Trang chủ > Hậu cần > Tài chính > Biểu giá dịch vụ thủ thuật  

Biểu giá dịch vụ thủ thuật

STT Tên BHYT Giá BHYT Giá Viện phí
1 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính 1900000 1900000
2 Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính 1700000 1700000
3 Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính 1900000 1900000
4 Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính 1700000 1700000
5 Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch 1351000 1351000
6 Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang 893000 893000
7 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang 893000 893000
8 Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản 2897000 2897000
9 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng 278000 278000
10 Điều trị  phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên 2694000 2694000
11 Phụ cấp Điều trị tủy răng số 8 trên   175000
12 Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) 7548000 7548000
13 Tán sỏi ngoài cơ thể 2388000 2388000
14 Tháo lồng bằng bơm khí/nước 137000 137000
15 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 1885000 1885000
16 Nong đường mật, Oddi qua nội soi 2238000 2238000
17 Rạch áp xe mi 186000 186000
18 Rạch áp xe túi lệ 186000 186000
19 Phụ cấp Điều trị tủy răng số 8 dưới   175000
20 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2207000 2207000
21 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 644000 644000
22 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm 152000 152000
23 Đặt catheter động mạch [động mạch quay] 546000 546000
24 Cầm máu mũi bằng Merocel [2 bên] 275000 275000
25 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4399000 4399000
26 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1662000 1662000
27 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 259000 259000
28 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 624000 624000
29 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 624000 624000
30 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 624000 624000
31 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 624000 624000
32 Nắn, bó bột gãy xương chậu 624000 624000
33 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính 517000 517000
34 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng 517000 517000
35 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 335000 335000
36 Đặt máy khử rung tự động 1625000 1625000
37 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim 1625000 1625000
38 Đặt máy tạo nhịp 1625000 1625000
39 Đặt máy tạo nhịp phá rung 1625000 1625000
40 Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt 844000 844000
41 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 844000 844000
42 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... 844000 844000
43 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm 1625000 1625000
44 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) 1625000 1625000
45 Cấy máy phá rung tự động (ICD) 1625000 1625000
46 Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt 844000 844000
47 Điều trị bằng oxy cao áp 233000 233000
48 Thủ thuật nong vòi nhĩ [nội soi] 117000 117000
49 Nắn, bó bột cột sống. 624000 624000
50 Nắn, bó bột gãy xương đòn 399000 399000
51 Nắn, bó bột gãy xương gót 144000 144000
52 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144000 144000
53 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49900 49900
54 Nắn, bó bột trật khớp gối 259000 259000
55 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 259000 259000
56 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 399000 399000
57 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 399000 399000
58 Nắn, cố định trật khớp hàm 399000 399000
59 Nắn, bó bột trật khớp vai 319000 319000
60 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 319000 319000
61 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 234000 234000
62 Nắn, bó bột gãy xương chày 234000 234000
63 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 234000 234000
64 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234000 234000
65 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti 234000 234000
66 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335000 335000
67 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 714000 714000
68 Nắn, bó bột trật khớp háng 714000 714000
69 Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh 714000 714000
70 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 335000 335000
71 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 335000 335000
72 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 335000 335000
73 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335000 335000
74 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335000 335000
75 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 335000 335000
76 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 335000 335000
77 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335000 335000
78 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 335000 335000
79 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 335000 335000
80 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 335000 335000
81 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 335000 335000
82 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335000 335000
83 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 624000 624000
84 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi 624000 624000
85 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1127000 1127000
86 Truyền hoá chất tĩnh mạch [ngoại trú] 155000 155000
87 Truyền hoá chất khoang màng phổi 207000 207000
88 Truyền hoá chất khoang màng bụng 207000 207000
89 Truyền hoá chất động mạch 350000 350000
90 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 828000 828000
91 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm 828000 828000
92 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm 431000 431000
93 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 828000 828000
94 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm 1002000 1002000
95 Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan 558000 558000
96 Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ 558000 558000
97 Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan 558000 558000
98 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 152000 152000
99 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 151000 151000
100 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 221000 221000
101 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 177000 177000
102 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 558000 558000
103 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 152000 152000
104 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 597000 597000
105 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 597000 597000
106 Nắn răng xoay 60 độ (Chưa bao gồm mini Implant)   1180000
107 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng.   3500000
108 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp.   1500000
109 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản.   5000000
110 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…).   6500000
111 Mũ chụp kim loại   230000
112 Một đơn vị sứ kim loại.   700000
113 Cầu sứ kim loại 3 đơn vị.   1800000
114 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear ).   2000000
115 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask).   2500000
116 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản.   900000
117 Một đơn vị Cercon   5000000
118 Hàm giả tháo nắp bán phần nhựa dẻo một hàm (chưa tính răng)   950000
119 Hàm giả tháo nắp toàn phần nhựa dẻo một hàm (chưa tính răng)   1210000
120 Tẩy trắng răng một hàm bằng đèn (chưa bao gồm thuốc)   620000
121 Một đơn vị Titan sứ   2500000
122 Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP 1230000 1230000
123 Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP 1230000 1230000
124 Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né 213000 213000
125 Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né 213000 213000
126 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da 285000 285000
127 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn 285000 285000
128 Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) 285000 285000
129 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 682000 682000
130 Chọc rửa xoang hàm 278000 278000
131 Thay băng điều trị vết thương mạn tính [Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường] 246000 246000
132 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 57600 57600
133 Thay canuyn mở khí quản 247000 247000
134 Cấy chỉ 143000 143000
135 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi [nặn tuyến bờ mi] 35200 35200
136 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn 1388000 1388000
137 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 870000 870000
138 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn 870000 870000
139 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em 547000 547000
140 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 547000 547000
141 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 410000 410000
142 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 410000 410000
143 Lấy dị vật kết mạc 64400 64400
144 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 107000 107000
145 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 242000 242000
146 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 242000 242000
147 Tiêm dưới da 11400 11400
148 Tiêm tĩnh mạch 11400 11400
149 Phụ cấp Nẹp bột các loại, không nắn   63000
150 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 97000 97000
151 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97000 97000
152 phụ cấp Một đơn vị sứ kim loại   240000
153 Xác định sơ đồ song thị 63800 63800
154 Đo biên độ điều tiết 63800 63800
155 Nẹp bột các loại, không nắn (chi trên - bột liền)   70000
156 Lấy dị vật giác mạc [sâu, một mắt gây mê] 862000 862000
157 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 682000 682000
158 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm 1108000 1108000
159 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 1388000 1388000
160 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 247000 247000
161 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 247000 247000
162 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247000 247000
163 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 143000 143000
164 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược 143000 143000
165 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng 143000 143000
166 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày 143000 143000
167 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 143000 143000
168 Cấy chỉ điều trị mày đay 143000 143000
169 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến 143000 143000
170 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực 143000 143000
171 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực 143000 143000
172 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ 143000 143000
173 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 143000 143000
174 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 143000 143000
175 Nắn sai khớp thái dương hàm 103000 103000
176 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 247000 247000
177 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 143000 143000
178 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông 143000 143000
179 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 143000 143000
180 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 143000 143000
181 Cấy chỉ điều trị nấc 143000 143000
182 Đặt ống nội khí quản 568000 568000
183 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) 559000 559000
184 Thông bàng quang 90100 90100
185 Đặt sonde bàng quang 90100 90100
186 Thụt tháo 82100 82100
187 Đặt ống thông hậu môn 82100 82100
188 Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
189 Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
190 Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
191 Truyền tĩnh mạch [áp dụng với người bệnh ngoại trú] 21400 21400
192 Điều trị bằng dòng giao thoa 28800 28800
193 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) 335000 335000
194 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 203000 203000
195 Laser điều trị U nguyên bào võng mạc 406000 406000
196 Lấy máu làm huyết thanh 54800 54800
197 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 744000 744000
198 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 212000 212000
199 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 212000 212000
200 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 212000 212000
201 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 32300 32300
202 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 29900 29900
203 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 212000 212000
204 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 212000 212000
205 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình 143000 143000
206 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 143000 143000
207 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 143000 143000
208 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp 143000 143000
209 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 143000 143000
210 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 143000 143000
211 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 143000 143000
212 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn 143000 143000
213 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 143000 143000
214 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 143000 143000
215 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp 143000 143000
216 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng 143000 143000
217 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 143000 143000
218 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 143000 143000
219 Tiêm khớp cùng chậu 91500 91500
220 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
221 Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
222 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
223 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
224 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
225 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
226 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
227 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
228 Rửa cùng đồ 41600 41600
229 Đo sắc giác 65900 65900
230 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 59500 59500
231 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang 143000 143000
232 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa 143000 143000
233 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài 143000 143000
234 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 143000 143000
235 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 143000 143000
236 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
237 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 48600 48600
238 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối 48600 48600
239 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) 48600 48600
240 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) 48600 48600
241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 48600 48600
242 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 48600 48600
243 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp 143000 143000
244 Cấy chỉ điều trị đau lưng 143000 143000
245 Cấy chỉ điều trị đái dầm 143000 143000
246 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ 143000 143000
247 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt 143000 143000
248 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh 143000 143000
249 Cấy chỉ điều trị sa tử cung 143000 143000
250 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh 143000 143000
251 Cấy chỉ điều trị di tinh 143000 143000
252 Cấy chỉ điều trị liệt dương 143000 143000
253 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ 143000 143000
254 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 48600 48600
255 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 48600 48600
256 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 48600 48600
257 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 48600 48600
258 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 48600 48600
259 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 48600 48600
260 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 48600 48600
261 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú 502000 502000
262 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 82100 82100
263 Thụt tháo phân 82100 82100
264 Đo thị giác 2 mắt 63800 63800
265 Tiêm khớp gối 91500 91500
266 Tiêm khớp háng 91500 91500
267 Lấy calci kết mạc 35200 35200
268 áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc 57400 57400
269 Mở bao sau đục bằng laser 257000 257000
270 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 258000 258000
271 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 333000 333000
272 Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser) 1049000 1049000
273 Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu 1049000 1049000
274 Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu 1049000 1049000
275 Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP 1230000 1230000
276 Tiêm khớp cổ chân 91500 91500
277 Tiêm khớp bàn ngón chân 91500 91500
278 Tiêm khớp cổ tay 91500 91500
279 Tiêm khớp bàn ngón tay 91500 91500
280 Tiêm khớp đốt ngón tay 91500 91500
281 Tiêm khớp khuỷu tay 91500 91500
282 Tiêm khớp vai 91500 91500
283 Tiêm khớp ức đòn 91500 91500
284 Tiêm khớp ức - sườn 91500 91500
285 Tiêm khớp đòn- cùng vai 91500 91500
286 Đo thị giác tương phản 63800 63800
287 Đo độ lác 63800 63800
288 phụ cấp Một đơn vị Cercon (1 răng)   240000
289 phụ cấp Một đơn vị Titan sứ (1 răng)   240000
290 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 337000 337000
291 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337000 337000
292 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
293 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 294000 294000
294 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1126000 1126000
295 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu 6811000 6811000
296 Đặt ống thông dạ dày 90100 90100
297 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) 917000 917000
298 Xuyên đinh kéo liên tục (chưa bao gồm đinh)   260000
299 Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) 178000 178000
300 Khâu vòng cổ tử cung 549000 549000
301 Đo khúc xạ máy 9900 9900
302 Rửa dạ dày cấp cứu 119000 119000
303 Rửa bàng quang 198000 198000
304 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây tê] 194000 194000
305 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm 151000 151000
306 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 247000 247000
307 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 382000 382000
308 Sinh thiết gai rau 1149000 1149000
309 Tiêm hoá chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi 250000 250000
310 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 250000 250000
311 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 388000 388000
312 Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm 828000 828000
313 Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm 828000 828000
314 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 1002000 1002000
315 Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) 126000 126000
316 Sinh thiết tuyến nứớc bọt 126000 126000
317 Sinh thiết cơ tim 1765000 1765000
318 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 558000 558000
319 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan 558000 558000
320 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 597000 597000
321 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 597000 597000
322 Lấy dị vật âm đạo 573000 573000
323 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 312000 312000
324 Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) 312000 312000
325 Thông vòi nhĩ 86600 86600
326 Bơm hơi vòi nhĩ 115000 115000
327 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363000 363000
328 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334000 334000
329 Chụp mạch với ICG 256000 256000
330 Điện chẩm kích thích 395000 395000
331 Điện di điều trị 20400 20400
332 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25900 25900
333 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 28800 28800
334 Đo thị trường chu biên 28800 28800
335 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 59100 59100
336 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 47900 47900
337 Chích áp xe tuyến Bartholin 831000 831000
338 Chích áp xe vú 219000 219000
339 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 880000 880000
340 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) 2677000 2677000
341 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) 1372000 1372000
342 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) 242000 242000
343 Đo nhĩ lượng 27400 27400
344 Chích áp xe tầng sinh môn 807000 807000
345 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2192000 2192000
346 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm 152000 152000
347 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm 152000 152000
348 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 110000 110000
349 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 152000 152000
350 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) 530000 530000
351 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678000 678000
352 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1199000 1199000
353 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 653000 653000
354 Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim 3035000 3035000
355 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 196000 196000
356 Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS) 2321000 2321000
357 Phục hồi thân răng có chốt   481000
358 Sửa hàm   180000
359 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 185000 185000
360 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 185000 185000
361 Bẻ cuốn mũi 133000 133000
362 Lấy cao răng [Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm] 77000 77000
363 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137000 137000
364 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [ dưới hướng dẫn siêu âm] 176000 176000
365 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 185000 185000
366 Hút dịch khớp vai 114000 114000
367 Hút nang bao hoạt dịch 114000 114000
368 Hút dịch khớp khuỷu 114000 114000
369 Hút đờm hầu họng 11100 11100
370 Thay huyết tương sử dụng albumin 1636000 1636000
371 Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc 1636000 1636000
372 Nhổ răng sữa 37300 37300
373 Tiêm dưới kết mạc 47500 47500
374 Chích rạch màng nhĩ 61200 61200
375 Sinh thiết niêm mạc 126000 126000
376 Sinh thiết u họng miệng 126000 126000
377 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 178000 178000
378 Bơm thông lệ đạo [1 mắt] 59400 59400
379 Bơm thông lệ đạo [2 mắt] 94400 94400
380 Cầm máu mũi bằng Merocel [1 bên] 205000 205000
381 Thủ thuật nong vòi nhĩ 37900 37900
382 Chọc dò túi cùng Douglas 280000 280000
383 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835000 835000
384 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 159000 159000
385 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479000 479000
386 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi [ngoại trú] 32900 32900
387 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản [ngoại trú] 32900 32900
388 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da 653000 653000
389 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 247000 247000
390 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 166000 166000
391 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm 221000 221000
392 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 152000 152000
393 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm 152000 152000
394 Thay huyết tương sử dụng huyết tương 1636000 1636000
395 Lọc huyết tương (Plasmapheresis) 1636000 1636000
396 Lọc máu thay huyết tương 1636000 1636000
397 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 719000 719000
398 Dẫn lưu đài bể thận qua da 917000 917000
399 Bơm thuốc thanh quản 20500 20500
400 Tiêm nhân Chorio 238000 238000
401 Bơm rửa lệ đạo 36700 36700
402 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng [Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson] 158000 158000
403 Hút dịch khớp gối 114000 114000
404 Hút dịch khớp háng 114000 114000
405 Hút dịch khớp cổ chân 114000 114000
406 Hút dịch khớp cổ tay 114000 114000
407 Lấy dị vật giác mạc sâu [sâu, một mắt gây tê] 327000 327000
408 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) [gây tê] 155000 155000
409 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) 954000 954000
410 Sinh thiết màng phổi mù 431000 431000
411 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 1104000 1104000
412 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da 262000 262000
413 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan 597000 597000
414 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê 278000 278000
415 Đo sức cản của mũi 94400 94400
416 Đo thính lực đơn âm 42400 42400
417 Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm 20400 20400
418 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20400 20400
419 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 20400 20400
420 Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán 54800 54800
421 Đo phản xạ cơ bàn đạp 27400 27400
422 Đo thính lực trên ngưỡng 59800 59800
423 Đốt họng hạt bằng nhiệt 79100 79100
424 Cắt chỉ khâu giác mạc [ngoại trú] 32900 32900
425 Cắt chỉ khâu kết mạc [ngoại trú] 32900 32900
426 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 399000 399000
427 Tháo bột các loại 52900 52900
428 Tiêm trong da 11400 11400
429 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62900 62900
430 Nhét bấc mũi trước 116000 116000
431 Phương pháp Proetz 57600 57600
432 Khí dung thuốc giãn phế quản 20400 20400
433 Khí dung mũi họng 20400 20400
434 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 20400 20400
435 Làm thuốc tai 20500 20500
436 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 333000 333000
437 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 333000 333000
438 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 333000 333000
439 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 333000 333000
440 Tiêm gân nhị đầu khớp vai 91500 91500
441 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85600 85600
442 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 216000 216000
443 Chích rạch áp xe nhỏ 186000 186000
444 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) 91500 91500
445 Tiêm bắp thịt 11400 11400
446 Điện võng mạc 94000 94000
447 Đếm tế bào nội mô giác mạc 133000 133000
448 Chụp bản đồ giác mạc 133000 133000
449 Đo đường kính giác mạc 54800 54800
450 Đo độ lồi 54800 54800
451 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel 54800 54800
452 Đo khúc xạ giác mạc Javal 36200 36200
453 Soi góc tiền phòng 52500 52500
454 Lấy cao răng [Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm] 134000 134000
455 Thận nhân tạo thường qui 556000 556000
456 Thận nhân tạo cấp cứu 1541000 1541000
457 Điện nhãn cầu 94000 94000
458 Điều trị laser hồng ngoại 31700 31700
459 Tập nhược thị 31700 31700
460 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) 406000 406000
461 Đo độ dày giác mạc 133000 133000
462 Tiêm hậu nhãn cầu 47500 47500
463 Test thử cảm giác giác mạc 39600 39600
464 Tiêm nhu mô giác mạc 47500 47500
465 Tiêm cạnh nhãn cầu 47500 47500
466 Lấy dị vật họng miệng 40800 40800
467 Lấy dị vật hạ họng 40800 40800
468 Nắn, bó bột gãy xương hàm 399000 399000
469 Rút máu để điều trị 236000 236000
470 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 831000 831000
471 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589000 589000
472 Rửa dạ dày sơ sinh 119000 119000
473 Rửa bàng quang lấy máu cục 198000 198000
474 Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi 2277000 2277000
475 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 257000 257000
476 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 241000 241000
477 Nối thông động- tĩnh mạch 1151000 1151000
478 Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo 1371000 1371000
479 Nhét bấc mũi sau 116000 116000
480 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 140000 140000
481 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 178000 178000
482 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 178000 178000
483 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178000 178000
484 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 944000 944000
485 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 562000 562000
486 Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy [thẩm phân phúc mạc] 964000 964000
487 Phụ cấp Chọc rửa màng phổi    
488 Mở thông bàng quang trên xương mu 373000 373000
489 Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích. 2212000 2212000
490 Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) 2212000 2212000
491 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ   216000
492 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 216000 216000
493 Đo niệu dòng đồ 59800 59800
494 Chọc dò dịch màng phổi 137000 137000
495 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137000 137000
496 Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 176000 176000
497 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục 176000 176000
498 Thở máy bằng xâm nhập 559000 559000
499 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 559000 559000
500 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110000 110000
501 Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp 546000 546000
502 Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp 546000 546000
503 Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp 546000 546000
504 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 653000 653000
505 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 653000 653000
506 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng 653000 653000
507 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu 1126000 1126000
508 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu 1126000 1126000
509 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu 1126000 1126000
510 Lọc và tách huyết tương chọn lọc 1636000 1636000
511 Lấy dị vật giác mạc sâu [nông, một mắt gây tê] 82100 82100
512 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê] 263000 263000
513 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê] 729000 729000
514 Chích áp xe quanh Amidan [gây mê] 729000 729000
515 Chích áp xe quanh Amidan [gây tê] 263000 263000
516 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu [ngoại trú] 32900 32900
517 Chích áp xe phần mềm lớn 186000 186000
518 Đặt catheter động mạch [theo dõi huyết áp liên tục] 1367000 1367000
519 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu   63600
520 Test giãn phế quản (broncho modilator test) 172000 172000
521 Tiêm hội chứng DeQuervain 91500 91500
522 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1564000 1564000
523 Chọc hút khí màng phổi 143000 143000
524 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim 247000 247000
525 Chọc dò màng ngoài tim 247000 247000
526 Dẫn lưu màng ngoài tim 247000 247000
527 Lấy dị vật giác mạc sâu [nông, một mắt gây mê] 665000 665000
528 Tiêm ngoài màng cứng 319000 319000
529 Chọc hút dịch vành tai 52600 52600
530 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) [gây mê] 514000 514000
531 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] 673000 673000
532 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu HDF-Online)) 1504000 1504000
533 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117000 117000
534 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực 989000 989000
535 Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang 385000 385000
536 Sốc điện điều trị rung nhĩ 989000 989000
537 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng 609000 609000
538 Sinh thiết móng 311000 311000
539 Thụt giữ 82100 82100
540 Chọc dịch tuỷ sống 107000 107000
541 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay 91500 91500
542 Tiêm gân gấp ngón tay 91500 91500
543 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 373000 373000
544 Bơm rửa phế quản 1461000 1461000
545 Sinh thiết hốc mũi 126000 126000
546 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 91500 91500
547 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) 91500 91500
548 Tiêm gân gót 91500 91500
549 Tiêm cân gan chân 91500 91500
550 Tiêm cạnh cột sống cổ 91500 91500
551 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng 91500 91500
552 Tiêm cạnh cột sống ngực 91500 91500
553 Đặt nội khí quản 2 nòng 568000 568000
554 Thay ống nội khí quản 568000 568000
555 Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da 205000 205000
556 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 195000 195000
557 Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng 332000 332000
558 Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng 332000 332000
559 Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng 332000 332000
560 Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng 332000 332000
561 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 332000 332000
562 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ 240000 240000
563 Điều trị hạt cơm bằng Plasma 358000 358000
564 Điều trị giãn mạch máu bằng IPL 453000 453000
565 Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL 453000 453000
566 Điều trị sẹo lồi bằng IPL 453000 453000
567 Điều trị trứng cá bằng IPL 453000 453000
568 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 333000 333000
569 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 333000 333000
570 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 333000 333000
571 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 333000 333000
572 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 333000 333000
573 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 333000 333000
574 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 333000 333000
575 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma 333000 333000
576 Điều trị u mềm treo bằng Plasma 333000 333000
577 Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma 333000 333000
578 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma 333000 333000
579 Điều trị sẩn cục bằng Plasma 333000 333000
580 Điều trị bớt sùi bằng Plasma 333000 333000
581 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 333000 333000
582 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 333000 333000
583 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 137000 137000
584 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1126000 1126000
585 Nạo viêm (gây tê tại buồng tiểu phẫu)   180000
586 Mở màng phổi cấp cứu 596000 596000
587 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 596000 596000
588 Mở màng phổi tối thiểu 596000 596000
589 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2025000 2025000
590 Nẹp bột các loại, không nắn (chi dưới - bột liền)   120000
591 Tạo mỏm cụt 1 ngón tay hoặc 1 ngón chân   220000
592 Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 562000 562000
593 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 459000 459000
594 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 319000 319000
595 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 61400 61400
596 Dẫn lưu áp xe phổi 596000 596000
597 Nắn, bó bột gãy mâm chày 335000 335000
598 Điều trị hạ Kali/Canxi máu   180000
599 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 78400 78400
600 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 137000 137000
601 Nắn, bó bột trật khớp gối [gây mê] 259000 259000
602 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [gây mê] 335000 335000
603 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [gây mê] 335000 335000
604 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [gây mê] 335000 335000
605 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [gây mê] 335000 335000
606 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [gây mê] 335000 335000
607 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [gây mê] 335000 335000
608 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [gây mê] 624000 624000
609 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [gây mê] 624000 624000
610 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [gây mê] 624000 624000
611 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [gây mê] 335000 335000
612 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [gây mê] 335000 335000
613 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [gây mê] 335000 335000
614 Nắn, bó bột trật khớp vai [gây mê] 319000 319000
615 Nắn, bó bột trật khớp háng  [gây mê] 714000 714000
616 Bơm rửa khoang màng phổi 216000 216000
617 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên [bệnh nhân ngoại trú] 21400 21400
618 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 762000 762000
619 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 762000 762000
620 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM 580000 580000
621 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
622 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay 91500 91500
623 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối 91500 91500
624 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 392000 392000
625 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 616000 616000
626 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 616000 616000
627 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 246000 246000
628 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 392000 392000
629 Cắt bỏ chắp có bọc 78400 78400
630 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 339000 339000
631 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 82100 82100
632 Đo độ sâu tiền phòng 192000 192000
633 Test thử nhược cơ 192000 192000
634 Test kéo cơ cưỡng bức 192000 192000
635 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm] 178000 178000
636 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] 237000 237000
637 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] 257000 257000
638 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] 305000 305000
639 Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 112000 112000
640 Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 179000 179000
641 Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 240000 240000
642 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 186000 186000
643 Chụp tuỷ bằng MTA 265000 265000
644 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102000 102000
645 Nhổ chân răng vĩnh viễn 190000 190000
646 Nhổ răng thừa 207000 207000
647 Nhổ chân răng sữa 37300 37300
648      
649 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [gây mê]   335000
650 Một răng   165000
651 Phụ cấp hàm giả tháo lắp   112500
652 Thận nhân tạo cấp cứu [sử dụng catheter có sẵn] 1411000 1541000
653 Nong và đặt stent động mạch vành   6816000
654 Nong và đặt stent động mạch thận   9066000
655 Phụ cấp Thông tim chẩn đoán (Dưới DSA)   144000
656 Giá thuê chuyên gia can thiệp mạch   2000000
657 Khấu hao máy chụp, can thiệp mạch   5000000
658 Khâu kết mạc [gây tê] 809000 809000
659 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1900000 1900000
660 Phụ cấp khâu phục hồi tổn thương gân duỗi    
661 Phụ cấp chích rạch áp xe nhỏ   300000
662 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) 2212000 2212000
663 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn   2212000
664 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn 2212000 2212000
665 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng 2212000 2212000
666 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp 2212000 2212000
667 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) 2212000 2212000
668 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn 2212000 2212000
669 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng 2212000 2212000
670 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS 2212000 2212000
671 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng 2212000 2212000
672 Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ 1636000 1636000
673 Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác   1636000
674 Phụ cấp hàm giả tháo nắp toàn phần nhựa dẻo một hàm   112500
675 Gây mê khác 699000 699000
676 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 11100 11100
677 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 11100 11100
678 Thận nhân tạo cấp cứu [sử dụng AVF có sẵn] 1411000 1541000
679 Chụp mạch ký huỳnh quang 256000 256000
680 Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính 1900000 1900000
681 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant    2500000
682 Phụ cấp Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant    112500
683 Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant   2500000
684 Phụ cấp Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant   112500
685 Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant     
686 Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant    2500000
687 Phụ cấp Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant   112500
688 Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant   5000000
689 Phụ cấp Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant   112500
690 Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant    2500000
691 Phụ cấp Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant   112500
692 Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant   4800000
693 Phụ cấp Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant   112500
694 Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant   4800000
695 Phụ cấp Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant   112500
696 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]   115000
697 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]   115000
698 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể] 115000 115000
699 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể] 115000 115000
700 Truyền hoá chất tĩnh mạch [nội trú] 127000 127000
701 Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 82400 82400
702 Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] 57600 57600
703 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio 1925000 1925000
704 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 143000 143000
705 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi 596000 596000
706 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm] 57600 57600
707 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 82400 82400
708 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 112000 112000
709 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] 134000 134000
710 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 179000 179000
711 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 240000 240000
712 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 240000 240000
713 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 179000 179000
714 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] 134000 134000
715 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 112000 112000
716 Thay băng [Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 82400 82400
717 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm] 57600 57600
718 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm] 237000 237000
719 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm] 305000 305000
720 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm] 257000 257000
721 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm] 178000 178000
722 Cắt chỉ 32900 32900
723 Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính 1900000 1900000
724 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) 220000 220000
725 Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch 6816000 6816000
726 Xạ trị bằng máy gia tốc 506000 506000
727 Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều 1592000 1592000
728 Xạ trị gia tốc toàn não 506000 506000
729 Đổ khuôn chì trong xạ trị 1079000 1079000
730 Làm mặt nạ cố định đầu 1079000 1079000
731 Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài 385000 385000
732 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 732000 732000
733 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 732000 732000
734 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 152000 152000
735 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm 609000 609000
736 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
737 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
738 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
739 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
740 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
741 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
742 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 917000 917000
743 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176000 176000
744     631000
745     631000
746 Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
747 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
748 Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
749 Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
750 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
751 Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
752 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
753 Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
754 Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
755 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
756 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
757 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] 565000 565000
758 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] 795000 795000
759 Điều trị bằng siêu âm 45600 45600
760 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 65500 65500
761 Kéo nắn cột sống cổ 45300 45300
762 Kéo nắn cột sống thắt lưng 45300 45300
763 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 45300 45300
764 Điều trị bằng sóng ngắn; 34900 34900
765 Tập do cứng khớp 45700 45700
766 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 302000 302000
767 Tập nuốt [có sử dụng máy] 158000 158000
768 Tập sửa lỗi phát âm 106000 106000
769 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 42300 42300
770 Điều trị bằng sóng xung kích 61700 61700
771 Tập tri giác và nhận thức 41800 41800
772 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 59500 59500
773 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 11200 11200
774 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 46900 46900
775 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 46900 46900
776 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 46900 46900
777 Tập vận động thụ động 46900 46900
778 Tập vận động có trợ giúp 46900 46900
779 Tập vận động có kháng trở 46900 46900
780 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng 46900 46900
781 Tập điều hợp vận động 46900 46900
782 Tập đi với thanh song song 29000 29000
783 Tập đi với khung tập đi 29000 29000
784 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 29000 29000
785 Tập đi với gậy 29000 29000
786 Tập đi với bàn xương cá 29000 29000
787 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) 29000 29000
788 Tập lên, xuống cầu thang 29000 29000
789 Tập với xe đạp tập; 11200 11200
790 Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động 2769000 2769000
791 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) 1157000 1157000
792 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) 1157000 1157000
793 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động;   30100
794 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65500 65500
795 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 65500 65500
796 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 65500 65500
797 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 65500 65500
798 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 65500 65500
799 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 65500 65500
800 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65500 65500
801 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65500 65500
802 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 65500 65500
803 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em 65500 65500
804 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 65500 65500
805 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 65500 65500
806 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 65500 65500
807 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 65500 65500
808 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 65500 65500
809 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 65500 65500
810 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 65500 65500
811 Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa người,liệt các chi, tổn thương hệ vận động   24300
812 Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne 34000 34000
813 Tập nuốt [không sử dụng máy] 128000 128000
814 Tập ho có trợ giúp 30100 30100
815 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 65500 65500
816 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65500 65500
817 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 65500 65500
818 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc 65500 65500
819 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 65500 65500
820 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp 65500 65500
821 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65500 65500
822 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 65500 65500
823 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65500 65500
824 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt 65500 65500
825 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 65500 65500
826 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 65500 65500
827 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt 65500 65500
828 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh 65500 65500
829 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh 65500 65500
830 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 65500 65500
831 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 65500 65500
832 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 65500 65500
833 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 65500 65500
834 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 65500 65500
835 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì 65500 65500
836 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 65500 65500
837 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 65500 65500
838 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 65500 65500
839 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 65500 65500
840 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 65500 65500
841 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly 65500 65500
842 Kỹ thuật xoa bóp vùng 41800 41800
843 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 50700 50700
844 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 50700 50700
845 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 65500 65500
846 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 65500 65500
847 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 65500 65500
848 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 65500 65500
849 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 65500 65500
850 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65500 65500
851 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực 65500 65500
852 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65500 65500
853 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 65500 65500
854 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 65500 65500
855 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 65500 65500
856 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng 65500 65500
857 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 34200 34200
858 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 34200 34200
859 Vật lý trị liệu chỉnh hình.   29000
860 Vận động trị liệu hô hấp 30100 30100
861 Tập các kiểu thở 30100 30100
862 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ 1157000 1157000
863 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại 34200 34200
864 Tập đi với chân giả trên gối 29000 29000
865 Tập đi với chân giả dưới gối 29000 29000
866 Tập đi với khung treo 29000 29000
867 Tập vận động trên bóng 29000 29000
868 Tập trong bồn bóng nhỏ 29000 29000
869 Tập với thang tường 29000 29000
870 Tập với giàn treo các chi 29000 29000
871 Tập với dụng cụ quay khớp vai 29000 29000
872 Tập với dụng cụ chèo thuyền 29000 29000
873 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 29000 29000
874 Tập với máy tập thăng bằng 29000 29000
875 Tập với bàn nghiêng 29000 29000
876 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 29000 29000
877 Tập với ròng rọc 11200 11200
878 Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) 1157000 1157000
879 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 65500 65500
880 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 65500 65500
881 Điện châm [kim dài] 74300 74300
882 Điện châm (Kim ngắn) 67300 67300
883 Giác hơi 33200 33200
884 Thủy châm 66100 66100
885 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch 53600 53600
886 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều; 45400 45400
887 Điều trị bằng tia hồng ngoại 35200 35200
888 Điều trị bằng Parafin 42400 42400
889 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 45400 45400
890 Điều trị bằng từ trường 38400 38400
891 Điều trị bằng các dòng điện xung 41400 41400
892 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 49400 49400
893 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 49400 49400
894 Sắc thuốc thang 12500 12500
895 Xông hơi thuốc 42900 42900
896 Xông khói thuốc 37900 37900
897 Xông thuốc bằng máy 42900 42900
898 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 65500 65500
899 Soi đáy mắt cấp cứu 52500 52500
900 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 52500 52500
901 Soi đáy mắt trực tiếp 52500 52500
902 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 52500 52500
903 Soi đáy mắt bằng Schepens 52500 52500
 

COPYRIGHT © BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH

530 Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình / Điện thoại: (0227) 3831042  - 19001990 * Email: dakhoathaibinh@gmail.com