.000

48.000

 

60

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể]

Ngày

183.000

48.000

 

61

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể]

Ngày

183.000

48.000

 

62

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể]

Ngày

183.000

48.000

 

63

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể]

Ngày

183.000

48.000

 

64

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Mắt [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể]

Ngày

183.000

48.000

 

65

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ung bướu [Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể]

Ngày

183.000

48.000

 

66

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu

Ngày

335.900

110.000

 

67

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội tim mạch

Ngày

335.900

110.000

 

68

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội tiêu hóa

Ngày

335.900

110.000

 

69

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội cơ - xương - khớp

Ngày

335.900

110.000

 

70

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội thận - tiết niệu

Ngày

335.900

110.000

 

71

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội tiết

Ngày

335.900

110.000

 

72

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Truyền nhiễm

Ngày

335.900

110.000

 

73

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Thần kinh

Ngày

335.900

110.000

 

74

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp

Ngày

335.900

110.000

 

75

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh

Ngày

335.900

110.000

 

76

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại lồng ngực

Ngày

335.900

110.000

 

77

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa

Ngày

335.900

110.000

 

78

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ngoại thận - tiết niệu

Ngày

335.900

110.000

 

79

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình

Ngày

335.900

110.000

 

80

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng

Ngày

335.900

110.000

 

81

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt

Ngày

335.900

110.000

 

82

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Mắt

Ngày

335.900

110.000

 

83

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội Hô hấp

Ngày

335.900

110.000

 

84

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ung bướu

Ngày

335.900

110.000

 

85

Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Huyết học

Ngày

199.100

54.000

 

86

Giường Hồi sức tích cực Hạng I - Khoa Hồi sức tích cực

Ngày

632.200

230.000

 

87

Giường Hồi sức tích cực Hạng I - Khoa Hồi sức tích cực [Khoa GMHS]

Ngày

632.200

230.000

 
 

COPYRIGHT © BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH

530 Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình / Điện thoại: (0227)3 834 281 * Email: dakhoathaibinh@gmail.com