Trang chủ > Hậu cần > Tài chính > Biểu giá dịch vụ thủ thuật  

Biểu giá dịch vụ thủ thuật

 

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá BH

Giá VP

 
 

1

THỦ THUẬT

   

-

 

2

Nắn, bó bột trật khớp gối [gây mê]

 

250.000

810.000

 

3

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [gây mê]

Lần

320.000

710.000

 

4

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [gây mê]

Lần

320.000

760.000

 

5

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [gây mê]

Lần

320.000

710.000

 

6

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [gây mê]

Lần

320.000

710.000

 

7

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [gây mê]

Lần

320.000

760.000

 

8

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [gây mê]

Lần

320.000

760.000

 

9

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [gây mê]

Lần

611.000

830.000

 

10

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [gây mê]

Lần

611.000

830.000

 

11

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [gây mê]

Lần

611.000

830.000

 

12

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [gây mê]

Lần

320.000

670.000

 

13

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [gây mê]

Lần

320.000

670.000

 

14

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [gây mê]

Lần

320.000

670.000

 

15

Nắn, bó bột trật khớp vai [gây mê]

Lần

310.000

670.000

 

16

Nắn, bó bột trật khớp háng  [gây mê]

Lần

     

17

Phụ cấp khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp

Lần

 

300.000

 

18

Phụ cấp khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp

Lần

 

144.000

 

19

Phụ cấp khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp

Lần

 

144.000

 

20

Phụ cấp nắn, bó bột gãy mâm chày

   

63.000

 

21

 

Lần

 

300.000

 

22

 

Lần

 

63.000

 

23

Phụ cấp tiêm tiêm điểm bám gân/cân

Lần

 

28.500

 

24

Một răng

Lần

 

165.000

 

25

Phụ cấp hàm giả tháo lắp

Lần

 

112.500

 

26

Phụ cấp Khâu vết thương vùng môi

Lần

 

195.000

 

27

Khâu vết thương vùng môi

Lần

1.136.000

   

28

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên [bệnh nhân ngoại trú]

Lần

20.000

   

29

Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

Lần

713.000

   

30

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

Lần

713.000

   

31

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM

Lần

541.000

   

32

Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

118.000

   

33

Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật

Lần

2.871.000

   

34

Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật

Lần

2.871.000

   

35

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

Lần

86.400

90.000

 

36

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

Lần

86.400

90.000

 

37

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Lần

369.000

   

38

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Lần

575.000

   

39

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Lần

575.000

   

40

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

Lần

233.000

   

41

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

Lần

369.000

   

42

Cắt bỏ chắp có bọc

Lần

75.600

   

43

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

Lần

337.000

   

44

Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)

Lần

75.300

   

45

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

Lần

49.600

   

46

Soi đáy mắt bằng Schepens

Lần

49.600

   

47

Đo độ sâu tiền phòng

Lần

191.000

   

48

Test thử nhược cơ

Lần

191.000

   

49

Test kéo cơ cưỡng bức

Lần

191.000

   

50

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

Lần

172.000

120.000

 

51

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

Lần

224.000

150.000

 

52

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

Lần

244.000

180.000

 

53

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]

Lần

286.000

205.000

 

54

Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

Lần

79.600

55.000

 

55

Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

Lần

109.000

70.000

 

56

Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng]

Lần

129.000

80.000

 

57

Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

Lần

174.000

110.000

 

58

Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

Lần

227.000

130.000

 

59

Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

Lần

173.000

   

60

Chụp tuỷ bằng MTA

Lần

248.000

   

61

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

Lần

98.600

70.000

 

62

Nhổ chân răng vĩnh viễn

Lần

180.000

60.000

 

63

Nhổ răng thừa

Lần

194.000

70.000

 

64

Nhổ chân răng sữa

Lần

33.600

14.000

 

65

Phụ cấp Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên [bệnh nhân ngoại trú]

Lần

 

28.500

 

66

Phụ cấp Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

Lần

 

144.000

 

67

Phụ cấp Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

Lần

 

144.000

 

68

Phụ cấp Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM

Lần

 

140.000

 

69

Phụ cấp Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

 

63.000

 

70

Phụ cấp Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật

Lần

 

144.000

 

71

Phụ cấp Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật

Lần

 

144.000

 

72

Phụ cấp Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

Lần

 

28.500

 

73

Phụ cấp Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

Lần

 

28.500

 

74

Phụ cấp Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Lần

 

63.000

 

75

Phụ cấp Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Lần

 

144.000

 

76

Phụ cấp Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Lần

 

144.000

 

77

Phụ cấp Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

Lần

 

63.000

 

78

Phụ cấp Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

Lần

 

63.000

 

79

Phụ cấp Cắt bỏ chắp có bọc

Lần

 

112.500

 

80

Phụ cấp Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

Lần

 

112.500

 

81

Phụ cấp Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)

Lần

 

28.500

 

82

Phụ cấp Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

Lần

 

43.500

 

83

Phụ cấp Soi đáy mắt bằng Schepens

Lần

 

43.500

 

84

Phụ cấp Đo độ sâu tiền phòng

Lần

 

43.500

 

85

Phụ cấp Test thử nhược cơ

Lần

 

43.500

 

86

Phụ cấp Test kéo cơ cưỡng bức

Lần

 

43.500

 

87

Phụ cấp Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

Lần

 

112.500

 

88

Phụ cấp Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

Lần

 

112.500

 

89

Phụ cấp Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

Lần

 

112.500

 

90

Phụ cấp Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]

Lần

 

112.500

 

91

Phụ cấp Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

Lần

 

28.500

 

92

Phụ cấp Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

Lần

 

28.500

 

93

Phụ cấp Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng]

Lần

 

28.500

 

94

Phụ cấp thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

Lần

 

28.500

 

95

Phụ cấp Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

Lần

 

28.500

 

96

Phụ cấp chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

Lần

 

28.500

 

97

Phụ cấp Chụp tuỷ bằng MTA

Lần

 

43.500

 

98

Phụ cấp Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

Lần

 

112.500

 

99

Phụ cấp Nhổ chân răng vĩnh viễn

Lần

 

112.500

 

100

Phụ cấp Nhổ răng thừa

Lần

 

112.500

 

101

Nắn, bó bột trật khớp vai

Lần

310.000

200.000

 

102

Nắn răng xoay 60 độ (Chưa bao gồm mini Implant)

Lần

 

1.180.000

 

103

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng.

Lần

 

3.500.000

 

104

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp.

Lần

 

1.500.000

 

105

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản.

Lần

 

5.000.000

 

106

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…).

Lần

 

6.500.000

 

107

Mũ chụp kim loại

Lần

 

230.000

 

108

Một đơn vị sứ kim loại.

Lần

 

700.000

 

109

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị.

Lần

 

1.800.000

 

110

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear ).

Lần

 

2.000.000

 

111

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask).

Lần

 

2.500.000

 

112

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản.

Lần

 

900.000

 

113

Phụ cấp Phụ cấp Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

Lần

 

144.000

 

114

Phụ cấp Nắn, bó bột bàn tay (bột liền)

Lần

 

63.000

 

115

Phụ cấp Nắn, bó bột bàn chân (bột liền)

Lần

 

144.000

 

116

Phụ cấp Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

Lần

 

112.500

 

117

Phụ cấp Tiêm dưới kết mạc một mắt

Lần

 

112.500

 

118

Phụ cấp Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

Lần

 

28.500

 

119

Phụ cấp Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

Lần

 

112.500

 

120

Phụ cấp Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

Lần

 

144.000

 

121

Phụ cấp Nắn gãy hai xương cẳng chân

Lần

 

144.000

 

122

Phụ cấp Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

Lần

 

28.500

 

123

Một đơn vị Cercon

Lần

 

5.000.000

 

124

Phụ cấp Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

Lần

 

112.500

 

125

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

Lần

 

660.000

 

126

Phụ cấp Điều trị tủy răng số 4, 5

Lần

 

175.000

 

127

Phụ cấp Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

Lần

 

175.000

 

128

Phụ cấp Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

Lần

 

112.500

 

129

Phụ cấp Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan

Lần

 

1.520.000

 

130

Phụ cấp Cắt gan khâu vết thương mạch máu; tĩnh mạch chủ dưới

Lần

 

1.520.000

 

131

Phụ cấp Nắn, bó bột trật khớp vai

Lần

 

63.000

 

132

Hàm giả tháo nắp bán phần nhựa dẻo một hàm (chưa tính răng)

Lần

 

950.000

 

133

Hàm giả tháo nắp toàn phần nhựa dẻo một hàm (chưa tính răng)

Lần

 

1.210.000

 

134

Tẩy trắng răng một hàm bằng đèn (chưa bao gồm thuốc)

Lần

 

620.000

 

135

Phụ cấp Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

Lần

 

300.000

 

136

Phụ cấp Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

Lần

 

144.000

 

137

Phụ cấp Cắt lách bệnh lý do xơ lách

Lần

 

660.000

 

138

Phụ cấp Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

Lần

 

310.000

 

139

Phụ cấp Khâu tử cung do nạo thủng

Lần

 

310.000

 

140

Phụ cấp Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

 

144.000

 

141

Phụ cấp Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, đông mạch điều trị ung thư(chưa bao gồm thuốc)

Lần

 

28.500

 

142

Phụ cấp Tiêm khớp.

Lần

 

28.500

 

143

Phụ cấp Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

Lần

 

28.500

 

144

Phụ cấp Cắt u màng não nền sọ.

Lần

 

1.520.000

 

145

Phụ cấp Điều trị sẹo lồi/u máu nông bằng P32

Lần

 

63.000

 

146

Một đơn vị Titan sứ

Lần

 

2.500.000

 

147

Phụ cấp Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

Lần

 

144.000

 

148

Phụ cấp Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

Lần

 

28.500

 

149

Phụ cấp Chọc hút khí màng phổi

Lần

 

28.500

 

150

Phụ cấp Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần tính cho 02 lần đầu tiên)

Lần

 

300.000

 

151

Phụ cấp Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần tính cho những lần tiếp theo)

Lần

 

300.000

 

152

Phụ cấp Nội soi bàng quang  và gắp dị vật

Lần

 

144.000

 

153

Phụ cấp Nội soi bàng quang  lấy máu cục…

Lần

 

63.000

 

154

Phụ cấp Chọc hút  u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

Lần

 

144.000

 

155

Phụ cấp Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm ( gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

Lần

 

144.000

 

156

Phụ cấp Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm vú

Lần

 

144.000

 

157

Phụ cấp Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

Lần

 

144.000

 

158

Phụ cấp Điều trị rối loạn nhịp bắng sóng cao tần (chưa bao gồm dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

Lần

 

300.000

 

159

Phụ cấp Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

Lần

 

144.000

 

160

Phụ cấp Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính ( phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

Lần

 

144.000

 

161

Phụ cấp Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

 

144.000

 

162

Phụ cấp Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

Lần

 

144.000

 

163

Phụ cấp Nắn trật khớp khuỷu chân (bột liền)

Lần

 

63.000

 

164

Phụ cấp Nắn gẫy hai xương cẳng tay

Lần

 

144.000

 

165

Phụ cấp Nắn trật khớp háng (bột liền)

Lần

 

144.000

 

166

Phụ cấp Nắn trật khớp khuỷu tay

Lần

 

63.000

 

167

Phụ cấp Nắn, bó bột xương đùi (bột liền)

Lần

 

144.000

 

168

Phụ cấp chích áp xe phần mềm lớn.

Lần

 

63.000

 

169

Phụ cấp Thông rửa lệ đạo (Mắt trái)

Lần

 

43.500

 

170

Phụ cấp Soi ruột non +/- sinh thiết

Lần

 

63.000

 

171

Phụ cấp Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)

Lần

 

144.000

 

172

Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP

Lần

1.061.000

   

173

Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP

Lần

1.061.000

   

174

Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh  phong bằng chiếu Laser Hé- Né

Lần

187.000

   

175

Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

Lần

187.000

98.100

 

176

Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da

Lần

259.000

   

177

Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn

Lần

259.000

   

178

Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)

Lần

259.000

   

179

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2

Lần

600.000

125.000

 

180

Múc nội nhãn

Lần

516.000

400.000

 

181

Chọc rửa xoang hàm

Lần

265.000

130.000

 

182

Phụ cấp Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

Lần

 

175.000

 

183

Phụ cấp sinh thiết vòm mũi họng.

Lần

 

112.500

 

184

Phụ cấp soi thực quản bằng ống mềm.

Lần

 

43.500

 

185

Phụ cấp đốt Amidan áp lạnh.

Lần

 

28.500

 

186

Phụ cấp thông vòi nhĩ nội soi.

Lần

 

28.500

 

187

Phụ cấp đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm

Lần

 

144.000

 

188

Phụ cấp Đặt ống thông dạ dày

Lần

 

28.500

 

189

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

Lần

233.000

140.000

 

190

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Lần

233.000

140.000

 

191

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) [Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú]

Lần

55.000

45.000

 

192

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]

Lần

55.000

45.000

 

193

Thay canuyn mở khí quản

Lần

241.000

219.000

 

194

Cấy chỉ

Lần

174.000

80.000

 

195

Phụ cấp Nặn tuyến bờ mi

Lần

 

28.500

 

196

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi [nặn tuyến bờ mi]

Lần

33.000

10.000

 

197

Nâng sàn hốc mắt

Lần

2.689.000

   

198

Nội soi lồng ngực

Lần

937.000

500.000

 

199

Phụ cấp nắn bó bột gãy xương đùi có gây mê

Lần

 

144.000

 

200

Phụ cấp Nắn bó bột gãy xương cẳng chân có gây mê (bột liền)

Lần

 

144.000

 

201

Phụ cấp Nắn bó bột có gây mê gãy xương cánh tay

Lần

 

144.000

 

202

Phụ cấp nhét meche mũi.

Lần

 

28.500

 

203

Phụ cấp Đặt stent động mạch vành

Lần

 

300.000

 

204

Phụ cấp Nong động mạch ngoại biên

Lần

 

300.000

 

205

Phụ cấp nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên).

Lần

 

28.500

 

206

Phụ cấp Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

Lần

 

144.000

 

207

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

1.301.000

400.000

 

208

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

Lần

825.000

300.000

 

209

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

825.000

300.000

 

210

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em

Lần

519.000

150.000

 

211

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

519.000

150.000

 

212

phụ cấp Điều trị tủy răng số 6 hàm dưới

Lần

 

175.000

 

213

phụ cấp Nắn răng xoay 60 độ (Chưa bao gồm mini Implant)

Lần

 

112.500

 

214

Phụ cấp Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

Lần

 

28.500

 

215

Phụ cấp Thông rửa lệ đạo (Mắt phải)

Lần

 

43.500

 

216

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

Lần

392.000

70.000

 

217

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

392.000

70.000

 

218

Lấy dị vật kết mạc

Lần

61.600

18.000

 

219

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

Lần

97.900

40.000

 

220

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

Lần

235.000

70.000

 

221

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

235.000

70.000

 

222

Phụ cấp Nhét bấc mũi trước cầm máu.

Lần

 

28.500

 

223

Phụ cấp Trích màng nhĩ.

Lần

 

28.500

 

224

Phụ cấp Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

Lần

 

28.500

 

225

Phụ cấp cầm máu mũi bằng Meroxeo.

Lần

 

43.500

 

226

Phụ cấp nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên).

Lần

 

28.500

 

227

Tiêm dưới da (Áp dụng với người bệnh ngoại trú)

Lần

10.000

5.000

 

228

Tiêm tĩnh mạch (Áp dụng với người bệnh ngoại trú)

Lần

10.000

5.000

 

229

Phụ cấp Bịt thông liên nhĩ bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

Lần

 

300.000

 

230

Phụ cấp Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản

Lần

 

144.000

 

231

Phụ cấp Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: Tuyến giáp, hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi, gan, lách, xương...)

Lần

 

63.000

 

232

Phụ cấp chọc dò màng tim

Lần

 

144.000

 

233

Phụ cấp rửa dạ dày

Lần

 

144.000

 

234

Phụ cấp Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

Lần

 

63.000

 

235

Phụ cấp Đặt Catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

Lần

 

144.000

 

236

Phụ cấp Đặt từ trường điều trị viêm xương tuỷ, gãy xương đã cố định

Lần

 

28.500

 

237

Phụ cấp Nẹp bột các loại, không nắn

Lần

 

63.000

 

238

Phụ cấp cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn

Lần

 

300.000

 

239

Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

Lần

1.004.000

650.000

 

240

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

Lần

90.900

60.000

 

241

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

Lần

90.900

60.000

 

242

Phụ cấp Thông vòi nhĩ

Lần

 

28.500

 

243

Phụ cấp nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

Lần

 

63.000

 

244

Phụ cấp Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

Lần

 

112.500

 

245

Phụ cấp Nắn, bó bột gãy xương gót

Lần

 

63.000

 

246

Phụ cấp Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống (bột liền)

Lần

 

63.000

 

247

Phụ cấp chọc hút hạch

Lần

 

28.500

 

248

phụ cấp Một đơn vị sứ kim loại. ( 1 răng )

Lần

 

43.500

 

249

phụ cấp Một đơn vị sứ kim loại. ( trên 2 răng)

Lần

 

240.000

 

250

phụ cấp Khâu vỡ gan do chất thương, vết thương gan

Lần

 

660.000

 

251

Phụ cấp Chọc hút khí/dịch màng phổi

Lần

 

63.000

 

252

Xác định sơ đồ song thị

Lần

58.600

   

253

Đo biên độ điều tiết

Lần

58.600

   

254

Nẹp bột các loại, không nắn (chi trên - bột liền)

Lần

 

70.000

 

255

Lấy dị vật giác mạc [sâu một mắt gây mê]

Lần

829.000

520.000

 

256

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

Lần

704.000

400.000

 

257

Rửa chất nhân tiền phòng

Lần

704.000

400.000

 

258

Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn

Lần

600.000

125.000

 

259

Phụ cấp các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

Lần

 

144.000

 

260

Phụ cấp chọc dò túi cùng Douglas

Lần

 

63.000

 

261

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm

Lần

1.082.000

   

262

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong

Lần

2.041.000

   

263

Nối thông lệ mũi nội soi

Lần

1.004.000

700.000

 

264

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

Lần

2.173.000

   

265

Mở bao sau bằng phẫu thuật

Lần

554.000

230.000

 

266

Phụ cấp Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

Lần

 

112.500

 

267

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

Lần

1.301.000

400.000

 

268

Phụ cấp Lấy u lành dưới 3 cm

Lần

 

175.000

 

269

Phụ cấp Lấy u lành trên 3 cm

Lần

 

175.000

 

270

Phụ cấp Soi bàng quang lấy dị vật, sỏi

Lần

 

144.000

 

271

Phụ cấp Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia b)

Lần

 

28.500

 

272

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

Lần

234.000

140.000

 

273

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

Lần

234.000

140.000

 

274

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

Lần

234.000

140.000

 

275

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

Lần

174.000

80.000

 

276

Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

Lần

174.000

80.000

 

277

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

Lần

174.000

80.000

 

278

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

Lần

174.000

80.000

 

279

Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

Lần

174.000

80.000

 

280

Cấy chỉ điều trị mày đay

Lần

174.000

80.000

 

281

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

Lần

174.000

80.000

 

282

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

Lần

174.000

80.000

 

283

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực

Lần

174.000

80.000

 

284

Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ

Lần

174.000

80.000

 

285

Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

Lần

174.000

80.000

 

286

Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

Lần

174.000

80.000

 

287

Phụ cấp Điện rung mắt quang động

Lần

 

112.500

 

288

phụ cấp Một trụ thép.

Lần

 

28.500

 

289

phụ cấp Một chụp thép cầu nhựa.

Lần

 

175.000

 

290

phụ cấp Cầu nhựa 3 đơn vị.

Lần

 

175.000

 

291

phụ cấp Cầu sứ kim loại 3 đơn vị.

Lần

 

175.000

 

292

phụ cấp Một đơn vị Cercon (trên 2 răng)

Lần

 

240.000

 

293

Phụ cấp Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm

Lần

 

144.000

 

294

Phụ cấp Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo

Lần

 

63.000

 

295

Phụ cấp Nắn bó bột trật khớp gối có gây mê (bột liền)

Lần

 

144.000

 

296

Phụ cấp Đốt mụn cóc (4 -5 tổn thương)

Lần

 

28.500

 

297

Phụ cấp soi hạ họng lấy dị vật

Lần

 

112.500

 

298

Khâu cò mi, tháo cò

Lần

380.000

180.000

 

299

Nắn sai khớp thái dương hàm

Lần

100.000

25.000

 

300

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

Lần

234.000

140.000

 

301

Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

Lần

174.000

80.000

 

302

Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông

Lần

174.000

80.000

 

303

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Lần

174.000

80.000

 

304

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

Lần

174.000

80.000

 

305

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp;

Lần

218.600

150.000

 

306

Cấy chỉ điều trị nấc

Lần

174.000

80.000

 

307

Phụ cấp Tẩy tàn nhang, nốt ruồi (4 tổn thương trở lên)

Lần

 

28.500

 

308

Phụ cấp Đốt điện u vàng , ú nhú sinh dục (4 - 5 tổn thương)

Lần

 

28.500

 

309

Phụ cấp Đánh bờ mi

Lần

 

28.500

 

310

Đặt ống nội khí quản

Lần

555.000

210.000

 

311

Phụ cấp Kỹ thuật điều trị bớt máu, bớt sắc tố đường kính 1 - 5cm/01 lần bằng laser CO2

Lần

 

28.500

 

312

Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)

Lần

533.000

303.000

 

313

Thông bàng quang

Lần

85.400

48.000

 

314

Đặt sonde bàng quang

Lần

85.400

48.000

 

315

Thụt tháo

Lần

78.000

30.000

 

316

Đặt ống thông hậu môn

Lần

78.000

30.000

 

317

Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

318

Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

319

Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

320

Truyền tĩnh mạch [áp dụng với người bệnh ngoại trú]

Lần

20.000

   

321

Phụ cấp Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

Lần

 

28.500

 

322

Điều trị bằng dòng giao thoa

Lần

28.000

   

323

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

Lần

328.000

   

324

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

Lần

197.000

   

325

Phụ cấp Chọc dịch màng ngoài tim

Lần

 

300.000

 

326

Khâu kết mạc

Lần

1.379.000

780.000

 

327

Phụ cấp Mở khí quản

Lần

 

144.000

 

328

phụ cấp Điều trị tủy răng số 4

Lần

 

175.000

 

329

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

Lần

1.177.000

650.000

 

330

Gọt giác mạc đơn thuần

Lần

734.000

430.000

 

331

Phụ cấp đốt cuốn mũi

Lần

 

43.500

 

332

Phụ cấp lấy dị vật trong mũi có gây mê.

Lần

 

43.500

 

333

Phụ cấp nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

Lần

 

112.500

 

334

Phụ cấp trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

Lần

 

28.500

 

335

Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc

Lần

1.690.000

   

336

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

Lần

1.690.000

   

337

Lạnh đông thể mi

Lần

1.690.000

   

338

Laser điều trị U nguyên bào võng mạc

Lần

393.000

   

339

Lấy máu làm huyết thanh

Lần

49.200

   

340

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

Lần

662.000

   

341

Phụ cấp chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

Lần

 

144.000

 

342

Phụ cấp chọc hút u

Lần

 

28.500

 

343

Phụ cấp đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm.

Lần

 

63.000

 

344

Phụ cấp rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi.

Lần

 

63.000

 

345

Khâu da mi đơn giản

Lần

774.000

380.000

 

346

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

Lần

199.000

90.000

 

347

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

Lần

199.000

90.000

 

348

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement

Lần

199.000

90.000

 

349

Phụ cấp Tán sỏi qua nội soi (sỏi niệu quản)

Lần

 

144.000

 

350

Phụ cấp Nắn, bó bột trật khớp gối

Lần

 

63.000

 

351

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

Lần

30.700

21.000

 

352

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

Lần

28.400

7.000

 

353

Phụ cấp Nội soi bàng quang có sinh thiết

Lần

 

63.000

 

354

Phụ cấp Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

Lần

 

63.000

 

355

Phụ cấp Thay ống dẫn lưu thận, bàng quang

Lần

 

28.500

 

356

Phụ cấp Nong niệu đạo và đặt thông đái

Lần

 

28.500

 

357

Phụ cấp Tán sỏi ngoài cơ thể bằng súng xung (thủy điện lực)

Lần

 

144.000

 

358

Phụ cấp Đặt Catheter động mạch quay

Lần

 

63.000

 

359

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp

Lần

199.000

90.000

 

360

Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp

Lần

199.000

90.000

 

361

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình

Lần

174.000

80.000

 

362

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

Lần

174.000

80.000

 

363

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

Lần

174.000

80.000

 

364

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

Lần

174.000

80.000

 

365

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

Lần

174.000

80.000

 

366

Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Lần

174.000

80.000

 

367

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

Lần

174.000

80.000

 

368

Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

Lần

174.000

80.000

 

369

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Lần

174.000

80.000

 

370

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

Lần

174.000

80.000

 

371

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

Lần

174.000

80.000

 

372

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

Lần

174.000

80.000

 

373

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

Lần

174.000

80.000

 

374

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

Lần

174.000

80.000

 

375

Phụ cấp đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim

Lần

 

300.000

 

376

Phụ cấp Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

Lần

 

500.000

 

377

Tiêm khớp cùng chậu

Lần

86.400

90.000

 

378

Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

379

Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

380

Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

381

Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

382

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

383

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

384

Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

385

Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

386

Phụ cấp Bít ống liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

Lần

 

300.000

 

387

Khâu phủ kết mạc

Lần

614.000

350.000

 

388

Rửa cùng đồ

Lần

39.000

15.000

 

389

Đo sắc giác

Lần

60.000

15.000

 

390

Siêu âm bán phần trước

Lần

195.000

-

 

391

Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)

Lần

55.400

20.000

 

392

Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

Lần

174.000

80.000

 

393

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

Lần

174.000

80.000

 

394

Sinh thiết tổ chức mi

Lần

150.000

40.000

 

395

Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

Lần

174.000

80.000

 

396

Sinh thiết tổ chức hốc mắt

Lần

150.000

40.000

 

397

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

Lần

174.000

80.000

 

398

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

Lần

174.000

80.000

 

399

Phụ cấp Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

Lần

 

300.000

 

400

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

401

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [tổn thương nông]

Lần

172.000

120.000

 

402

Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối

Lần

44.400

   

403

Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối

Lần

44.400

   

404

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)

Lần

44.400

   

405

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)

Lần

44.400

   

406

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO

Lần

44.400

   

407

Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO

Lần

44.400

   

408

Sinh thiết tổ chức kết mạc

Lần

150.000

40.000

 

409

Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

Lần

174.000

80.000

 

410

Cấy chỉ điều trị đau lưng

Lần

174.000

80.000

 

411

Cấy chỉ điều trị đái dầm

Lần

174.000

80.000

 

412

Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

Lần

174.000

80.000

 

413

Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

Lần

174.000

80.000

 

414

Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

Lần

174.000

80.000

 

415

Cấy chỉ điều trị sa tử cung

Lần

174.000

80.000

 

416

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Lần

174.000

80.000

 

417

Cấy chỉ điều trị di tinh

Lần

174.000

80.000

 

418

Cấy chỉ điều trị liệt dương

Lần

174.000

80.000

 

419

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

Lần

174.000

80.000

 

420

Phụ cấp Nắn bó bột trật khớp háng có gây mê (bột liền)

Lần

 

144.000

 

421

Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu

Lần

44.400

   

422

Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu

Lần

44.400

   

423

Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)

Lần

44.400

   

424

Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng

Lần

44.400

   

425

Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO

Lần

44.400

   

426

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO

Lần

44.400

   

427

Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO

Lần

44.400

   

428

Phụ cấp lấy dị vật trong mũi không gây mê .

Lần

 

43.500

 

429

Phụ cấp Sinh thiết màng phổi

Lần

 

144.000

 

430

Phụ cấp Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

Lần

 

144.000

 

431

Phụ cấp Nội soi bàng quang không sinh thiết

Lần

 

144.000

 

432

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

Lần

499.000

   

433

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

1.380.000

 

434

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

1.360.000

 

435

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

Lần

78.000

30.000

 

436

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

1.360.000

 

437

Thụt tháo phân;

Lần

78.000

30.000

 

438

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

1.360.000

 

439

Phụ cấp Nắn găm kirschner trong gãy Pouteau-Colles (gây mê) (chưa bao gồm đinh)

Lần

 

144.000

 

440

Phụ cấp Thở máy (01 ngày điều trị)

Lần

 

144.000

 

441

Phụ cấp Đặt nội khí quản

Lần

 

144.000

 

442

Phụ cấp Cấp cứu ngừng tuần hoàn

Lần

 

144.000

 

443

Phụ cấp Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

 

144.000

 

444

Phụ cấp Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

Lần

 

144.000

 

445

Phụ cấp đặt ống thông bàng quang

Lần

 

28.500

 

446

Phụ cấp Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt.

Lần

 

260.000

 

447

Đo thị giác 2 mắt

Lần

58.600

   

448

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

1.380.000

 

449

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

1.360.000

 

450

Tiêm khớp gối

Lần

86.400

90.000

 

451

Tiêm khớp háng

Lần

86.400

90.000

 

452

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

1.360.000

 

453

Lấy calci kết mạc

Lần

33.000

10.000

 

454

áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc

Lần

53.700

12.000

 

455

Mở bao sau đục bằng laser

Lần

244.000

150.000

 

456

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

Lần

245.400

   

457

Phụ cấp dẫn lưu màng phổi tối thiểu

Lần

 

144.000

 

458

Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

Lần

307.000

218.000

 

459

Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)

Lần

967.000

   

460

Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu

Lần

967.000

   

461

Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu

Lần

967.000

   

462

Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP

Lần

1.061.000

   

463

Tiêm khớp cổ chân

Lần

86.400

90.000

 

464

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

1.360.000

 

465

Tiêm khớp bàn ngón chân

Lần

86.400

90.000

 

466

Tiêm khớp cổ tay

Lần

86.400

90.000

 

467

Tiêm khớp bàn ngón tay

Lần

86.400

90.000

 

468

Tiêm khớp đốt ngón tay

Lần

86.400

90.000

 

469

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

   

470

Tiêm khớp khuỷu tay

Lần

86.400

90.000

 

471

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

   

472

Tiêm khớp vai

Lần

86.400

90.000

 

473

Tiêm khớp ức đòn

Lần

86.400

90.000

 

474

Phụ cấp bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi

Lần

 

63.000

 

475

Phụ cấp bóp bóng Ambu, thổi ngạt (1 giờ)

Lần

 

63.000

 

476

Phụ cấp cố định nẹp vít gẫy liền lồi cầu; trên lồi cầu cách tay

Lần

 

660.000

 

477

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

1.380.000

 

478

Phụ cấp Phẫu thuật chữa ngáy

Lần

 

500.000

 

479

Phụ cấp sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh.

Lần

 

144.000

 

480

Phụ cấp tiêm ngoài màng cứng.

Lần

 

63.000

 

481

Phụ cấp đo áp lực ổ bụng qua bàng quang.

Lần

 

63.000

 

482

Phụ cấp tiêm cạnh cột sống

Lần

 

63.000

 

483

Phụ cấp sinh thiết trực tràng

Lần

 

63.000

 

484

Phụ cấp Sinh thiết amidan

Lần

 

28.500

 

485

Phụ cấp Sinh thiết u vùng khoang miệng

Lần

 

28.500

 

486

Tiêm khớp ức - sườn

Lần

86.400

90.000

 

487

Tiêm khớp đòn- cùng vai

Lần

86.400

90.000

 

488

Đo thị giác tương phản

Lần

58.600

   

489

Đo độ lác

Lần

58.600

   

490

Phụ cấp Lấy dị vật tai

Lần

 

43.500

 

491

phụ cấp Một đơn vị Cercon (1 răng)

Lần

 

240.000

 

492

phụ cấp Một đơn vị Titan sứ (1 răng)

Lần

 

240.000

 

493

phụ cấp Một đơn vị Titan sứ (trên 2 răng)

Lần

 

240.000

 

494

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement

Lần

324.000

250.000

 

495

Phục hồi cổ răng bằng Composite

Lần

324.000

250.000

 

496

Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

126.000

   

497

Phụ cấp Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên

Lần

 

28.500

 

498

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

Lần

257.000

   

499

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể

Lần

454.000

200.000

 

500

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

Lần

1.113.000

766.000

 

501

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

Lần

6.774.000

   

502

Đặt ống thông dạ dày

Lần

85.400

20.000

 

503

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)

Lần

904.000

1.500.000

 

504

Xuyên đinh kéo liên tục (chưa bao gồm đinh)

Lần

 

260.000

 

505

Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)

Lần

176.000

150.000

 

506

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Lần

1.810.000

   

507

Khâu vòng cổ tử cung.

Lần

536.000

300.000

 

508

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [tổn thương nông]

Lần

224.000

150.000

 

509

Đo khúc xạ máy.

Lần

8.800

4.000

 

510

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30cm]

Lần

79.600

55.000

 

511

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [tổn thương sâu]

Lần

244.000

180.000

 

512

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]

Lần

431.000

160.000

 

513

Rửa dạ dày cấp cứu

Lần

106.000

30.000

 

514

Rửa bàng quang

Lần

185.000

86.000

 

515

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

Lần

227.000

130.000

 

516

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

Lần

174.000

110.000

 

517

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây tê]

Lần

187.000

90.000

 

518

Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]

Lần

1.543.000

   

519

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]

Lần

346.000

145.000

 

520

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

Lần

683.000

340.000

 

521

Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực

Lần

2.191.000

   

522

Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm

Lần

144.000

62.000

 

523

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

Lần

234.000

140.000

 

524

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

Lần

1.684.000

   

525

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

Lần

1.684.000

   

526

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

Lần

1.684.000

   

527

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

Lần

1.684.000

1.370.000

 

528

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

Lần

1.684.000

   

529

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

Lần

1.684.000

   

530

Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

Lần

1.684.000

   

531

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

Lần

369.000

   

532

Sinh thiết gai rau

Lần

1.136.000

   

533

Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi

Lần

235.000

   

534

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

Lần

235.000

   

535

Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

Lần

370.000

   

536

Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

808.000

   

537

Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

808.000

   

538

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

978.000

   

539

Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)

Lần

121.000

   

540

Sinh thiết tuyến nứớc bọt

Lần

121.000

   

541

Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

547.000

   

542

Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng

Lần

547.000

   

543

Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

Lần

547.000

   

544

Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

2.058.000

   

545

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

2.058.000

   

546

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

Lần

2.058.000

   

547

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

Lần

2.058.000

   

548

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6, 7 hàm dưới]

Lần

769.000

500.000

 

549

Lấy dị vật âm đạo

Lần

541.000

   

550

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

Lần

300.000

150.000

 

551

Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)

Lần

300.000

150.000

 

552

Thông vòi nhĩ

Lần

81.900

30.000

 

553

Bơm hơi vòi nhĩ

Lần

111.000

60.000

 

554

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

Lần

343.000

90.000

 

555

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

Lần

316.000

110.000

 

556

Chụp mạch với ICG

Lần

230.000

   

557

Điện chẩm kích thích

Lần

382.000

25.000

 

558

Điện di điều trị

Lần

17.600

7.000

 

559

Điện đông thể mi

Lần

439.000

200.000

 

560

Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)

Lần

23.700

10.000

 

561

Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

Lần

28.000

10.000

 

562

Đo thị trường chu biên

Lần

28.000

10.000

 

563

Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm

Lần

55.000

15.000

 

564

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

Lần

45.700

12.000

 

565

Chích áp xe tuyến Bartholin

Lần

783.000

   

566

Chích áp xe vú

Lần

206.000

   

567

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

Lần

805.000

   

568

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)

Lần

2.664.000

   

569

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)

Lần

1.359.000

   

570

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)

Lần

229.000

   

571

Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

Lần

3.157.000

   

572

Đo nhĩ lượng..

Lần

24.600

15.000

 

573

Chích áp xe tầng sinh môn

Lần

781.000

   

574

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

Lần

2.155.000

   

575

Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

145.000

62.000

 

576

Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

145.000

62.000

 

577

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

Lần

104.000

80.000

 

578

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

145.000

80.000

 

579

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

145.000

62.000

 

580

Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

145.000

62.000

 

581

Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

145.000

62.000

 

582

Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Lần

719.000

560.000

 

583

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Lần

719.000

560.000

 

584

Chọc hút tế bào tuyến giáp

Lần

104.000

60.000

 

585

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

144.000

62.000

 

586

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

658.000

800.000

 

587

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Lần

1.179.000

800.000

 

588

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

Lần

640.000

400.000

 

589

Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

Lần

183.000

500.000

 

590

Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)

Lần

2.308.000

1.400.000

 

591

Chích mủ mắt

Lần

429.000

190.000

 

592

Phục hồi thân răng có chốt

Lần

 

350.000

 

593

Sửa hàm

Lần

 

50.000

 

594

Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ

Lần

183.000

60.000

 

595

Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ

Lần

183.000

60.000

 

596

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

Lần

3.243.000

   

597

Bẻ cuốn mũi

Lần

120.000

40.000

 

598

Lấy cao răng [Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm]

Lần

70.900

30.000

 

599

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

Lần

131.000

66.000

 

600

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [ dưới hướng dẫn siêu âm]

Lần

169.000

72.000

 

601

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

Lần

183.000

60.000

 

602

Hút dịch khớp vai

Lần

109.000

60.000

 

603

Hút nang bao hoạt dịch

Lần

109.000

60.000

 

604

Hút dịch khớp khuỷu

Lần

109.000

60.000

 

605

Hút đờm hầu họng

Lần

10.000

20.000

 

606

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

Lần

1.597.000

1.200.000

 

607

Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]

Lần

2.547.000

   

608

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

Lần

2.807.000

   

609

Nhổ răng sữa;

Lần

33.600

14.000

 

610

Tiêm dưới kết mạc

Lần

44.600

13.000

 

611

Chích rạch màng nhĩ.

Lần

58.000

30.000

 

612

Vá nhĩ đơn thuần

Lần

3.585.000

1.370.000

 

613

Sinh thiết niêm mạc

Lần

121.000

   

614

Sinh thiết u họng miệng

Lần

121.000

   

615

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [tổn thương sâu]

Lần

286.000

205.000

 

616

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

Lần

172.000

120.000

 

617

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

Lần

244.000

180.000

 

618

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]

Lần

286.000

205.000

 

619

Khâu giác mạc [đơn thuần]

Lần

750.000

190.000

 

620

Bơm thông lệ đạo [1 mắt]

Lần

57.200

25.000

 

621

Bơm thông lệ đạo [2 mắt]

Lần

89.900

40.000

 

622

Cầm máu mũi bằng Merocel [1 bên]

Lần

201.000

150.000

 

623

Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]

Lần

500.000

25.000

 

624

Thủ thuật nong vòi nhĩ

Lần

35.000

10.000

 

625

Chọc dò túi cùng Douglas

Lần

267.000

100.000

 

626

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

Lần

798.000

   

627

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

Lần

146.000

   

628

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

Lần

458.000

212.000

 

629

Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi [ngoại trú]

Lần

30.000

33.000

 

630

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản [ngoại trú]

Lần

30.000

33.000

 

631

Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

Lần

640.000

400.000

 

632

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

Lần

234.000

140.000

 

633

Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

2.191.000

745.000

 

634

Nội soi sinh thiết u hốc mũi

Lần

278.000

450.000

 

635

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

Lần

161.000

50.000

 

636

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm

Lần

214.000

64.000

 

637

Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ

Lần

104.000

50.000

 

638

Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ

Lần

104.000

50.000

 

639

Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ

Lần

104.000

50.000

 

640

Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

145.000

62.000

 

641

Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

145.000

62.000

 

642

Lọc huyết tương (Plasmapheresis)

Lần

1.597.000

1.200.000

 

643

Mở khí quản cấp cứu

Lần

704.000

400.000

 

644

Mở khí quản thường quy

Lần

704.000

400.000

 

645

Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng

Lần

704.000

400.000

 

646

Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)

Lần

704.000

400.000

 

647

Dẫn lưu đài bể thận qua da.

Lần

904.000

1.350.000

 

648

Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

904.000

1.350.000

 

649

Bơm thuốc thanh quản

Lần

20.000

15.000

 

650

Tiêm nhân Chorio.

Lần

225.000

10.000

 

651

Bơm rửa lệ đạo

Lần

35.000

40.000

 

652

Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng [Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson]

Lần

150.000

120.000

 

653

Hút dịch khớp gối

Lần

109.000

60.000

 

654

Hút dịch khớp háng

Lần

109.000

60.000

 

655

Hút dịch khớp cổ chân

Lần

109.000

60.000

 

656

Hút dịch khớp cổ tay

Lần

109.000

60.000

 

657

Khâu giác mạc [phức tạp]

Lần

1.060.000

550.000

 

658

Lấy dị vật giác mạc sâu [sâu, một mắt gây tê]

Lần

314.000

150.000

 

659

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) [gây tê]

Lần

150.000

120.000

 

660

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]

Lần

660.000

340.000

 

661

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)

Lần

906.000

742.000

 

662

Sinh thiết màng phổi mù .

Lần

418.000

   

663

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

1.078.000

   

664

Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da

Lần

249.000

   

665

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan

Lần

2.058.000

   

666

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê

Lần

265.000

140.000

 

667

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

Lần

683.000

335.000

 

668

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Lần

1.679.000

   

669

Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi

Lần

1.179.000

   

670

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

1.179.000

   

671

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

1.179.000

   

672

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

1.179.000

   

673

Đo sức cản của mũi..

Lần

91.600

65.000

 

674

Đo thính lực đơn âm.

Lần

39.600

30.000

 

675

Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

Lần

17.600

8.000

 

676

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

Lần

17.600

8.000

 

677

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

Lần

17.600

8.000

 

678

Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán

Lần

49.200

30.000

 

679

Đo phản xạ cơ bàn đạp..

Lần

24.600

15.000

 

680

Đo thính lực trên ngưỡng

Lần

54.200

35.000

 

681

Đốt họng hạt bằng nhiệt

Lần

75.000

30.000

 

682

Cắt chỉ khâu giác mạc [ngoại trú]

Lần

30.000

33.000

 

683

Cắt chỉ khâu kết mạc [ngoại trú]

Lần

30.000

33.000

 

684

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật

Lần

2.663.000

   

685

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi

Lần

2.663.000

   

686

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

Lần

386.000

170.000

 

687

Tháo bột các loại (Áp dụng với người bệnh ngoại trú)

Lần

38.000

25.000

 

688

Tiêm trong da (Áp dụng với người bệnh ngoại trú)

Lần

10.000

5.000

 

689

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Lần

1.679.000

   

690

Phụ cấp Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

Lần

 

28.500

 

691

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

Lần

60.000

25.000

 

692

Nhét bấc mũi trước

Lần

107.000

20.000

 

693

Phương pháp Proetz

Lần

52.900

20.000

 

694

Khí dung thuốc giãn phế quản

Lần

17.600

8.000

 

695

Khí dung mũi họng

Lần

17.600

8.000

 

696

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

Lần

17.600

8.000

 

697

Làm thuốc tai

Lần

20.000

15.000

 

698

Phụ cấp Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

 

144.000

 

699

Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

Lần

307.000

218.000

 

700

Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

Lần

307.000

218.000

 

701

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

Lần

307.000

218.000

 

702

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

Lần

307.000

218.000

 

703

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

Lần

86.400

90.000

 

704

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

Lần

82.100

   

705

Nội soi màng phổi sinh thiết

Lần

5.760.000

   

706

Nội soi phế quản dưới gây mê [có sinh thiết]

Lần

1.743.000

   

707

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

Lần

203.000

650.000

 

708

Chích rạch áp xe nhỏ

Lần

173.000

75.000

 

709

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

Lần

86.400

90.000

 

710

Tiêm bắp thịt (Áp dụng với người bệnh ngoại trú)

Lần

10.000

5.000

 

711

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]

Lần

210.000

105.000

 

712

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]

Lần

305.000

120.000

 

713

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

Lần

703.000

335.000

 

714

Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

Lần

5.627.000

   

715

Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính

Lần

1.872.000

   

716

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính

Lần

1.872.000

   

717

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Lần

1.872.000

750.000

 

718

Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

808.000

   

719

Điện võng mạc.

Lần

86.500

25.000

 

720

Đếm tế bào nội mô giác mạc

Lần

129.000

   

721

Chụp  bản đồ giác mạc

Lần

129.000

   

722

Đo đường kính giác mạc

Lần

49.600

   

723

Đo độ lồi

Lần

49.600

   

724

Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel

Lần

49.600

   

725

Đo khúc xạ giác mạc Javal

Lần

34.000

10.000

 

726

Soi góc tiền phòng.

Lần

49.600

15.000

 

727

Lấy cao răng [Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm]

Lần

124.000

60.000

 

728

Thận nhân tạo thường qui

Lần

543.000

410.000

 

729

Thận nhân tạo cấp cứu

Lần

1.515.000

975.000

 

730

Điện nhãn cầu

Lần

86.500

25.000

 

731

Điều trị laser hồng ngoại

Lần

27.000

   

732

Tập nhược thị

Lần

27.000

   

733

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)

Lần

393.000

   

734

Đo độ dày giác mạc

Lần

129.000

   

735

Tiêm hậu nhãn cầu

Lần

44.600

13.000

 

736

Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

Lần

3.085.000

   

737

Test thử cảm giác giác mạc.

Lần

36.900

   

738

Tháo dầu Silicon nội nhãn

Lần

745.000

400.000

 

739

Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)

Lần

44.600

13.000

 

740

Tiêm nhu mô giác mạc

Lần

44.600

13.000

 

741

Tiêm cạnh nhãn cầu

Lần

44.600

13.000

 

742

Lấy dị vật họng miệng

Lần

40.000

20.000

 

743

Lấy dị vật hạ họng

Lần

40.000

20.000

 

744

Mở sào bào - thượng nhĩ

Lần

3.585.000

600.000

 

745

Nắn, bó bột gãy xương hàm

Lần

386.000

90.000

 

746

Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

2.191.000

745.000

 

747

Chích nhọt ống tai ngoài

Lần

173.000

140.000

 

748

Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính

Lần

1.872.000

   

749

Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính

Lần

1.872.000

   

750

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

Lần

812.000

   

751

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

Lần

576.000

   

752

Rửa dạ dày sơ sinh

Lần

106.000

30.000

 

753

Rửa bàng quang lấy máu cục

Lần

185.000

86.000

 

754

Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi

Lần

2.239.000

   

755

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

Lần

244.000

1.120.000

 

756

Nội soi nong hẹp thực quản

Lần

2.239.000

   

757

Nong niệu đạo và đặt sonde đái

Lần

228.000

92.000

 

758

Nối thông động- tĩnh mạch

Lần

1.142.000

   

759

Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

Lần

1.357.000

   

760

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

Lần

109.000

70.000

 

761

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài < 30 cm nhiễm trùng]

Lần

129.000

80.000

 

762

Nhét bấc mũi sau

Lần

107.000

50.000

 

763

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

Lần

135.000

117.000

 

764

Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

Lần

2.191.000

   

765

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

Lần

2.191.000

745.000

 

766

Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận

Lần

172.000

   

767

Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

Lần

172.000

   

768

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

Lần

172.000

150.000

 

769

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

Lần

918.000

700.000

 

770

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

Lần

549.000

270.000

 

771

Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy [thẩm phân phúc mạc]

Lần

938.000

560.000

 

772

Phụ cấp Chọc rửa màng phổi

Lần

 

63.000

 

773

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

Lần

200.000

70.000

 

774

Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

Lần

300.000

150.000

 

775

Mở thông bàng quang trên xương mu

Lần

360.000

700.000

 

776

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

Lần

203.000

100.000

 

777

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

Lần

203.000

100.000

 

778

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

Lần

151.000

45.000

 

779

Đo niệu dòng đồ

Lần

54.200

   

780

Chọc dò dịch màng phổi

Lần

131.000

66.000

 

781

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

Lần

131.000

66.000

 

782

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

169.000

72.000

 

783

Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm

Lần

169.000

72.000

 

784

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục

Lần

169.000

72.000

 

785

Thở máy bằng xâm nhập

Lần

533.000

303.000

 

786

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)

Lần

533.000

303.000

 

787

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

Lần

104.000

50.000

 

788

Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp

Lần

533.000

   

789

Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp

Lần

533.000

533.000

 

790

Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp

Lần

533.000

   

791

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

640.000

400.000

 

792

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài

Lần

640.000

400.000

 

793

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng

Lần

640.000

400.000

 

794

Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu

Lần

1.113.000

766.000

 

795

Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu

Lần

1.113.000

766.000

 

796

Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu

Lần

1.113.000

766.000

 

797

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

Lần

1.684.000

   

798

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

Lần

1.597.000

1.200.000

 

799

Lấy dị vật giác mạc sâu [nông, một mắt gây tê]

Lần

75.300

24.000

 

800

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]

Lần

250.000

92.000

 

801

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]

Lần

713.000

405.000

 

802

Chích áp xe quanh Amidan [gây mê]

Lần

713.000

382.000

 

803

Chích áp xe quanh Amidan [gây tê]

Lần

250.000

92.000

 

804

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]

Lần

449.000

550.000

 

805

Nghiệm pháp Atropin

Lần

191.000

500.000

 

806

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu [ngoại trú]

Lần

30.000

30.000

 

807

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]

Lần

539.000

370.000

 

808

Chích áp xe phần mềm lớn;

Lần

173.000

1.110.000

 

809

Đặt catheter động mạch [theo dõi huyết áp liên tục]

Lần

1.354.000

600.000

 

810

Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]

Lần

1.443.000

   

811

Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]

Lần

3.243.000

   

812

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

Lần

38

35.000

 

813

Test giãn phế quản (broncho modilator test)

Lần

165.000

   

814

Tiêm hội chứng DeQuervain

Lần

86.400

90.000

 

815

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

Lần

1.525.000

1.180.000

 

816

Chọc hút khí màng phổi

Lần

136.000

60.000

 

817

Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

Lần

234.000

140.000

 

818

Chọc dò màng ngoài tim

Lần

234.000

140.000

 

819

Dẫn lưu màng ngoài tim

Lần

234.000

140.000

 

820

Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

170.000

90.000

 

821

Lấy dị vật giác mạc sâu [nông, một mắt gây mê]

Lần

640.000

450.000

 

822

Tiêm ngoài màng cứng

Lần

301.000

110.000

 

823

Chọc hút dịch vành tai

Lần

47.900

15.000

 

824

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) [gây mê]

Lần

508.000

360.000

 

825

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]

Lần

660.000

415.000

 

826

Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu HDF-Online))

Lần

1.478.000

   

827

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

Lần

172.000

120.000

 

828

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

Lần

224.000

150.000

 

829

Soi đáy mắt cấp cứu

Lần

49.600

15.000

 

830

Soi đáy mắt cấp cứu tại giường

Lần

49.600

15.000

 

831

Soi đáy mắt trực tiếp

Lần

49.600

15.000

 

832

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

Lần

109.000

   

833

Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

Lần

968.000

650.000

 

834

Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ

Lần

228.000

   

835

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su

Lần

228.000

   

836

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ

Lần

228.000

   

837

Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang

Lần

372.000

50.000

 

838

Phụ cấp Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

Lần

 

144.000

 

839

Nội soi phế quản ống mềm [Điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp]

Lần

854.000

   

840

Nội soi màng phổi để chẩn đoán

Lần

403.000

   

841

Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)

Lần

483.000

   

842

Sốc điện điều trị rung nhĩ

Lần

968.000

650.000

 

843

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

589.000

   

844

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng

Lần

589.000

   

845

Sinh thiết móng

Lần

285.000

   

846

Thụt giữ

Lần

78.000

30.000

 

847

Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị

Lần

2.191.000

   

848

Chọc dịch tuỷ sống

Lần

100.000

35.000

 

849

Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt

Lần

3.157.000

   

850

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]

Lần

409.000

250.000

 

851

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng 6,7 hàm trên]

Lần

899.000

600.000

 

852

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

Lần

86.400

90.000

 

853

Tiêm gân gấp ngón tay

Lần

86.400

90.000

 

854

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Lần

1.159.000

   

855

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

Lần

360.000

700.000

 

856

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

Lần

1.743.000

   

857

Bơm rửa phế quản

Lần

1.443.000

   

858

Sinh thiết hốc mũi

Lần

121.000

   

859

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

Lần

86.400

90.000

 

860

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)

Lần

86.400

90.000

 

861

Tiêm gân gót

Lần

86.400

90.000

 

862

Tiêm cân gan chân

Lần

86.400

90.000

 

863

Tiêm cạnh cột sống cổ

Lần

86.400

60.000

 

864

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

Lần

86.400

60.000

 

865

Tiêm cạnh cột sống ngực

Lần

86.400

60.000

 

866

Đặt nội khí quản 2 nòng

Lần

555.000

210.000

 

867

Thay ống nội khí quản

Lần

555.000

210.000

 

868

Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da

Lần

198.000

   

869

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

Lần

181.000

   

870

Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng

Lần

314.000

   

871

Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng

Lần

314.000

   

872

Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng

Lần

314.000

   

873

Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng

Lần

314.000

   

874

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

Lần

314.000

   

875

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ

Lần

214.000

   

876

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

Lần

332.000

240.000

 

877

Điều trị giãn mạch máu bằng IPL

Lần

427.000

   

878

Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL

Lần

427.000

   

879

Điều trị sẹo lồi bằng IPL

Lần

427.000

   

880

Điều trị trứng cá bằng IPL

Lần

427.000

   

881

Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2

Lần

307.000

218.000

 

882

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2

Lần

307.000

218.000

 

883

Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2

Lần

307.000

218.000

 

884

Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2

Lần

307.000

218.000

 

885

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2

Lần

307.000

218.000

 

886

Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2

Lần

307.000

218.000

 

887

Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2

Lần

307.000

218.000

 

888

Điều trị sùi mào gà bằng Plasma

Lần

307.000

218.000

 

889

Điều trị u mềm treo bằng Plasma

Lần

307.000

218.000

 

890

Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma

Lần

307.000

218.000

 

891

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma

Lần

307.000

218.000

 

892

Điều trị sẩn cục bằng Plasma

Lần

307.000

218.000

 

893

Điều trị bớt sùi bằng Plasma

Lần

307.000

218.000

 

894

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

Lần

307.000

218.000

 

895

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

Lần

307.000

218.000

 

896

Phụ cấp Nhét bấc mũi

Lần

 

43.500

 

897

Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ

Lần

278.000

125.000

 

898

Nội soi thanh quản cắt papilloma

Lần

278.000

125.000

 

899

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

Lần

131.000

72.000

 

900

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

Lần

1.113.000

650.000

 

901

Phụ cấp Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể

Lần

 

300.000

 

902

Phục cấp Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể

Lần

 

144.000

 

903

Phụ cấp Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể

Lần

 

63.000

 

904

Phụ cấpThay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể

Lần

 

63.000

 

905

Phụ cấpThay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể

Lần

 

28.500

 

906

Phụ cấp Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

Lần

 

240.000

 

907

Phụ cấp Làm thuốc tai

Lần

 

28.500

 

908

Phụ cấp Nhổ chân răng sữa

Lần

 

112.500

 

909

Phụ cấp Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp

Lần

 

300.000

 

910

Phụ cấp Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm

Lần

 

144.000

 

911

Nạo viêm (gây tê tại buồng tiểu phẫu)

Lần

 

180.000

 

912

Mở màng phổi cấp cứu

Lần

583.000

350.000

 

913

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

Lần

583.000

350.000

 

914

Mở màng phổi tối thiểu

Lần

583.000

350.000

 

915

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

Lần

1.973.000

   

916

Nẹp bột các loại, không nắn (chi dưới - bột liền)

Lần

 

120.000

 

917

Phụ cấp Chích áp xe thành sau họng

Lần

 

112.500

 

918

Phụ cấp Chích áp xe quanh Amidan

Lần

 

112.500

 

919

Phụ cấp Cầm máu mũi bằng Merocel

Lần

 

43.500

 

920

Tạo mỏm cụt 1 ngón tay hoặc 1 ngón chân

Lần

 

220.000

 

921

Phụ cấp Phục hồi cổ răng bằng Composite, GIC

Lần

 

43.500

 

922

Phụ cấp Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

Lần

 

43.500

 

923

Phụ cấp Chọc dịch tủy sống

Lần

 

63.000

 

924

Phụ cấp Phương pháp Proetz

Lần

 

28.500

 

925

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

Lần

549.000

270.000

 

926

Phụ cấp Chọc rửa xoang hàm

Lần

 

43.500

 

927

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

Lần

430.000

300.000

 

928

Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

Lần

301.000

300.000

 

929

Phụ cấp Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

Lần

 

28.500

 

930

Phụ cấp Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

Lần

 

63.000

 

931

Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

Lần

583.000

350.000

 

932

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

Lần

84.300

50.000

 

933

Dẫn lưu áp xe phổi

Lần

583.000

350.000

 

934

Phụ cấp Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)

Lần

 

300.000

 

935

Nắn, bó bột gãy mâm chày

Lần

320.000

300.000

 

936

Điều trị hạ Kali/Canxi máu

Lần

 

180.000

 

937

Phụ cấp Bơm thuốc thanh quản

Lần

 

28.500

 

938

Phụ cấp Chích rạch màng nhĩ

Lần

 

28.500

 

939

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

Lần

75.600

32.000

 

940

Phụ cấp Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

Lần

 

112.500

 

941

Phụ cấp Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

Lần

 

43.500

 

942

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

Lần

131.000

66.000

 

943

Phụ cấp Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

Lần

 

43.500

 

944

Phụ cấp Lấy dị vật mũi

Lần

 

43.500

 

945

Bơm rửa khoang màng phổi

Lần

203.000

54.000

 
 

COPYRIGHT © BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH

530 Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình / Điện thoại: (0227)3 834 281 * Email: dakhoathaibinh@gmail.com