Trang chủ > Hậu cần > Tài chính > Biểu giá dịch vụ phẫu thuật  

Biểu giá dịch vụ phẫu thuật

STT Tên dịch vụ Đơn vị tính Giá BH Giá VP
  PHẪU THUẬT      
1 Phụ thu Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 1 mi  - gây mê] Lần            597,000
2 Phụ Thu Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [gây mê] Lần            514,000
3 Phụ thu Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] Lần            514,000
4 Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau Lần       7,245,000       6,852,000
5 Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF) Lần       5,197,000       5,039,000
6 Phụ thu Cắt đoạn dạ dày Lần         2,353,000
7 Phụ cấp Đóng lỗ dò đường lệ [Gây mê]              631,000
8 Phẫu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tuỷ, bằng đường vào phía sau hoặc sau –ngoài Lần       4,948,000       4,847,000
9 Phụ cấp Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 2 mi  - gây mê] Lần            572,000
10 Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ Lần       7,245,000       6,852,000
11 Phụ thu Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 3 mi - gây mê] Lần            586,000
12 Phụ thu Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 4 mi  - gây mê] Lần            601,000
13 Phụ thu Khâu da mi [gây mê] Lần            631,000
14 Phụ thu Phẫu thuật quặm [3 mi gây mê] Lần            572,000
15 Phụ thu Phẫu thuật quặm [4 mi gây mê] Lần            874,000
16 Phụ thu Phẫu thuật quặm [1 mi gây mê]              597,000
17 Phụ thu Phẫu thuật quặm [2 mi gây mê] Lần            572,000
18 Phụ thu Khâu kết mạc [gây mê]              631,000
19 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần       2,896,000       4,037,000
20 Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh Lần     17,144,000     16,542,000
21 Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi Lần       8,288,000       7,895,000
22 Bít thông liên nhĩ Lần       6,816,000       6,696,000
23 Phẫu thuật mở rộng khe mi Lần          643,000          595,000
24 Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi Lần       2,851,000       2,619,000
25 Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm Lần       6,686,000       6,404,000
26 Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp Lần     17,144,000     16,542,000
27 Phẫu thuật vá thông liên thất Lần     17,144,000     16,542,000
28 Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi Lần       8,288,000       7,895,000
29 Phẫu thuật thay van hai lá Lần     17,144,000     16,542,000
30 Bít thông liên thất Lần       6,816,000       6,696,000
31 Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ Lần     17,144,000     16,542,000
32 Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên Lần     17,144,000     16,542,000
33 Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ Lần     17,144,000     16,542,000
34 Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy Lần       4,122,000       3,981,000
35 Cắt u phần mềm vùng cổ [gây mê NKQ] Lần       2,627,000       2,507,000
36 Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh Lần       2,851,000       2,619,000
37 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới Lần       2,851,000       2,619,000
38 Phẫu thuật thay lại 1 van tim Lần     17,144,000     16,542,000
39 Phẫu thuật chấn thương xoang trán Lần       5,336,000       5,208,000
40 Phẫu thuật cấy ghép Implant Lần         4,800,000
41 Phụ cấp Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất Lần         1,520,000
42 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn Lần       1,965,000       1,793,000
43 Nội soi cắt u bàng quang Lần       4,565,000       4,379,000
44 Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình Lần       8,641,000       8,265,000
45 Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp Lần     17,144,000     16,542,000
46 Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy Lần       4,498,000       4,310,000
47 Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái Lần     16,447,000     16,004,000
48 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng [yêu cầu] Lần         1,500,000
49 Khâu vết thương thành bụng Lần       1,965,000       1,793,000
50 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ         8,133,000       7,757,000
51 Giảm đau sau phẫu thuật           3,000,000
52 Phụ cấp chích rạch áp xe nhỏ Lần            300,000
53 Mở nhu mô gan lấy sỏi Lần       4,728,000       4,335,000
54 Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau Lần       4,948,000       4,847,000
55 Phụ cấp Thông tim chẩn đoán (Dưới DSA) Lần            144,000
56 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương Lần         2,235,000
57 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê [bằng dao điện] Lần       1,648,000       1,603,000
58 Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau Lần       4,948,000       4,847,000
59 Khâu kết mạc [gây tê] Lần          809,000          774,000
60 Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận Lần     18,615,000     18,134,000
61 Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ Lần       1,636,000       2,173,000
62 Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim Lần         2,540,000
63 Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi Lần       8,641,000       8,265,000
64 Phẫu thuật tháo nẹp, vít [Chuyên khoa RHM - Sau KHX 1 bên] Lần       2,686,000       2,528,000
65 Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi Lần       2,851,000       2,619,000
66 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Lần       2,744,000       2,643,000
67 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu Lần       2,744,000       2,643,000
68 Phẫu thuật tháo nẹp, vít [Chuyên khoa RHM - Sau KHX 2 bên] Lần       2,822,000       2,624,000
69 Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh Lần     17,144,000     16,542,000
70 Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt Lần     14,352,000     13,931,000
71 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Lần          415,000          389,000
72 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa [Bệnh nhân <=16 tuổi]         4,289,000       4,117,000
73 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật Lần       1,965,000       1,793,000
74 Phẫu thuật thay van động mạch chủ Lần     17,144,000     16,542,000
75 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân Lần       2,744,000       2,643,000
76 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần Lần     17,144,000     16,542,000
77 Phẫu thuật thay lại 2 van tim Lần     17,144,000     16,542,000
78 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột Lần       2,498,000       2,416,000
79 Phụ cấp Phẫu thuật cấy ghép Implant Lần            260,000
80 Các phẫu thuật ruột thừa khác [Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa trên BN > 16 tuổi] Lần       2,561,000       4,117,000
81 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Lần          820,000          768,000
82 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) Lần       2,133,000       2,071,000
83 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại Lần       6,827,000       6,498,000
84 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn lần          186,000          173,000
85 Nội soi ổ bụng chẩn đoán [phẫu thuật loại 2] Lần       1,456,000       1,400,000
86 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương Lần       3,750,000       3,609,000
87 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần       1,784,000       1,642,000
88 Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu Lần     12,653,000     12,277,000
89 Tán sỏi thận qua da Lần       2,167,000       2,061,000
90 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Lần       2,887,000       2,752,000
91 Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn Lần       4,241,000  
92 Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi Lần       2,851,000       2,619,000
93 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt Lần       3,258,000       3,157,000
94 Đóng lỗ dò đường lệ [Gây mê] Lần       1,440,000       1,379,000
95 Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh Lần       3,570,000  
96 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu         2,562,000       2,461,000
97 Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước Lần       4,728,000       3,004,000
98 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Lần       1,731,000       1,681,000
99 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Lần       2,167,000       2,061,000
100 Nạo vét hạch cổ Lần       3,817,000       3,629,000
101 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi Lần          624,000          611,000
102 Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài Lần       4,948,000       4,847,000
103 Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau Lần       4,948,000       4,847,000
104 Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài Lần       4,948,000       4,847,000
105 Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài Lần       4,948,000       4,847,000
106 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng Lần       4,122,000       3,981,000
107 Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ Lần       4,498,000       4,310,000
108 Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ Lần       4,498,000       4,310,000
109 Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường Lần       4,498,000       4,310,000
110 Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm Lần       5,713,000       5,431,000
111 Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis Lần       6,741,000       6,459,000
112 Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não Lần       6,653,000       6,277,000
113 Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên Lần       6,653,000       6,277,000
114 Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên Lần       6,653,000       6,277,000
115 Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng Lần       6,653,000       6,277,000
116 Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ Lần       6,653,000       6,277,000
117 Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ Lần       6,653,000       6,277,000
118 Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ Lần       6,653,000       6,277,000
119 Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá Lần       6,653,000       6,277,000
120 Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá Lần       6,653,000       6,277,000
121 Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ Lần       6,653,000       6,277,000
122 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/ hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật Lần       6,065,000       5,862,000
123 Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ Lần       6,653,000       6,277,000
124 Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ Lần       6,653,000       6,277,000
125 Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ Lần       6,653,000       6,277,000
126 Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não Lần       7,145,000       6,752,000
127 Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm Lần       5,455,000       5,220,000
128 Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ Lần       6,653,000       6,277,000
129 Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ Lần       6,653,000       6,277,000
130 Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ Lần       4,498,000       4,310,000
131 Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ Lần       4,498,000       4,310,000
132 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ Lần       4,728,000       4,335,000
133 Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF) Lần       5,613,000       5,360,000
134 Phẫu thuật nang Tarlov Lần       4,498,000       4,310,000
135 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng Lần       5,328,000       5,140,000
136 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên Lần       4,498,000       4,310,000
137 Phẫu thuật nang màng nhện tủy Lần       4,498,000       4,310,000
138 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm Lần       1,234,000       1,200,000
139 Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ Lần     17,144,000     16,542,000
140 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) Lần       2,448,000       2,262,000
141 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn Lần       2,448,000       2,262,000
142 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Lần       2,448,000       2,262,000
143 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm Lần       2,448,000       2,262,000
144 Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối Lần       3,718,000       3,469,000
145 Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong … Lần       3,718,000       3,469,000
146 Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang Lần       2,448,000       2,262,000
147 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt Lần          752,000          696,000
148 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow Lần       4,166,000       4,008,000
149 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm Lần       6,560,000       6,402,000
150 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần       4,468,000       4,359,000
151 Cắt u kết mạc không vá Lần          755,000          750,000
152 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm Lần       6,560,000       6,402,000
153 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần       2,887,000       2,752,000
154 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường Lần       2,477,000       2,319,000
155 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần       2,477,000       2,319,000
156 Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường Lần       2,790,000       2,689,000
157 Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường Lần       4,228,000       4,040,000
158 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi Lần       4,728,000       4,335,000
159 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi Lần       1,040,000       1,004,000
160 Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm Lần       1,234,000       1,200,000
161 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp Lần          934,000          895,000
162 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da Lần       1,234,000       1,200,000
163 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da Lần       1,234,000       1,200,000
164 Ghép mỡ điều trị lõm mắt Lần          858,000          845,000
165 Điều trị di lệch góc mắt Lần          840,000          804,000
166 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) Lần       1,213,000       1,195,000
167 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc Lần       1,040,000       1,004,000
168 Chích dẫn lưu túi lệ Lần            78,400            75,600
169 Cắt thị thần kinh Lần          740,000          704,000
170 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 1 mi  - gây mê] Lần       1,235,000       1,189,000
171 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 1 mi  - gây tê] Lần          638,000          614,000
172 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 2 mi  - gây mê] Lần       1,417,000       1,356,000
173 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 2 mi  - gây tê] Lần          845,000          809,000
174 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 3 mi  - gây tê] Lần       1,068,000       1,020,000
175 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 3 mi - gây mê] Lần       1,640,000       1,563,000
176 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 4 mi  - gây mê] Lần       1,837,000       1,745,000
177 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 4 mi  - gây tê] Lần       1,236,000       1,176,000
178 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) Lần          638,000          614,000
179 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình Lần       1,234,000       1,200,000
180 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới Lần       1,062,000       1,010,000
181 Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ Lần       3,424,000       3,209,000
182 Phẫu thuật cắt thuỳ giáp Lần       4,166,000       4,008,000
183 Phẫu thuật rò sống mũi Lần       7,175,000       6,960,000
184 Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản Lần       4,159,000       4,009,000
185 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ Lần       2,814,000       2,722,000
186 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Lần       3,002,000       2,867,000
187 Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân Lần       3,188,000       3,053,000
188 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng Lần          820,000          768,000
189 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần            74,000            67,900
190 Phẫu thuật nhổ răng ngầm Lần          207,000          194,000
191 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần          342,000          320,000
192 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần          342,000          320,000
193 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần          342,000          320,000
194 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia  chân răng Lần          342,000          320,000
195 Nhổ răng vĩnh viễn Lần          207,000          194,000
196 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Lần          460,000          447,000
197 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Lần          460,000          447,000
198 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế Lần       2,744,000       2,643,000
199 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép Lần       2,241,000       2,084,000
200 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim Lần       2,241,000       2,084,000
201 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu Lần       2,241,000       2,084,000
202 Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép Lần       2,241,000       2,084,000
203 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần       2,241,000       2,084,000
204 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần       2,241,000       2,084,000
205 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần       2,461,000       2,303,000
206 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức Lần       2,598,000       2,531,000
207 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm Lần       2,777,000       2,657,000
208 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần          926,000          879,000
209 Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hoá chất điều trị ung thư Lần       1,300,000       1,248,000
210 Tháo khớp vai do ung thư chi trên Lần       6,829,000       6,453,000
211 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá Lần       9,029,000       8,653,000
212 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên Lần       9,029,000       8,653,000
213 Cắt toàn bộ tụy Lần     10,817,000     10,424,000
214 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm Lần       8,329,000       7,953,000
215 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên Lần       2,963,000       2,828,000
216 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Lần       2,963,000       2,828,000
217 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Lần       2,963,000       2,828,000
218 Khâu da mi Lần       1,440,000       1,379,000
219 Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản Lần       7,283,000       6,907,000
220 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) Lần       7,283,000       6,907,000
221 Mở bè có hoặc không cắt bè Lần       1,104,000       1,065,000
222 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng Lần          278,000          252,000
223 Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ Lần       3,661,000       3,488,000
224 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Lần       3,661,000       3,488,000
225 Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause Lần       4,288,000       4,029,000
226 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu Lần       4,288,000       4,029,000
227 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu Lần       4,288,000       4,029,000
228 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu Lần       4,288,000       4,029,000
229 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) Lần          793,000          745,000
230 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL Lần       1,812,000       1,760,000
231 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai Lần       2,673,000       2,590,000
232 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần       1,304,000       1,265,000
233 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng Lần       3,601,000       3,428,000
234 Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng Lần       3,601,000       3,428,000
235 Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng Lần       3,601,000       3,428,000
236 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng Lần       4,415,000       4,227,000
237 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser Lần       2,694,000       2,566,000
238 Điều trị  phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên Lần       2,694,000       2,566,000
239 Cắt túi thừa thực quản cổ Lần       7,283,000       6,907,000
240 Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài Lần       7,283,000       6,907,000
241 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần       4,947,000       4,715,000
242 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần       4,947,000       4,715,000
243 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần       3,950,000       3,809,000
244 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong Lần          628,000          602,000
245 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ Lần       4,151,000       3,963,000
246 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh  phong Lần          546,000          505,000
247 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong Lần       1,912,000       1,761,000
248 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong Lần       1,552,000       1,401,000
249 Phẫu thuật điều trị u dưới móng Lần          752,000          696,000
250 Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong Lần       2,318,000       2,167,000
251 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên Lần       2,318,000       2,167,000
252 Cắt nối niệu đạo trước Lần       4,151,000       3,963,000
253 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên Lần       2,318,000       2,167,000
254 Cắt nối niệu đạo sau . Lần       4,151,000       3,963,000
255 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da Lần       3,337,000       3,044,000
256 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu . Lần       4,151,000       3,963,000
257 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần       2,321,000       2,254,000
258 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần       2,321,000       2,254,000
259 Cắt bỏ tinh hoàn Lần       2,321,000       2,254,000
260 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần       2,321,000       2,254,000
261 Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận Lần       4,235,000       4,049,000
262 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần       2,963,000       2,828,000
263 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần       1,206,000       1,107,000
264 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu Lần       5,025,000       4,837,000
265 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng Lần       5,025,000       4,837,000
266 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da Lần       5,025,000       4,837,000
267 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0 Lần       5,589,000       5,336,000
268 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14 Lần       5,589,000       5,336,000
269 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần       1,731,000       1,681,000
270 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử Lần          934,000          895,000
271 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên Lần          520,000          500,000
272 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần       7,629,000       7,253,000
273 Phẫu thuật Epicanthus Lần          840,000          804,000
274 Phẫu thuật hẹp khe mi Lần          643,000          595,000
275 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...) Lần       7,134,000       6,852,000
276 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Lần       2,887,000       2,752,000
277 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay Lần       2,887,000       2,752,000
278 Phụ cấp Điều trị tủy răng số 8 trên Lần            175,000
279 Khâu củng mạc [đơn thuần] Lần          814,000          800,000
280 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay Lần       2,887,000       2,752,000
281 Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng Lần       5,964,000       5,727,000
282 Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi Lần       5,964,000       5,727,000
283 Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản Lần       7,548,000       7,172,000
284 Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản Lần       7,548,000       7,172,000
285 Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ Lần       7,548,000       7,172,000
286 Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) Lần       7,548,000       7,172,000
287 Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay Lần       7,548,000       7,172,000
288 Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) Lần       7,548,000       7,172,000
289 Cắt đoạn dạ dày Lần       4,913,000       6,890,000
290 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13 Lần       5,589,000       5,336,000
291 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12 Lần       5,589,000       5,336,000
292 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11 Lần       5,589,000       5,336,000
293 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản Lần       1,279,000       1,253,000
294 Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực Lần       5,441,000       5,209,000
295 Cắt u lành thực quản Lần       5,441,000       5,209,000
296 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền. Lần       3,325,000       3,167,000
297 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày Lần       3,928,000       3,891,000
298 Tháo lồng bằng bơm khí/nước Lần          137,000          124,000
299 Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) Lần       8,871,000       8,478,000
300 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần       2,887,000       2,752,000
301 Cụt chấn thương cổ và bàn chân Lần       2,887,000       2,752,000
302 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Lần       2,887,000       2,752,000
303 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay Lần       2,887,000       2,752,000
304 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay Lần       2,887,000       2,752,000
305 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I Lần       2,963,000       2,828,000
306 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Lần       2,963,000       2,828,000
307 Cắt túi thừa thực quản ngực Lần       7,283,000       6,907,000
308 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực Lần       7,283,000       6,907,000
309 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Lần       2,963,000       2,828,000
310 Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay Lần       2,963,000       2,828,000
311 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu Lần       2,963,000       2,828,000
312 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè Lần       2,963,000       2,828,000
313 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi Lần       2,963,000       2,828,000
314 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần       2,963,000       2,828,000
315 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ. Lần       6,653,000       6,277,000
316 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) Lần       2,963,000       2,828,000
317 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) Lần       2,963,000       2,828,000
318 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] Lần          663,000          647,000
319 Phẫu thuật vi phẫu u não thất. Lần       6,653,000       6,277,000
320 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ Lần       7,283,000       6,907,000
321 Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non Lần       7,283,000       6,907,000
322 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục Lần          222,000          211,000
323 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần       7,629,000       7,253,000
324 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi Lần       1,304,000       1,265,000
325 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Lần       1,512,000       1,460,000
326 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ Lần       1,512,000       1,460,000
327 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu Lần       1,112,000       1,060,000
328 Cố định màng xương tạo cùng đồ Lần       1,112,000       1,060,000
329 Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ Lần       4,770,000       4,533,000
330 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới Lần       1,112,000       1,060,000
331 Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch Lần       4,770,000       4,533,000
332 Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ Lần       4,770,000       4,533,000
333 Tháo đai độn củng mạc Lần       1,662,000       1,629,000
334 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL Lần       4,866,000       4,799,000
335 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL Lần       1,634,000       1,600,000
336 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc. Lần       5,328,000       5,140,000
337 Lấy dị vật hốc mắt Lần          893,000          845,000
338 Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu Lần     17,842,000     16,969,000
339 Cắt u da vùng mặt, tạo hình. Lần       1,234,000       1,200,000
340 Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) Lần       5,328,000       5,140,000
341 Cắt u da mi không ghép Lần          724,000          689,000
342 Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng Lần     17,842,000     16,969,000
343 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần       2,896,000       4,037,000
344 Cắt u mi cả bề dày không ghép Lần          724,000          689,000
345 Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt Lần       1,234,000       1,200,000
346 Nạo vét tổ chức hốc mắt Lần       1,234,000       1,200,000
347 Vá da tạo hình mi Lần       1,062,000       1,010,000
348 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần       3,950,000       3,809,000
349 Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu Lần       2,887,000       2,752,000
350 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi Lần       2,887,000       2,752,000
351 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân Lần       2,887,000       2,752,000
352 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần          337,000          324,000
353 Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân Lần       2,887,000       2,752,000
354 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần          455,000          429,000
355 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực Lần       2,887,000       2,752,000
356 Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa Lần       8,529,000       8,153,000
357 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm và hạch cổ Lần       7,629,000       7,253,000
358 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới  có hoặc không ghép Lần       1,062,000       1,010,000
359 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) Lần       2,192,000       2,041,000
360 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong Lần       2,468,000       2,317,000
361 Phẫu thuật cắt phanh má Lần          295,000          276,000
362 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Lần       2,973,000       2,801,000
363 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần       4,913,000       6,890,000
364 Cắt lại dạ dày Lần       7,266,000       6,890,000
365 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền Lần       3,325,000       3,167,000
366 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền Lần       3,325,000       3,167,000
367 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X Lần       3,241,000       3,072,000
368 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc Lần       3,241,000       3,072,000
369 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần       3,241,000       3,072,000
370 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần          295,000          276,000
371 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần          295,000          276,000
372 Cắt toàn bộ dạ dày Lần       7,266,000       6,890,000
373 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần       1,304,000       1,265,000
374 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ Lần       2,562,000       2,461,000
375 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần       4,470,000       4,282,000
376 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần       2,562,000       2,461,000
377 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Lần       2,562,000       2,461,000
378 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần       2,562,000       2,461,000
379 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần       2,562,000       2,461,000
380 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ Lần       3,325,000       3,167,000
381 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ Lần       3,325,000       3,167,000
382 Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng Lần       6,843,000       6,514,000
383 Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng Lần       6,843,000       6,514,000
384 Phẫu thuật bóc bao áp xe não Lần       6,843,000       6,514,000
385 Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống Lần       3,601,000       3,428,000
386 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng Lần       3,601,000       3,428,000
387 Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu Lần       3,601,000       3,428,000
388 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu Lần       3,601,000       3,428,000
389 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần          705,000          679,000
390 Phẫu thuật mộng đơn thuần Lần          870,000          834,000
391 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ Lần       3,325,000       3,167,000
392 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Lần       2,697,000       2,679,000
393 Nong đường mật, Oddi qua nội soi Lần       2,238,000       2,210,000
394 Rạch áp xe mi Lần          186,000          173,000
395 Rạch áp xe túi lệ Lần          186,000          173,000
396 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa Lần       1,104,000       1,065,000
397 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần       1,104,000       1,065,000
398 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL Lần       1,212,000       1,160,000
399 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm Lần       1,512,000       1,460,000
400 Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non Lần       1,824,000       1,723,000
401 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Lần          535,000          509,000
402 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Lần       1,014,000       1,000,000
403 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần          705,000          679,000
404 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann Lần       4,470,000       4,282,000
405 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ Lần       3,325,000       3,167,000
406 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận Lần       3,325,000       3,167,000
407 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não Lần       6,843,000       6,514,000
408 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não Lần       6,843,000       6,514,000
409 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ Lần       6,843,000       6,514,000
410 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ Lần       6,843,000       6,514,000
411 Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá Lần       6,843,000       6,514,000
412 Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ Lần       6,843,000       6,514,000
413 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL Lần       1,212,000       1,160,000
414 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) Lần       1,970,000       1,950,000
415 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm Lần       1,512,000       1,460,000
416 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên Lần       3,325,000       3,167,000
417 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ Lần         3,167,000
418 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận Lần         3,167,000
419 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Lần          764,000          750,000
420 Lấy dị vật tiền phòng. Lần       1,112,000       1,060,000
421 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) Lần       2,562,000       2,461,000
422 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm Lần       6,560,000       6,402,000
423 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Lần       2,562,000       2,461,000
424 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần       2,562,000       2,461,000
425 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần       2,562,000       2,461,000
426 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần       2,562,000       2,461,000
427 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần       2,562,000       2,461,000
428 Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt Lần     17,842,000     16,969,000
429 Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng Lần     17,842,000     16,969,000
430 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm Lần       6,560,000       6,402,000
431 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10 Lần       5,589,000       5,336,000
432 Khâu phục hồi bờ mi. Lần          693,000          645,000
433 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận Lần       3,325,000       3,167,000
434 Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ Lần       2,428,000       2,391,000
435 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Lần       6,111,000       5,830,000
436 Cắt nối thực quản Lần       7,283,000       6,907,000
437 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực Lần       7,283,000       6,907,000
438 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực Lần       7,283,000       6,907,000
439 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ Lần       7,283,000       6,907,000
440 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực Lần       7,283,000       6,907,000
441 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài Lần          740,000          704,000
442 Phụ cấp Điều trị tủy răng số 8 dưới Lần            175,000
443 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần       1,279,000       1,253,000
444 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) Lần       1,279,000       1,253,000
445 Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy) Lần       5,814,000       5,611,000
446 Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái Lần       5,964,000       5,727,000
447 Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng Lần       5,964,000       5,727,000
448 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày Lần       2,896,000       4,037,000
449 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần       4,470,000       4,282,000
450 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài Lần       4,470,000       4,282,000
451 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ Lần       3,325,000       3,167,000
452 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận Lần       3,325,000       3,167,000
453 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ Lần       3,325,000       3,167,000
454 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận Lần       3,325,000       3,167,000
455 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ Lần         3,167,000
456 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ Lần         3,167,000
457 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận Lần         3,167,000
458 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ Lần       3,325,000       3,167,000
459 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục Lần       4,113,000       3,941,000
460 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay Lần       4,470,000       4,282,000
461 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       2,269,000       2,151,000
462 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong Lần       3,750,000       3,609,000
463 Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
464 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp Lần       3,750,000       3,609,000
465 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
466 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
467 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực Lần       3,288,000       3,130,000
468 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể Lần       2,647,000       2,489,000
469 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ2-5 cm Lần       3,144,000       3,043,000
470 Cắt u lưỡi lành tính Lần       2,754,000       2,536,000
471 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần       2,963,000       2,828,000
472 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa Lần       2,862,000       2,753,000
473 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid Lần       2,862,000       2,753,000
474 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam Lần       2,862,000       2,753,000
475 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần       3,668,000       3,491,000
476 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi Lần       5,910,000       5,724,000
477 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp Lần       9,564,000       9,188,000
478 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa Lần       7,397,000       7,115,000
479 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần       2,660,000       2,551,000
480 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần       3,766,000       3,594,000
481 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       3,268,000       3,095,000
482 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       2,298,000       2,180,000
483 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ Lần       4,634,000       4,446,000
484 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi Lần       6,153,000       5,777,000
485 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu Lần       6,153,000       5,777,000
486 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác Lần       6,153,000       5,777,000
487 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
488 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       2,818,000       2,719,000
489 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       2,818,000       2,719,000
490 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng. Lần       3,876,000       3,704,000
491 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới Lần       3,873,000       3,738,000
492 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn Lần       4,242,000       4,101,000
493 Cắt u thành âm đạo Lần       2,048,000       1,960,000
494 Khoét chóp cổ tử cung. Lần       2,747,000       2,638,000
495 Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước Lần       4,498,000       4,310,000
496 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực Lần       4,498,000       4,310,000
497 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi Lần       6,686,000       6,404,000
498 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi Lần       6,686,000       6,404,000
499 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi Lần       6,686,000       6,404,000
500 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ Lần       4,232,000       4,044,000
501 Điều trị tuỷ răng sữa [răng sữa một chân] Lần          271,000          261,000
502 Điều trị tuỷ răng sữa [răng sữa nhiều chân] Lần          382,000          369,000
503 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân Lần       3,750,000       3,609,000
504 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân Lần       3,750,000       3,609,000
505 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân Lần       3,750,000       3,609,000
506 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) Lần       3,750,000       3,609,000
507 Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót Lần       3,750,000       3,609,000
508 Phẫu thuật KHX gãy xương gót Lần       3,750,000       3,609,000
509 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên Lần       3,750,000       3,609,000
510 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân Lần       3,750,000       3,609,000
511 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày Lần       3,750,000       3,609,000
512 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày Lần       3,750,000       3,609,000
513 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài Lần       3,750,000       3,609,000
514 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới Lần       3,649,000       3,508,000
515 Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần       4,770,000       4,533,000
516 Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần       4,770,000       4,533,000
517 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm Lần       4,623,000       4,495,000
518 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII Lần       4,623,000       4,495,000
519 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng Lần       8,042,000       7,629,000
520 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm Lần       5,336,000       5,208,000
521 Phẫu thuật vỡ xoang hàm Lần       5,336,000       5,208,000
522 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong Lần       4,615,000       4,487,000
523 Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá Lần       4,390,000       4,187,000
524 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng Lần       4,750,000       4,578,000
525 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh Lần       5,321,000       5,032,000
526 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt Lần       3,002,000       2,867,000
527 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung Lần       5,558,000       5,386,000
528 Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…) Lần       6,728,000       6,335,000
529 Các phẫu thuật đường mật khác Lần       4,699,000       4,511,000
530 Cầm máu nhu mô gan Lần       5,273,000       5,038,000
531 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu Lần       5,273,000       5,038,000
532 Cắt khối tá tụy Lần     10,817,000     10,424,000
533 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi Lần       3,188,000       3,053,000
534 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú Lần       2,207,000       2,143,000
535 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma Lần       6,065,000       5,862,000
536 Phẫu thuật tạo hình tai giữa Lần       5,209,000       5,081,000
537 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân Lần       7,175,000       6,960,000
538 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp Lần       5,209,000       5,081,000
539 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần          644,000          635,000
540 Ghép giác mạc lớp Lần       3,324,000       3,223,000
541 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] Lần          565,000          539,000
542 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần       2,564,000       1,793,000
543 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo Lần       3,241,000       1,136,000
544 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer) Lần       4,159,000       4,009,000
545 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung Lần       5,558,000       5,386,000
546 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ Lần       3,040,000       2,973,000
547 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần       6,575,000       6,294,000
548 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung Lần       6,575,000       6,294,000
549 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ Lần       6,575,000       6,294,000
550 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng Lần       4,083,000       3,937,000
551 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) Lần       5,976,000       5,711,000
552 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa Lần       4,867,000       4,757,000
553 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục Lần       4,121,000       3,949,000
554 Phẫu thuật treo tử cung Lần       2,859,000       2,750,000
555 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) Lần       6,191,000       5,910,000
556 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng Lần       6,855,000       6,419,000
557 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân Lần       4,557,000       4,351,000
558 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại Lần       4,557,000       4,351,000
559 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo Lần       4,557,000       4,351,000
560 Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ Lần       5,019,000       4,787,000
561 Phẫu thuật quặm [1 mi gây tê] Lần          638,000          614,000
562 Phẫu thuật quặm [2 mi gây tê] Lần          845,000          809,000
563 Phẫu thuật quặm [3 mi gây tê] Lần       1,068,000       1,020,000
564 Phẫu thuật quặm [3 mi gây mê] Lần       1,640,000       1,563,000
565 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [gây tê] Lần          963,000          915,000
566 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê] Lần          963,000          915,000
567 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. [ răng 6,7 hàm dưới] Lần          795,000          769,000
568 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] Lần          795,000          769,000
569 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng 6,7 hàm dưới] Lần          795,000          769,000
570 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [6,7 hàm dưới] Lần          795,000          769,000
571 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6, 7 hàm dưới] Lần          795,000          769,000
572 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè. Lần       3,750,000       3,609,000
573 Cắt cụt cổ tử cung. Lần       2,747,000       2,638,000
574 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo Lần       3,732,000       7,227,000
575 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt Lần       5,336,000       5,208,000
576 Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser Lần       6,721,000       6,616,000
577 Khâu củng mạc [củng giác mạc phức tạp] Lần       1,234,000       1,200,000
578 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên Lần          455,000          429,000
579 Điều trị tủy lại Lần          954,000          941,000
580 Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính Lần       1,234,000       1,200,000
581 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) Lần       5,550,000       5,378,000
582 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi Lần       5,550,000       5,378,000
583 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách Lần       4,803,000       4,522,000
584 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên Lần       4,803,000       4,522,000
585 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú Lần       4,803,000       4,522,000
586 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú Lần       4,803,000       4,522,000
587 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách Lần       4,803,000       4,522,000
588 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Lần       2,832,000       2,709,000
589 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên Lần       2,493,000       2,335,000
590 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       3,755,000       3,582,000
591 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       2,920,000       2,791,000
592 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       4,010,000       3,837,000
593 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       3,274,000       3,156,000
594 Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn Lần       1,234,000       1,200,000
595 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính Lần       1,234,000       1,200,000
596 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt Lần       3,258,000       3,157,000
597 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm Lần       3,144,000       3,043,000
598 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm Lần       1,126,000       1,094,000
599 Cắt các u nang giáp móng Lần       2,133,000       2,071,000
600 Cắt các u lành vùng cổ [gây mê NKQ] Lần       2,627,000       2,507,000
601 Cắt u cơ vùng hàm mặt [gây mê NKQ] Lần       2,627,000       2,507,000
602 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận Lần       3,044,000       2,950,000
603 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm Lần          152,000          145,000
604 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột Lần       5,305,000       5,073,000
605 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần       3,241,000       3,072,000
606 Đặt catheter động mạch [động mạch quay] Lần          546,000          533,000
607 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư Lần       3,741,000       3,640,000
608 Cắt cụt cẳng chân do ung thư Lần       3,741,000       3,640,000
609 Cắt cụt đùi do ung thư Lần       3,741,000       3,640,000
610 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần Lần       6,799,000       6,567,000
611 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu Lần       6,799,000       6,567,000
612 Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) Lần       6,799,000       6,567,000
613 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật Lần       2,664,000       2,563,000
614 Dẫn lưu nang tụy Lần       2,664,000       2,563,000
615 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần       2,664,000       2,563,000
616 Lấy dị vật thực quản đường cổ Lần       3,579,000       3,414,000
617 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần       5,772,000       5,614,000
618 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc Lần       5,558,000       5,386,000
619 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần       5,071,000       4,899,000
620 Cắt u buồng trứng qua nội soi Lần       5,071,000       4,899,000
621 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt Lần       5,628,000       5,339,000
622 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Lần       5,914,000       5,742,000
623 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU Lần       5,914,000       5,742,000
624 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu Lần       7,923,000       7,641,000
625 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép Lần       1,154,000       1,115,000
626 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng Lần       1,112,000       1,060,000
627 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ Lần       3,325,000       3,167,000
628 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận Lần       3,325,000       3,167,000
629 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận Lần       3,325,000       3,167,000
630 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận Lần       3,325,000       3,167,000
631 Cắt u cuộn cảnh Lần       7,539,000       7,302,000
632 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư Lần       7,652,000       7,436,000
633 Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy Lần       4,498,000       4,310,000
634 Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ Lần       4,498,000       4,310,000
635 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất Lần       9,982,000       9,589,000
636 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần       3,258,000       3,157,000
637 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice Lần       3,258,000       3,157,000
638 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần       3,258,000       3,157,000
639 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần       2,832,000       2,709,000
640 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần       2,832,000       2,709,000
641 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Lần          455,000          429,000
642 Đóng đinh xương chày mở Lần       3,750,000       3,609,000
643 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu Lần       4,288,000       4,029,000
644 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² Lần       2,790,000       2,689,000
645 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt Lần       2,790,000       2,689,000
646 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần       2,598,000       2,531,000
647 Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm Lần       2,841,000       2,672,000
648 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê Lần       1,662,000       1,594,000
649 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản Lần       3,570,000       3,429,000
650 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên Lần       6,145,000       5,864,000
651 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu Lần       6,145,000       5,864,000
652 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú Lần       2,944,000       2,835,000
653 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần       2,944,000       2,835,000
654 Cắt u nang buồng trứng Lần       2,944,000       2,835,000
655 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần       2,944,000       2,835,000
656 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần       2,944,000       2,835,000
657 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung Lần       5,005,000       4,833,000
658 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ Lần       9,153,000       8,981,000
659 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay Lần       2,318,000       2,167,000
660 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Lần       2,318,000       2,167,000
661 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung Lần       4,498,000       4,310,000
662 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) Lần       5,081,000       4,846,000
663 Cắt eo thận móng ngựa Lần       4,232,000       4,044,000
664 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản Lần       4,027,000       3,839,000
665 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản Lần       3,044,000       2,950,000
666 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần       3,044,000       2,950,000
667 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần       4,151,000       3,963,000
668 Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp Lần       4,166,000       4,008,000
669 Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính Lần       4,166,000       4,008,000
670 Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ Lần       5,659,000       5,531,000
671 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần       2,248,000       2,147,000
672 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần       2,561,000       2,460,000
673 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung Lần       3,406,000       3,282,000
674 Cắt một thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư Lần       8,641,000       8,265,000
675 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật Lần       8,641,000       8,265,000
676 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất Lần       8,641,000       8,265,000
677 Dẫn lưu áp xe gan Lần       2,832,000       2,709,000
678 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Lần       2,562,000       2,461,000
679 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Lần       2,562,000       2,461,000
680 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần       3,725,000       3,553,000
681 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu Lần       3,750,000       3,609,000
682 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh Lần       3,750,000       3,609,000
683 Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM Lần       3,750,000       3,609,000
684 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần       3,750,000       3,609,000
685 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
686 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp Lần       3,750,000       3,609,000
687 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần Lần       3,750,000       3,609,000
688 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu Lần       3,750,000       3,609,000
689 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
690 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần       5,772,000       5,614,000
691 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
692 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] Lần       5,772,000       5,614,000
693 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] Lần       5,772,000       5,614,000
694 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
695 Phẫu thuật thay khớp háng do lao [thay khớp háng bán phần] Lần       3,750,000       3,609,000
696 Phẫu thuật quặm [4 mi gây tê] Lần       1,236,000       1,176,000
697 Phẫu thuật quặm [4 mi gây mê] Lần       1,837,000       1,745,000
698 Cầm máu mũi bằng Merocel [2 bên] Lần          275,000          271,000
699 Cắt polyp ống tai [gây tê] Lần          602,000          589,000
700 Cắt polyp ống tai [gây mê] Lần       1,990,000       1,938,000
701 Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt] Lần          840,000          804,000
702 Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt] Lần       1,093,000       1,045,000
703 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây tê] Lần          834,000          819,000
704 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay Lần       4,803,000       4,522,000
705 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu Lần       6,045,000       5,873,000
706 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung Lần       4,394,000       4,285,000
707 Làm hậu môn nhân tạo . Lần       2,514,000       2,447,000
708 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần       3,258,000       3,157,000
709 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Lần       3,258,000       3,157,000
710 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần       3,258,000       3,157,000
711 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần       3,258,000       3,157,000
712 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Lần       5,215,000       5,087,000
713 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) Lần       2,814,000       2,722,000
714 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm Lần       1,234,000       1,200,000
715 Cắt các u nang mang Lần       1,234,000       1,200,000
716 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Lần       1,234,000       1,200,000
717 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần       1,234,000       1,200,000
718 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm Lần       1,234,000       1,200,000
719 Cắt u môi lành tính có tạo hình Lần       1,234,000       1,200,000
720 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm Lần       1,234,000       1,200,000
721 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm Lần       1,234,000       1,200,000
722 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm Lần       4,623,000       4,495,000
723 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần       1,242,000       1,136,000
724 Cắt nang thừng tinh hai bên Lần       2,754,000       2,536,000
725 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật Lần       1,242,000       1,136,000
726 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Lần          954,000          906,000
727 Phẫu thuật mở xoang hàm Lần       1,415,000       1,323,000
728 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc Lần       1,415,000       1,323,000
729 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Lần          954,000          906,000
730 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê 1 bên, 2 bên] Lần       3,040,000       2,973,000
731 Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh Lần       5,659,000       5,531,000
732 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] Lần          565,000          539,000
733 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng 4,5] Lần          565,000          539,000
734 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Lần       2,887,000       2,752,000
735 Tháo đốt bàn. Lần       2,887,000       2,752,000
736 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan Lần       5,273,000       5,038,000
737 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn Lần       4,470,000       4,282,000
738 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp Lần       4,470,000       4,282,000
739 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu Lần       4,485,000       4,297,000
740 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) Lần       4,485,000       4,297,000
741 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm] Lần       5,772,000       5,614,000
742 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần       5,772,000       5,614,000
743 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực Lần       3,241,000       3,072,000
744 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ Lần       3,241,000       3,072,000
745 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng Lần       3,241,000       3,072,000
746 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang Lần       4,565,000       4,379,000
747 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim Lần       3,285,000       3,162,000
748 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi Lần       1,756,000       1,689,000
749 Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng Lần       3,044,000       2,950,000
750 Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh Lần       3,044,000       2,950,000
751 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh Lần       3,044,000       2,950,000
752 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh Lần       3,044,000       2,950,000
753 Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo Lần       3,044,000       2,950,000
754 Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột Lần       5,305,000       5,073,000
755 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang Lần       5,305,000       5,073,000
756 Cắt một phần bàng quang Lần       5,305,000       5,073,000
757 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang. Lần       4,415,000       4,227,000
758 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc Lần       3,950,000       3,809,000
759 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì. Lần       4,151,000       3,963,000
760 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 Lần       2,321,000       2,254,000
761 Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới Lần       2,321,000       2,254,000
762 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật Lần       2,321,000       2,254,000
763 Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng Lần       5,441,000       5,209,000
764 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi Lần       6,579,000       6,157,000
765 Cắt u tuyến thượng thận 2 bên Lần       5,485,000       5,269,000
766 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính Lần       5,081,000       4,846,000
767 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên Lần       5,081,000       4,846,000
768 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất Lần       5,081,000       4,846,000
769 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất Lần       5,081,000       4,846,000
770 Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN Lần       5,081,000       4,846,000
771 Cắt u nội nhãn Lần       5,529,000       5,297,000
772 Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý Lần       8,641,000       8,265,000
773 Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý Lần       8,641,000       8,265,000
774 Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch Lần       8,641,000       8,265,000
775 Cắt lách do chấn thương . Lần       4,472,000       4,284,000
776 Phẫu thuật nội soi cắt lách . Lần       4,390,000       4,187,000
777 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng Lần       5,546,000       5,370,000
778 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung Lần       6,533,000       6,361,000
779 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) Lần       3,610,000       3,362,000
780 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF Lần       1,212,000       1,160,000
781 Cắt bỏ túi lệ. Lần          840,000          804,000
782 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần       4,027,000       3,839,000
783 Nội soi lấy sỏi bàng quang Lần       4,027,000       3,839,000
784 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] Lần       7,652,000       7,436,000
785 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây mê] Lần       1,334,000       1,314,000
786 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán Lần       3,873,000       3,738,000
787 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng Lần       2,955,000       2,865,000
788 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm Lần       2,955,000       2,865,000
789 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm Lần       3,873,000       3,738,000
790 Phẫu thuật cắt u sụn phế quản Lần       6,686,000       6,404,000
791 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản Lần       6,686,000       6,404,000
792 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý Lần       6,686,000       6,404,000
793 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch Lần       4,232,000       4,044,000
794 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes Lần       3,044,000       2,950,000
795 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần       2,561,000       2,460,000
796 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần       3,093,000       2,958,000
797 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần       3,093,000       2,958,000
798 Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng Lần       3,093,000       2,958,000
799 Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng Lần       3,093,000       2,958,000
800 Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng Lần       3,093,000       2,958,000
801 Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng Lần       3,093,000       2,958,000
802 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột Lần       4,464,000       4,227,000
803 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr Lần       3,316,000       3,130,000
804 Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực Lần       3,680,000       3,525,000
805 Mở thông dạ dày Lần       2,514,000       2,447,000
806 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần          790,000          765,000
807 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] Lần          457,000          444,000
808 Cắt bỏ nang tụy Lần       4,485,000       4,297,000
809 Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy Lần       4,485,000       4,297,000
810 Cắt tụy trung tâm Lần       4,485,000       4,297,000
811 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ Lần       2,493,000       2,335,000
812 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu Lần       3,750,000       3,609,000
813 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay Lần       3,750,000       3,609,000
814 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay Lần       3,750,000       3,609,000
815 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
816 Phẫu thuật ghép chi Lần       6,153,000       5,777,000
817 Phẫu thuật chuyển ngón tay Lần       6,153,000       5,777,000
818 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân Lần       2,758,000       2,657,000
819 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay Lần       3,985,000       3,850,000
820 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp Lần       3,985,000       3,850,000
821 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần       3,985,000       3,850,000
822 Phẫu thuật thay khớp háng do lao [thay khớp háng toàn bộ] Lần       5,122,000       4,981,000
823 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Lần       2,963,000       2,828,000
824 Lấy u xương (ghép xi măng) Lần       3,746,000       3,611,000
825 Phẫu thuật lấy bỏ u xương Lần       3,746,000       3,611,000
826 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) Lần       3,750,000       3,609,000
827 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương Lần       3,750,000       3,609,000
828 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý Lần       3,750,000       3,609,000
829 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương Lần       3,750,000       3,609,000
830 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận Lần       4,770,000       4,533,000
831 Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần       4,770,000       4,533,000
832 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII Lần       7,788,000       7,499,000
833 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] Lần          422,000          409,000
834 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo. Lần       4,415,000       4,227,000
835 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng Lần       3,241,000       3,072,000
836 Cắt dạ dày hình chêm Lần       3,579,000       3,414,000
837 Mở dạ dày xử lý tổn thương Lần       3,579,000       3,414,000
838 Lấy máu tụ bao gan Lần       5,273,000       5,038,000
839 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi. Lần       4,499,000       4,311,000
840 Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm Lần       6,560,000       6,402,000
841 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] Lần       5,772,000       5,614,000
842 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
843 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) Lần       2,963,000       2,828,000
844 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Lần       2,963,000       2,828,000
845 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ Lần       4,770,000       4,533,000
846 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu Lần       4,770,000       4,533,000
847 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi Lần       4,770,000       4,533,000
848 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi Lần       4,770,000       4,533,000
849 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới Lần       4,770,000       4,533,000
850 Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch Lần       4,770,000       4,533,000
851 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ Lần       4,770,000       4,533,000
852 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần       4,166,000       4,008,000
853 Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V Lần       2,859,000       2,709,000
854 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII Lần       4,128,000       3,917,000
855 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Lần       3,144,000       3,043,000
856 Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp Lần       3,527,000       3,407,000
857 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép Lần       2,944,000       2,843,000
858 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp Lần       3,345,000       3,236,000
859 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần       4,281,000       4,208,000
860 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần       2,772,000       2,699,000
861 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần       5,485,000       5,269,000
862 Bóc phúc mạc bên trái Lần       4,670,000       4,482,000
863 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ Lần       4,670,000       4,482,000
864 Bóc phúc mạc douglas Lần       4,670,000       4,482,000
865 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng Lần       4,670,000       4,482,000
866 Cắt u mạc treo ruột Lần       4,670,000       4,482,000
867 Phẫu thuật điều trị thực quản đôi Lần       5,441,000       5,209,000
868 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột Lần       4,293,000       4,105,000
869 Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) Lần       4,293,000       4,105,000
870 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần       2,561,000       2,460,000
871 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần       2,564,000       2,460,000
872 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần       2,564,000       2,460,000
873 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Lần       2,561,000       2,460,000
874 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Lần       2,561,000       2,460,000
875 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Lần       2,561,000       2,460,000
876 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng Lần       2,561,000       2,460,000
877 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng Lần       2,561,000       2,460,000
878 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng Lần       4,276,000       4,088,000
879 Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần       2,664,000       2,563,000
880 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Lần       2,664,000       2,563,000
881 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần       2,664,000       2,563,000
882 Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản Lần       3,579,000       3,414,000
883 Đóng rò thực quản Lần       3,579,000       3,414,000
884 Đóng lỗ rò thực quản – khí quản Lần       3,579,000       3,414,000
885 Cắt ruột non hình chêm Lần       3,579,000       3,414,000
886 Đóng mở thông ruột non Lần       3,579,000       3,414,000
887 Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên Lần       3,579,000       3,414,000
888 Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên Lần       3,579,000       3,414,000
889 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc Lần       3,345,000       3,236,000
890 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần       3,345,000       3,236,000
891 Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí Lần       2,998,000       2,801,000
892 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ Lần       4,770,000       4,533,000
893 Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ Lần       4,770,000       4,533,000
894 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ Lần       4,770,000       4,533,000
895 Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi Lần       4,770,000       4,533,000
896 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần       4,770,000       4,533,000
897 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ Lần       4,770,000       4,533,000
898 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi Lần       4,770,000       4,533,000
899 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận Lần       4,770,000       4,533,000
900 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần       4,770,000       4,533,000
901 Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên Lần       5,485,000       5,269,000
902 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần       7,761,000       7,545,000
903 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần       7,761,000       7,545,000
904 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm Lần       7,761,000       7,545,000
905 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm Lần       7,761,000       7,545,000
906 Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm Lần       7,761,000       7,545,000
907 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần       4,670,000       4,482,000
908 Cắt mạc nối lớn Lần       4,670,000       4,482,000
909 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột Lần       3,680,000       3,525,000
910 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Lần       3,680,000       3,525,000
911 Cắt túi thừa đại tràng Lần       3,579,000       3,414,000
912 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn Lần       3,579,000       3,414,000
913 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần       2,318,000       2,167,000
914 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ Lần       2,318,000       2,167,000
915 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản Lần       4,027,000       3,839,000
916 Nối niệu quản - đài thận Lần       3,044,000       2,950,000
917 Cắt nối niệu quản Lần       3,044,000       2,950,000
918 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Lần       3,044,000       2,950,000
919 Phẫu thuật dẫn lưu não thất; Lần       4,122,000       3,981,000
920 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) Lần       3,014,000       2,896,000
921 Lấy sỏi bàng quang Lần       4,098,000       3,910,000
922 Cắt cổ bàng quang; Lần       5,305,000       5,073,000
923 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Lần       5,434,000       5,152,000
924 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang Lần       5,434,000       5,152,000
925 Cắt u bàng quang đường trên; Lần       5,434,000       5,152,000
926 Nội soi bàng quang cắt u Lần       4,565,000       4,379,000
927 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ . Lần       5,273,000       5,038,000
928 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật Lần       4,499,000       4,311,000
929 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần       4,499,000       4,311,000
930 Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột Lần       6,827,000       6,498,000
931 Cắt thần kinh X chọn lọc Lần       2,498,000       2,416,000
932 Cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần       2,498,000       2,416,000
933 Cắt màng ngăn tá tràng Lần       2,498,000       2,416,000
934 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng Lần       2,498,000       2,416,000
935 Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải Lần       3,241,000       3,072,000
936 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải Lần       3,241,000       3,072,000
937 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái Lần       3,241,000       3,072,000
938 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành Lần       3,241,000       3,072,000
939 Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng Lần       4,241,000       4,072,000
940 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Lần       4,629,000       4,441,000
941 Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật Lần       4,464,000       4,227,000
942 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng Lần       4,464,000       4,227,000
943 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật Lần       4,464,000       4,227,000
944 PTNS cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời Lần       4,464,000       4,227,000
945 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Lần       4,616,000       4,381,000
946 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Lần       2,644,000       2,543,000
947 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép Lần       3,044,000       2,943,000
948 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu Lần       3,044,000       2,943,000
949 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim Lần       3,044,000       2,943,000
950 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép Lần       3,044,000       2,943,000
951 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu Lần       3,044,000       2,943,000
952 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim Lần       3,044,000       2,943,000
953 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép Lần       3,044,000       2,943,000
954 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) Lần       3,044,000       2,950,000
955 Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi Lần       3,044,000       2,950,000
956 Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt Lần       2,998,000       2,801,000
957 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần       2,461,000       2,303,000
958 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật Lần       3,316,000       3,130,000
959 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da Lần       4,151,000       3,919,000
960 PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr Lần       4,151,000       3,919,000
961 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư Lần       4,399,000       4,211,000
962 Nối mật ruột tận - bên Lần       4,399,000       4,211,000
963 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] Lần       1,334,000       1,314,000
964 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] Lần       1,334,000       1,314,000
965 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Lần       3,144,000       3,043,000
966 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên Lần       3,258,000       3,157,000
967 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp Lần       2,758,000       2,657,000
968 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh Lần       2,758,000       2,657,000
969 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Lần       2,758,000       2,657,000
970 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm Lần       1,784,000       1,642,000
971 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần       1,784,000       1,642,000
972 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang. Lần       2,851,000       2,619,000
973 Cắm niệu quản bàng quang Lần       2,851,000       2,619,000
974 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
975 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
976 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
977 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
978 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
979 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
980 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp. [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
981 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
982 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần Lần       4,166,000       4,008,000
983 Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần Lần       4,166,000       4,008,000
984 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Lần       4,166,000       4,008,000
985 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần       4,166,000       4,008,000
986 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần       4,166,000       4,008,000
987 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần       4,166,000       4,008,000
988 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc Lần       4,166,000       4,008,000
989 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần       4,166,000       4,008,000
990 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần       4,166,000       4,008,000
991 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần       4,166,000       4,008,000
992 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng Lần       4,166,000       4,008,000
993 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng Lần       4,166,000       4,008,000
994 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ Lần       4,166,000       4,008,000
995 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ Lần       4,166,000       4,008,000
996 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê Lần       1,662,000       1,594,000
997 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần       2,514,000       2,447,000
998 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Lần       2,514,000       2,447,000
999 Thăm dò, sinh thiết gan Lần       2,514,000       2,447,000
1000 Phẫu thuật cắt u cơ hoành Lần       3,258,000       3,157,000
1001 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất Lần       2,832,000       2,709,000
1002 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành Lần       2,832,000       2,709,000
1003 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần       2,832,000       2,709,000
1004 Dẫn lưu áp xe tụy Lần       2,832,000       2,709,000
1005 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Lần       2,832,000       2,709,000
1006 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần       2,562,000       2,461,000
1007 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn Lần       2,562,000       2,461,000
1008 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da Lần       2,697,000       2,679,000
1009 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da Lần       2,697,000       2,679,000
1010 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Lần       2,697,000       2,679,000
1011 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần       2,598,000       2,531,000
1012 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần       2,598,000       2,531,000
1013 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Lần       4,616,000       4,381,000
1014 Thương tích bàn tay phức tạp Lần       4,616,000       4,381,000
1015 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay Lần       3,750,000       3,609,000
1016 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu Lần       3,750,000       3,609,000
1017 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay Lần       3,750,000       3,609,000
1018 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp Lần       3,750,000       3,609,000
1019 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
1020 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
1021 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
1022 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
1023 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
1024 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
1025 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
1026 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
1027 Phẫu thuật làm cứng khớp gối Lần       3,649,000       3,508,000
1028 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay Lần       3,649,000       3,508,000
1029 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay Lần       3,649,000       3,508,000
1030 Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V Lần       2,859,000       2,709,000
1031 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] Lần       1,277,000       1,258,000
1032 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ Lần       5,414,000       5,132,000
1033 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ Lần       5,414,000       5,132,000
1034 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá Lần       5,414,000       5,132,000
1035 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ Lần       5,414,000       5,132,000
1036 Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ Lần       5,414,000       5,132,000
1037 Cắt hạ phân thuỳ 1 Lần       8,133,000       7,757,000
1038 Cắt hạ phân thuỳ 3 Lần       8,133,000       7,757,000
1039 Cắt hạ phân thuỳ 4 Lần       8,133,000       7,757,000
1040 Cắt hạ phân thuỳ 5 Lần       8,133,000       7,757,000
1041 Cắt hạ phân thuỳ 6 Lần       8,133,000       7,757,000
1042 Cắt hạ phân thuỳ 7 Lần       8,133,000       7,757,000
1043 Cắt gan lớn . Lần       8,133,000       7,757,000
1044 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC Lần       4,464,000       4,227,000
1045 Cắt lách bệnh lý Lần       4,472,000       4,284,000
1046 Cắt lách bán phần Lần       4,472,000       4,284,000
1047 Nạo vét hạch D1 Lần       3,817,000       3,629,000
1048 Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa Lần       3,241,000       3,072,000
1049 Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái Lần       3,241,000       3,072,000
1050 Cắt u tá tràng Lần       2,561,000       2,460,000
1051 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần          259,000          250,000
1052 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần       3,750,000       3,609,000
1053 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp Lần       3,750,000       3,609,000
1054 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon Lần       3,750,000       3,609,000
1055 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần       3,750,000       3,609,000
1056 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert Lần       3,750,000       3,609,000
1057 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay Lần       3,750,000       3,609,000
1058 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Lần       3,750,000       3,609,000
1059 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Lần       3,750,000       3,609,000
1060 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay Lần       3,750,000       3,609,000
1061 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay Lần       3,750,000       3,609,000
1062 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần       3,750,000       3,609,000
1063 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay Lần       3,750,000       3,609,000
1064 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay Lần       3,750,000       3,609,000
1065 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay Lần       3,750,000       3,609,000
1066 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay Lần       3,750,000       3,609,000
1067 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay Lần       3,750,000       3,609,000
1068 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay Lần       3,750,000       3,609,000
1069 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật Lần       1,415,000       1,323,000
1070 Bóc phúc mạc bên phải Lần       4,670,000       4,482,000
1071 Nạo vét hạch D2 Lần       3,817,000       3,629,000
1072 Nạo vét hạch D3 Lần       3,817,000       3,629,000
1073 Lấy hạch cuống gan Lần       3,817,000       3,629,000
1074 Nạo vét hạch D4 Lần       3,817,000       3,629,000
1075 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ Lần       4,670,000       4,482,000
1076 Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ Lần       4,670,000       4,482,000
1077 Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ Lần       4,670,000       4,482,000
1078 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác Lần       4,670,000       4,482,000
1079 Bóc phúc mạc phủ tạng Lần       4,670,000       4,482,000
1080 Mở bụng thăm dò, sinh thiết Lần       2,514,000       2,447,000
1081 Mở thông dạ dày ra da do ung thư Lần       2,514,000       2,447,000
1082 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần       2,514,000       2,447,000
1083 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần       3,258,000       3,157,000
1084 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì Lần       2,963,000       2,828,000
1085 Cắt u vú lành tính Lần       2,862,000       2,753,000
1086 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Lần       2,862,000       2,753,000
1087 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II Lần       2,963,000       2,828,000
1088 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú Lần       2,862,000       2,753,000
1089 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V Lần       2,963,000       2,828,000
1090 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Lần       2,862,000       2,753,000
1091 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần       2,963,000       2,828,000
1092 Phẫu thuật điều trị teo thực quản Lần       7,283,000       6,907,000
1093 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm Lần       2,644,000       2,543,000
1094 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm Lần       2,644,000       2,543,000
1095 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm Lần       2,644,000       2,543,000
1096 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu Lần       2,644,000       2,543,000
1097 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm] Lần       5,772,000       5,614,000
1098 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] Lần       5,772,000       5,614,000
1099 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần       4,468,000       4,359,000
1100 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm Lần       4,468,000       4,359,000
1101 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần       3,345,000       3,236,000
1102 Cắt toàn bộ thận và niệu quản. Lần       4,232,000       4,044,000
1103 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu Lần       4,232,000       4,044,000
1104 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống Lần       4,232,000       4,044,000
1105 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) Lần       6,117,000       5,835,000
1106 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay Lần       3,985,000       3,850,000
1107 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên Lần       3,985,000       3,850,000
1108 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi Lần       3,985,000       3,850,000
1109 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân Lần       3,985,000       3,850,000
1110 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần       2,612,000       2,524,000
1111 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não Lần       4,557,000       4,351,000
1112 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân Lần       4,557,000       4,351,000
1113 Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ Lần       5,019,000       4,787,000
1114 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở Lần       5,383,000       5,151,000
1115 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị Lần     10,817,000     10,424,000
1116 Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân Lần     10,817,000     10,424,000
1117 Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo Lần     10,817,000     10,424,000
1118 Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo Lần     10,817,000     10,424,000
1119 Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng Lần     10,817,000     10,424,000
1120 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần       3,985,000       3,850,000
1121 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) Lần       3,985,000       3,850,000
1122 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần          624,000          611,000
1123 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần          624,000          611,000
1124 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần          624,000          611,000
1125 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần          624,000          611,000
1126 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần          624,000          611,000
1127 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài Lần       4,470,000       4,282,000
1128 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo Lần       3,241,000       3,072,000
1129 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp Lần       2,498,000       2,416,000
1130 Cắt thần kinh X toàn bộ Lần       2,498,000       2,416,000
1131 Tháo xoắn ruột non Lần       2,498,000       2,416,000
1132 Tháo lồng ruột non Lần       2,498,000       2,416,000
1133 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần       2,498,000       2,416,000
1134 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng Lần       2,498,000       2,416,000
1135 Nối vị tràng Lần       2,664,000       2,563,000
1136 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp Lần       3,985,000       3,850,000
1137 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       5,463,000       5,247,000
1138 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính Lần          517,000          491,000
1139 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng Lần          517,000          491,000
1140 Nắn, bó bột gãy Dupuytren Lần          335,000          320,000
1141 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren Lần       3,750,000       3,609,000
1142 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột. Lần       4,293,000       4,105,000
1143 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai Lần       3,250,000       3,109,000
1144 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai Lần       3,250,000       3,109,000
1145 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận Lần       3,325,000       3,167,000
1146 Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN Lần       5,713,000       5,431,000
1147 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng Lần       5,414,000       5,132,000
1148 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán Lần       5,414,000       5,132,000
1149 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần       1,756,000       1,689,000
1150 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần       6,686,000       6,404,000
1151 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn Lần       6,686,000       6,404,000
1152 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương Lần       6,686,000       6,404,000
1153 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi Lần       6,686,000       6,404,000
1154 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi Lần       6,686,000       6,404,000
1155 Cắt thận đơn thuần; Lần       4,232,000       4,044,000
1156 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) Lần       4,232,000       4,044,000
1157 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey Lần       5,305,000       5,073,000
1158 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần       5,305,000       5,073,000
1159 Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột Lần       5,305,000       5,073,000
1160 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất Lần       4,948,000       4,847,000
1161 Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống Lần       4,948,000       4,847,000
1162 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ Lần       2,493,000       2,335,000
1163 Phẫu thuật tạo hìnhđiều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu Lần       2,493,000       2,335,000
1164 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên Lần       2,593,000       2,435,000
1165 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên Lần       2,593,000       2,435,000
1166 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần       4,838,000       4,692,000
1167 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần       2,677,000       2,568,000
1168 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên Lần       2,493,000       2,335,000
1169 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       2,269,000       2,151,000
1170 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       3,818,000       3,645,000
1171 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần       2,944,000       2,843,000
1172 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) Lần       2,944,000       2,843,000
1173 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương Lần       5,383,000       5,151,000
1174 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ Lần       5,383,000       5,151,000
1175 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận Lần     14,645,000     14,042,000
1176 Cắt phổi không điển hình do ung thư Lần       8,641,000       8,265,000
1177 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lần       4,098,000       3,910,000
1178 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột Lần       5,390,000       4,997,000
1179 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân Lần       4,907,000       4,691,000
1180 Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân Lần       4,907,000       4,691,000
1181 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       4,321,000       4,129,000
1182 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       3,907,000       3,691,000
1183 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       3,907,000       3,691,000
1184 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] Lần       5,772,000       5,614,000
1185 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] Lần       5,772,000       5,614,000
1186 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần       4,468,000       4,359,000
1187 Cắt lại đại tràng do ung thư Lần       4,470,000       4,282,000
1188 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần       4,470,000       4,282,000
1189 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần       2,498,000       2,416,000
1190 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần       2,498,000       2,416,000
1191 Nối tắt ruột non - ruột non Lần       4,293,000       4,105,000
1192 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Lần       6,933,000       6,651,000
1193 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng Lần       4,276,000       4,088,000
1194 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       2,886,000       2,713,000
1195 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       3,268,000       3,095,000
1196 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       2,298,000       2,180,000
1197 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       3,285,000       3,112,000
1198 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       3,285,000       3,112,000
1199 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       4,010,000       3,837,000
1200 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài Lần       3,750,000       3,609,000
1201 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong Lần       3,750,000       3,609,000
1202 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân Lần       3,750,000       3,609,000
1203 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) Lần       3,750,000       3,609,000
1204 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần       3,750,000       3,609,000
1205 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân Lần       3,750,000       3,609,000
1206 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần       3,750,000       3,609,000
1207 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
1208 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
1209 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
1210 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
1211 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
1212 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
1213 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng Lần       3,750,000       3,609,000
1214 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối Lần       2,758,000       2,657,000
1215 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng Lần       2,758,000       2,657,000
1216 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu Lần       2,758,000       2,657,000
1217 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay Lần       2,758,000       2,657,000
1218 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu Lần       2,758,000       2,657,000
1219 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai Lần       2,758,000       2,657,000
1220 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn Lần       2,758,000       2,657,000
1221 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm Lần       6,560,000       6,402,000
1222 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm Lần       6,560,000       6,402,000
1223 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm Lần       6,560,000       6,402,000
1224 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] Lần       5,772,000       5,614,000
1225 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
1226 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
1227 Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang Lần       3,044,000       2,950,000
1228 Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt Lần          844,000          834,000
1229 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm Lần          844,000          834,000
1230 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... Lần          844,000          834,000
1231 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương Lần       3,250,000       3,109,000
1232 Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser Lần       7,159,000       7,031,000
1233 Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính Lần       1,234,000       1,200,000
1234 Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy Lần       1,234,000       1,200,000
1235 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] Lần          834,000          819,000
1236 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] Lần          834,000          819,000
1237 Cắt các u lành tuyến giáp Lần       1,784,000       1,642,000
1238 Cắt u tuyến nước bọt phụ Lần       3,144,000       3,043,000
1239 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo Lần       4,109,000       3,937,000
1240 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên Lần       4,166,000       4,008,000
1241 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lần       2,860,000       2,728,000
1242 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần       2,860,000       2,728,000
1243 Mở ngực thăm dò, sinh thiết Lần       3,285,000       3,162,000
1244 Mở ngực thăm dò Lần       3,285,000       3,162,000
1245 Lấy sỏi san hô thận Lần       4,098,000       3,910,000
1246 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lần       4,098,000       3,910,000
1247 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần       4,098,000       3,910,000
1248 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lần       4,098,000       3,910,000
1249 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Lần       2,758,000       2,657,000
1250 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối Lần       2,758,000       2,657,000
1251 Phẫu thuật xơ cứng phức tạp Lần       3,570,000       3,429,000
1252 Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương Lần       3,570,000       3,429,000
1253 Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối Lần       3,570,000       3,429,000
1254 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm Lần       3,570,000       3,429,000
1255 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay Lần       3,570,000       3,429,000
1256 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi Lần       3,570,000       3,429,000
1257 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác Lần       3,649,000       3,508,000
1258 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) Lần       3,985,000       3,850,000
1259 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay Lần       3,985,000       3,850,000
1260 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Lần       3,985,000       3,850,000
1261 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần       3,985,000       3,850,000
1262 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em Lần       3,985,000       3,850,000
1263 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân Lần       3,985,000       3,850,000
1264 Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa Lần       3,985,000       3,850,000
1265 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay Lần       3,985,000       3,850,000
1266 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi Lần       3,985,000       3,850,000
1267 Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao Lần       3,250,000       3,109,000
1268 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay Lần       4,907,000       4,691,000
1269 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay Lần       4,907,000       4,691,000
1270 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân Lần       4,907,000       4,691,000
1271 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       3,344,000       3,171,000
1272 Phẫu thuật tháo khớp chi Lần       3,741,000       3,640,000
1273 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng; Lần       4,498,000       4,310,000
1274 Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng Lần       4,498,000       4,310,000
1275 Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới Lần       4,498,000       4,310,000
1276 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ Lần       4,498,000       4,310,000
1277 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) Lần       5,081,000       4,846,000
1278 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần       3,750,000       3,609,000
1279 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai Lần       3,750,000       3,609,000
1280 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai Lần       3,750,000       3,609,000
1281 Phẫu thuật kéo dài chi Lần       4,672,000       4,435,000
1282 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao Lần       4,622,000       4,481,000
1283 Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân Lần       4,634,000       4,446,000
1284 Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên Lần       4,634,000       4,446,000
1285 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng Lần       4,634,000       4,446,000
1286 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo Lần       4,634,000       4,446,000
1287 Phẫu thuật ghép xương tự thân Lần       4,634,000       4,446,000
1288 Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu Lần       6,153,000       5,777,000
1289 Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu Lần       6,153,000       5,777,000
1290 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn Lần       6,153,000       5,777,000
1291 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần       3,876,000       3,704,000
1292 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần       3,876,000       3,704,000
1293 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần       3,876,000       3,704,000
1294 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần       2,944,000       2,835,000
1295 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần       2,944,000       2,835,000
1296 Cắt hẹp bao quy đầu Lần       1,242,000       1,136,000
1297 Cắt nang thừng tinh một bên Lần       1,784,000       1,642,000
1298 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang Lần       4,098,000       3,910,000
1299 Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm Lần         1,520,000
1300 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận Lần       4,027,000       3,839,000
1301 Cắt u bao gân Lần       1,784,000       1,642,000
1302 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi Lần       3,873,000       3,738,000
1303 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần       3,579,000       3,414,000
1304 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo Lần       3,579,000       3,414,000
1305 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản Lần       3,579,000       3,414,000
1306 Đóng rò trực tràng – bàng quang Lần       3,579,000       3,414,000
1307 Đóng rò trực tràng – âm đạo Lần       3,579,000       3,414,000
1308 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần       3,579,000       3,414,000
1309 Cắt gan toàn bộ Lần       8,133,000       7,757,000
1310 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       7,062,000       6,846,000
1311 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       5,463,000       5,247,000
1312 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       5,463,000       5,247,000
1313 Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng Lần       3,895,000       3,679,000
1314 Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết Lần       3,895,000       3,679,000
1315 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần       3,355,000       3,246,000
1316 Phẫu thuật giảm áp dây VII Lần       7,011,000       6,796,000
1317 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi Lần       4,615,000       4,487,000
1318 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² Lần       4,228,000       4,040,000
1319 Nội soi buồng tử cung can thiệp Lần       4,394,000       4,285,000
1320 Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư Lần       8,641,000       8,265,000
1321 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại Lần       8,641,000       8,265,000
1322 Cắt một bên phổi do ung thư Lần       8,641,000       8,265,000
1323 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực Lần       8,641,000       8,265,000
1324 Cắt phổi và màng phổi Lần       8,641,000       8,265,000
1325 Phẫu thuật cắt u trung thất Lần     10,311,000       9,918,000
1326 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực Lần     10,311,000       9,918,000
1327 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi Lần       6,686,000       6,404,000
1328 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi Lần       6,686,000       6,404,000
1329 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi Lần       6,686,000       6,404,000
1330 Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản Lần       6,686,000       6,404,000
1331 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần       4,289,000       4,117,000
1332 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung. Lần       6,116,000       5,944,000
1333 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần       5,071,000       4,899,000
1334 Phẫu thuật  nội soi cắt góc buồng trứng Lần       5,071,000       4,899,000
1335 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi Lần       2,758,000       2,657,000
1336 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
1337 Lấy bỏ u gan Lần       8,133,000       7,757,000
1338 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần       3,322,000       3,213,000
1339 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần       3,507,000       3,335,000
1340 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Lần       2,750,000       2,658,000
1341 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung Lần       5,558,000       5,386,000
1342 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung Lần       5,558,000       5,386,000
1343 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) Lần       4,159,000       4,009,000
1344 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần       5,071,000       4,899,000
1345 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần       5,071,000       4,899,000
1346 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần       5,071,000       4,899,000
1347 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung Lần       5,071,000       4,899,000
1348 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức Lần       4,166,000       4,008,000
1349 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên Lần       4,166,000       4,008,000
1350 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] Lần       5,772,000       5,614,000
1351 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] Lần       7,652,000       7,436,000
1352 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) Lần       7,761,000       7,545,000
1353 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [gây mê] Lần       1,477,000       1,416,000
1354 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] Lần       1,477,000       1,416,000
1355 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách Lần       4,485,000       4,297,000
1356 Cắt một phần tuỵ Lần       4,485,000       4,297,000
1357 Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y Lần       4,485,000       4,297,000
1358 Cắt thân và đuôi tụy Lần       4,485,000       4,297,000
1359 Cắt đuôi tụy và cắt lách Lần       4,485,000       4,297,000
1360 Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc Lần       5,712,000       5,430,000
1361 Nạo vét hạch cổ tiệt căn Lần       3,817,000       3,629,000
1362 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu Lần       3,044,000       2,943,000
1363 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim Lần       3,044,000       2,943,000
1364 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Lần       2,167,000       2,036,000
1365 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế Lần       4,028,000       3,817,000
1366 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên Lần       3,540,000       3,303,000
1367 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên Lần       3,540,000       3,303,000
1368 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung Lần       4,394,000       4,285,000
1369 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Lần       2,828,000       2,746,000
1370 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Lần       2,619,000       2,510,000
1371 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật Lần       2,619,000       2,510,000
1372 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần       4,585,000       4,480,000
1373 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da Lần       3,895,000       3,679,000
1374 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng Lần       4,770,000       4,533,000
1375 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần       2,844,000       2,735,000
1376 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần       5,071,000       4,899,000
1377 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ Lần       5,071,000       4,899,000
1378 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần       5,071,000       4,899,000
1379 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần       5,071,000       4,899,000
1380 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) Lần       6,023,000       5,851,000
1381 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Lần       5,089,000       4,917,000
1382 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng Lần       5,528,000       5,352,000
1383 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa Lần       4,963,000       4,791,000
1384 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo Lần       2,790,000       2,689,000
1385 Ghép da dị loại Lần       2,790,000       2,689,000
1386 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối Lần       3,750,000       3,609,000
1387 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần       3,750,000       3,609,000
1388 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Lần       3,750,000       3,609,000
1389 Phẫu thuật mở cạnh mũi Lần       4,922,000       4,794,000
1390 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ.. Lần     13,559,000     13,322,000
1391 Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu Lần       3,895,000       3,679,000
1392 Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu Lần       3,895,000       3,679,000
1393 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da Lần       3,895,000       3,679,000
1394 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Lần       3,741,000       3,640,000
1395 Phẫu thuật cắt cụt chi Lần       3,741,000       3,640,000
1396 Cắt chi và vét hạch do ung thư Lần       3,741,000       3,640,000
1397 Tháo khớp cổ tay do ung thư Lần       3,741,000       3,640,000
1398 Cắt cụt cánh tay do ung thư Lần       3,741,000       3,640,000
1399 Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần       3,741,000       3,640,000
1400 Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần       3,741,000       3,640,000
1401 Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần       3,741,000       3,640,000
1402 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần       2,944,000       2,843,000
1403 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần       2,744,000       2,643,000
1404 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần       2,644,000       2,543,000
1405 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc; Lần       4,316,000       4,130,000
1406 Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt Lần          844,000          834,000
1407 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng Lần       6,130,000       5,848,000
1408 Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng Lần       6,130,000       5,848,000
1409 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn Lần       6,130,000       5,848,000
1410 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo Lần       2,660,000       2,551,000
1411 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần       3,750,000       3,609,000
1412 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần       3,710,000       3,538,000
1413 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
1414 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy Lần       7,170,000       6,967,000
1415 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm Lần       8,042,000       7,629,000
1416 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang Lần       4,922,000       4,794,000
1417 Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương Lần       5,937,000       5,809,000
1418 Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do  da, cân cơ, xương Lần       5,937,000       5,809,000
1419 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma Lần       6,065,000       5,862,000
1420 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn Lần       1,234,000       1,200,000
1421 Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn Lần       1,234,000       1,200,000
1422 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc Lần       1,154,000       1,115,000
1423 Phẫu thuật quặm [1 mi gây mê] Lần       1,235,000       1,189,000
1424 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng Lần       4,293,000       4,105,000
1425 Phẫu thuật quặm [2 mi gây mê] Lần       1,417,000       1,356,000
1426 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
1427 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên Lần       3,726,000       3,554,000
1428 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng Lần       4,109,000       3,937,000
1429 Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ Lần       6,788,000       6,604,000
1430 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser Lần       4,615,000       4,487,000
1431 Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống Lần       5,081,000       4,846,000
1432 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần       4,629,000       4,441,000
1433 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài Lần       4,629,000       4,441,000
1434 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Lần       4,629,000       4,441,000
1435 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần       4,629,000       4,441,000
1436 Cắt toàn bộ ruột non Lần       4,629,000       4,441,000
1437 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6, 7 hàm trên] Lần          925,000          899,000
1438 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6, 7 hàm trên] Lần          925,000          899,000
1439 Điều trị bằng oxy cao áp Lần          233,000          213,000
1440 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần       3,345,000       3,236,000
1441 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp Lần       5,485,000       5,269,000
1442 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng Lần       5,485,000       5,269,000
1443 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ Lần       5,485,000       5,269,000
1444 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần       1,751,000       1,684,000
1445 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng Lần       4,470,000       4,282,000
1446 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo Lần       4,470,000       4,282,000
1447 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần       4,470,000       4,282,000
1448 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn Lần       4,470,000       4,282,000
1449 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa; Lần       7,447,000       7,118,000
1450 Phẫu thuật viêm xương sọ; Lần       5,389,000       5,107,000
1451 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) Lần       5,383,000       5,151,000
1452 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán Lần       5,383,000       5,151,000
1453 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần       2,963,000       2,828,000
1454 Cắt u xương, sụn Lần       3,746,000       3,611,000
1455 Cắt u xương sườn 1 xương Lần       3,746,000       3,611,000
1456 Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân Lần       3,750,000       3,609,000
1457 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày Lần       3,750,000       3,609,000
1458 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần       3,750,000       3,609,000
1459 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
1460 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu Lần       3,750,000       3,609,000
1461 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Lần       3,750,000       3,609,000
1462 Phẫu thuật KHX gãy đài quay Lần       3,750,000       3,609,000
1463 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia Lần       3,750,000       3,609,000
1464 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần       3,750,000       3,609,000
1465 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Lần       3,750,000       3,609,000
1466 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay Lần       3,750,000       3,609,000
1467 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay Lần       3,750,000       3,609,000
1468 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay Lần       3,750,000       3,609,000
1469 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn Lần       3,750,000       3,609,000
1470 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn Lần       3,750,000       3,609,000
1471 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn Lần       3,750,000       3,609,000
1472 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (có dùng dao siêu âm) Lần       7,652,000       7,436,000
1473 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư (có dùng dao siêu âm) Lần       7,652,000       7,436,000
1474 Khâu củng mạc [củng mạc phức tạp] Lần       1,112,000       1,060,000
1475 Thủ thuật nong vòi nhĩ [nội soi] Lần          117,000          111,000
1476 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) Lần       2,955,000       2,865,000
1477 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy [răng 4,5] Lần          565,000          539,000
1478 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy (răng số 4, 5) Lần          565,000          539,000
1479 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần       4,470,000       4,282,000
1480 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn Lần       4,470,000       4,282,000
1481 Các phẫu thuật cắt tuỵ khác Lần       4,485,000       4,297,000
1482 Lấy u sau phúc mạc Lần       5,712,000       5,430,000
1483 Cắt u sau phúc mạc . Lần       5,712,000       5,430,000
1484 Nạo vét hạch cổ chọn lọc Lần       3,817,000       3,629,000
1485 Nạo vét hạch cổ chức năng Lần       3,817,000       3,629,000
1486 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Lần       3,736,000       3,564,000
1487 Phẫu thuật rò xoang lê Lần       4,615,000       4,487,000
1488 Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong Lần       2,925,000       2,767,000
1489 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong Lần       2,925,000       2,767,000
1490 Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) Lần       2,925,000       2,767,000
1491 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo Lần       6,985,000       6,703,000
1492 Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI Lần       2,829,000       2,597,000
1493 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo Lần       2,829,000       2,597,000
1494 Chuyển cân liệt thần kinh mác nông Lần       2,925,000       2,767,000
1495 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân Lần       2,106,000       2,039,000
1496 Phẫu thuật làm vận động khớp gối Lần       3,151,000       3,033,000
1497 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay Lần       3,750,000       3,609,000
1498 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần       3,750,000       3,609,000
1499 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp Lần       3,750,000       3,609,000
1500 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay Lần       3,750,000       3,609,000
1501 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
1502 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
1503 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời Lần       6,153,000       5,777,000
1504 Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước Lần       3,570,000       3,429,000
1505 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng Lần       3,570,000       3,429,000
1506 Tháo bỏ các ngón chân Lần       2,887,000       2,752,000
1507 Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương Lần       3,750,000       3,609,000
1508 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp] Lần       2,598,000       4,381,000
1509 Khâu tử cung do nạo thủng. Lần       2,782,000       2,673,000
1510 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống Lần       4,498,000       4,310,000
1511 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não Lần       5,081,000       4,846,000
1512 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não Lần       5,081,000       4,846,000
1513 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên Lần       5,081,000       4,846,000
1514 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên Lần       4,170,000       4,000,000
1515 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên Lần       4,170,000       4,000,000
1516 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên Lần       4,170,000       4,000,000
1517 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên Lần       4,170,000       4,000,000
1518 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận Lần       4,170,000       4,000,000
1519 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận Lần       4,170,000       4,000,000
1520 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần       4,170,000       4,000,000
1521 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc Lần       4,170,000       4,000,000
1522 Nắn, bó bột cột sống. Lần          624,000          611,000
1523 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần          399,000          386,000
1524 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần          144,000          135,000
1525 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần          144,000          135,000
1526 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai Lần       5,937,000       5,809,000
1527 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần       2,561,000       2,460,000
1528 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần       2,561,000       2,460,000
1529 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần       2,561,000       2,460,000
1530 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần       6,933,000       6,651,000
1531 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Lần       4,276,000       4,088,000
1532 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng Lần       4,276,000       4,088,000
1533 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần       4,276,000       4,088,000
1534 Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ Lần       5,414,000       5,132,000
1535 Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy Lần       5,414,000       5,132,000
1536 Nối nang tụy với tá tràng Lần       2,664,000       2,563,000
1537 Nối nang tụy với dạ dày Lần       2,664,000       2,563,000
1538 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lần       2,664,000       2,563,000
1539 Lấy dị vật thực quản đường bụng Lần       3,579,000       3,414,000
1540 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần       3,579,000       3,414,000
1541 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần       4,399,000       4,211,000
1542 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay Lần       4,616,000       4,381,000
1543 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) Lần       1,574,000       1,541,000
1544 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần          617,000          561,000
1545 Cắt thanh quản bán phần Lần       5,030,000       4,902,000
1546 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận Lần       4,027,000       3,839,000
1547 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc Lần       4,170,000       4,000,000
1548 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần       4,170,000       4,000,000
1549 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận Lần       4,098,000       3,910,000
1550 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần       4,098,000       3,910,000
1551 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi Lần       4,565,000       4,379,000
1552 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần Lần       5,818,000       5,569,000
1553 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc Lần       5,818,000       5,569,000
1554 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng Lần       5,818,000       5,569,000
1555 Lấy dị vật thực quản đường ngực Lần       3,579,000       3,414,000
1556 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần       3,579,000       3,414,000
1557 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần       3,579,000       3,414,000
1558 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần       3,579,000       3,414,000
1559 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần       3,579,000       3,414,000
1560 Lấy dị vật trực tràng Lần       3,579,000       3,414,000
1561 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung Lần       3,579,000       3,414,000
1562 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn Lần       3,579,000       3,414,000
1563 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Lần       3,609,000       3,451,000
1564 Cắt sẹo khâu kín Lần       3,288,000       3,130,000
1565 Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt] Lần          740,000          704,000
1566 Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt] Lần       1,170,000       1,150,000
1567 Đóng hậu môn nhân tạo Lần       4,293,000       4,105,000
1568 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần            49,900            46,500
1569 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Lần       1,126,000       1,094,000
1570 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối Lần       2,223,000       2,088,000
1571 Cắt nang vùng sàn miệng Lần       2,777,000       2,657,000
1572 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Lần       2,927,000       2,807,000
1573 Cắt hạ phân thuỳ 8 Lần       8,133,000       7,757,000
1574 Cắt hạ phân thuỳ 9 Lần       8,133,000       7,757,000
1575 Cắt gan phải mở rộng Lần       8,133,000       7,757,000
1576 Cắt gan trái mở rộng Lần       8,133,000       7,757,000
1577 Cắt gan trung tâm Lần       8,133,000       7,757,000
1578 Cắt gan nhỏ Lần       8,133,000       7,757,000
1579 Cắt nhiều hạ phân thuỳ Lần       8,133,000       7,757,000
1580 Cắt gan hình chêm, nối gan ruột Lần       8,133,000       7,757,000
1581 Các phẫu thuật cắt gan khác Lần       8,133,000       7,757,000
1582 Cắt lọc nhu mô gan Lần       8,133,000       7,757,000
1583 Cắt túi mật Lần       4,523,000       4,335,000
1584 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần       3,093,000       2,958,000
1585 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo Lần       2,721,000       2,586,000
1586 Mổ bóc nhân xơ vú Lần          984,000          947,000
1587 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần.. Lần       2,761,000       2,677,000
1588 Cắt gan trái Lần       8,133,000       7,757,000
1589 Cắt gan phải . Lần       8,133,000       7,757,000
1590 Cắt gan phân thuỳ sau Lần       8,133,000       7,757,000
1591 Cắt gan phân thuỳ trước Lần       8,133,000       7,757,000
1592 Cắt thuỳ gan trái Lần       8,133,000       7,757,000
1593 Cắt hạ phân thuỳ 2 Lần       8,133,000       7,757,000
1594 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi Lần       3,750,000       3,609,000
1595 Phẫu thuật vết thương khớp Lần       2,758,000       2,657,000
1596 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
1597 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] Lần       4,166,000       4,008,000
1598 Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) Lần       3,250,000       3,109,000
1599 Trật khớp háng bẩm sinh Lần       3,250,000       3,109,000
1600 Bóc nang tuyến Bartholin Lần       1,274,000       1,237,000
1601 Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN Lần       5,713,000       5,431,000
1602 Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng Lần       5,713,000       5,431,000
1603 Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau Lần       5,414,000       5,132,000
1604 Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau Lần       5,414,000       5,132,000
1605 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống Lần       5,414,000       5,132,000
1606 Nối mật ruột bên - bên Lần       4,399,000       4,211,000
1607 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách Lần       4,472,000       4,284,000
1608 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn Lần       3,817,000       3,629,000
1609 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật Lần       3,817,000       3,629,000
1610 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm Lần       3,817,000       3,629,000
1611 Nạo vét hạch trung thất Lần       3,817,000       3,629,000
1612 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân Lần       3,978,000       3,767,000
1613 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời Lần       4,616,000       4,381,000
1614 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun Lần       4,499,000       4,311,000
1615 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày Lần       4,913,000       4,681,000
1616 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành Lần       4,913,000       4,681,000
1617 Cắt túi thừa tá tràng Lần       2,561,000       2,460,000
1618 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải Lần       4,470,000       4,282,000
1619 Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng Lần       4,241,000       4,072,000
1620 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột Lần       2,498,000       2,416,000
1621 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột Lần       4,293,000       4,105,000
1622 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng. Lần       3,258,000       3,157,000
1623 Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển. Lần       4,957,000       4,675,000
1624 Phẫu thuật nội soi tủy sống Lần       4,948,000       4,847,000
1625 Nội soi mở thông não thất Lần       4,948,000       4,847,000
1626 Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết Lần       3,285,000       3,162,000
1627 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Lần       5,071,000       4,899,000
1628 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần Lần       5,914,000       5,742,000
1629 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) Lần       4,660,000       4,395,000
1630 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần       3,342,000       3,241,000
1631 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       3,274,000       3,156,000
1632 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ Lần       3,288,000       3,130,000
1633 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên Lần       3,288,000       3,130,000
1634 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần          259,000          250,000
1635 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần          259,000          250,000
1636 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần          399,000          386,000
1637 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       3,982,000       3,809,000
1638 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       6,385,000       6,056,000
1639 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       6,385,000       6,056,000
1640 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       3,700,000       3,527,000
1641 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       3,700,000       3,527,000
1642 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       4,907,000       4,691,000
1643 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       4,907,000       4,691,000
1644 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       4,907,000       4,691,000
1645 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       4,907,000       4,691,000
1646 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       6,481,000       6,265,000
1647 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       6,481,000       6,265,000
1648 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       6,481,000       6,265,000
1649 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       6,481,000       6,265,000
1650 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe Lần       3,002,000       2,867,000
1651 Phẫu thuật nạo V.A nội soi Lần       2,814,000       2,722,000
1652 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] Lần          422,000          409,000
1653 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] Lần          422,000          409,000
1654 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng 1, 2, 3] Lần          422,000          409,000
1655 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội [ăng số 6, 7 hàm trên] Lần          925,000          899,000
1656 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm trên] Lần          925,000          899,000
1657 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6, 7 hàm trên] Lần          925,000          899,000
1658 Lấy u phúc mạc Lần       4,670,000       4,482,000
1659 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể Lần       1,824,000       1,717,000
1660 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần       4,267,000       4,051,000
1661 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       3,506,000       3,376,000
1662 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần       3,982,000       3,809,000
1663 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối. Lần       3,151,000       3,033,000
1664 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương Lần       4,616,000       4,381,000
1665 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần          399,000          386,000
1666 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần          399,000          386,000
1667 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần          319,000          310,000
1668 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần          234,000          225,000
1669 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần          234,000          225,000
1670 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần          234,000          225,000
1671 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần          234,000          225,000
1672 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti Lần          234,000          225,000
1673 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần          335,000          320,000
1674 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh Lần          714,000          701,000
1675 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần          714,000          701,000
1676 Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh Lần          714,000          701,000
1677 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 Lần          335,000          320,000
1678 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần          335,000          320,000
1679 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần          335,000          320,000
1680 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần          335,000          320,000
1681 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần          335,000          320,000
1682 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần          335,000          320,000
1683 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần          335,000          320,000
1684 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần          335,000          320,000
1685 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần          335,000          320,000
1686 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần          335,000          320,000
1687 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần          335,000          320,000
1688 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần          335,000          320,000
1689 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần          335,000          320,000
1690 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng Lần          624,000          611,000
1691 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá Lần          840,000          804,000
1692 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học Lần          840,000          804,000
1693 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi Lần       5,788,000       5,760,000
1694 Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi Lần       5,788,000       5,760,000
1695 Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên Lần       2,318,000       2,167,000
1696 Phẫu thuật vết thương tủy sống Lần       4,948,000       4,847,000
1697 Phẫu thuật bóc kén màng phổi Lần       3,285,000       3,162,000
1698 Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi Lần       3,285,000       3,162,000
1699 Phẫu thuật cắt kén khí phổi Lần       3,285,000       3,162,000
1700 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần       3,241,000       3,072,000
1701 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn Lần       2,963,000       2,828,000
1702 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Lần       2,167,000       2,061,000
1703 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] Lần       1,990,000       1,938,000
1704 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Lần       2,167,000       2,061,000
1705 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay Lần       2,963,000       2,828,000
1706 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay Lần       2,963,000       2,828,000
1707 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung Lần       2,963,000       2,828,000
1708 Phẫu thuật treo thận Lần       2,859,000       2,750,000
1709 Nối ống mật chủ - hỗng tràng Lần       4,399,000       4,211,000
1710 Nối tụy ruột Lần       4,399,000       4,211,000
1711 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm Lần       2,754,000       2,536,000
1712 Phẫu thuật điều trị vết thương tim Lần     13,836,000     13,460,000
1713 Phẫu thuật u tim/vết thương tim... (chưa bao gồm máy tim phổi) Lần       13,460,000
1714 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa Lần       2,925,000       2,767,000
1715 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ Lần       2,925,000       2,767,000
1716 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh Lần       2,829,000       2,597,000
1717 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải Lần       2,829,000       2,597,000
1718 Đóng lỗ dò đường lệ [Gây tê] Lần          809,000          774,000
1719 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ Lần       1,898,000       1,810,000
1720 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần       2,612,000       2,524,000
1721 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản [gây mê NKQ] Lần       2,627,000       2,507,000
1722 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết Lần       2,887,000       2,752,000
1723 Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I Lần       2,963,000       2,828,000
1724 Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền Lần       2,963,000       2,828,000
1725 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền Lần       2,963,000       2,828,000
1726 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần       2,248,000       2,147,000
1727 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ Lần       5,071,000       4,899,000
1728 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung Lần       5,914,000       5,742,000
1729 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả Lần       1,112,000       1,060,000
1730 Cắt u mi cả bề dày không vá Lần          724,000          689,000
1731 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương Lần       2,672,000       2,620,000
1732 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay Lần       2,925,000       2,767,000
1733 Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng Lần       3,250,000       3,109,000
1734 Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử Lần       2,167,000       2,061,000
1735 Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) Lần       1,279,000       1,253,000
1736 Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao Lần       3,250,000       3,109,000
1737 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Lần       1,898,000       1,810,000
1738 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn Lần       3,579,000       3,414,000
1739 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi Lần       5,010,000       4,982,000
1740 Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi Lần       5,010,000       4,982,000
1741 Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi Lần       5,010,000       4,982,000
1742 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi Lần       5,010,000       4,982,000
1743 Phụ cấp Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm Lần            500,000
1744 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng Lần       2,167,000       2,061,000
1745 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu Lần       2,167,000       2,061,000
1746 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Lần       2,167,000       2,061,000
1747 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Lần       2,167,000       2,061,000
1748 Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ Lần       3,720,000       3,585,000
1749 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần Lần       3,720,000       3,585,000
1750 Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ Lần       6,653,000       6,277,000
1751 Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ Lần       7,447,000       7,118,000
1752 Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) Lần       2,925,000       2,767,000
1753 Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn Lần         2,870,000
1754 Gỡ dính sau mổ lại Lần       2,498,000       2,416,000
1755 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần       4,616,000       4,381,000
1756 Nối nang tụy - hỗng tràng Lần       4,399,000       4,211,000
1757 Điều trị tủy răng số 8 dưới Lần            620,000
1758 Điều trị tủy răng số 8 trên Lần            630,000
1759 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang Lần       2,167,000       2,061,000
1760 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Lần       2,167,000       2,061,000
1761 Nối túi mật - hỗng tràng Lần       4,399,000       4,211,000
1762 Cắt u não cạnh đường giữa Lần         3,680,000
1763 Cắt u lành dương vật Lần       1,965,000       1,793,000
1764 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật Lần       2,851,000       2,619,000
1765 Nối ống mật chủ - tá tràng Lần       4,399,000       4,211,000
1766 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Lần       2,167,000       2,061,000
1767 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần       3,040,000       2,973,000
1768 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ Lần       5,914,000       5,742,000
1769 Chuyển vạt da có cuống mạch Lần       3,325,000       3,167,000
1770 Phẫu thuật lại cầm máu do chảy máu sau mổ Lần         1,210,000
1771 Cắt khối u khẩu cái Lần       2,754,000       2,536,000
1772 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột Lần       4,399,000       4,211,000
1773 Nối ống tuỵ-hỗng tràng Lần       4,399,000       4,211,000
1774 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng Lần       4,399,000       4,211,000
1775 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] Lần       2,672,000       2,620,000
1776 Khâu vết thương lách Lần       2,851,000       2,619,000
1777 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp Lần       4,616,000       4,381,000
1778 Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tuỷ sống Lần       5,081,000       4,846,000
1779 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) Lần       3,014,000       2,896,000
1780 Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống Lần       2,887,000       2,752,000
1781 Cắt u xương sụn lành tính Lần       3,746,000       3,611,000
1782 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương Lần       3,746,000       3,611,000
1783 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương Lần       3,746,000       3,611,000
1784 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay Lần       2,963,000       2,828,000
1785 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Lần       2,963,000       2,828,000
1786 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi Lần       3,040,000       2,973,000
1787 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay Lần       3,750,000       3,609,000
1788 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay Lần       3,750,000       3,609,000
1789 Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền Lần       3,750,000       3,609,000
1790 Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh Lần       3,750,000       3,609,000
1791 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) Lần       3,750,000       3,609,000
1792 Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng Lần       3,750,000       3,609,000
1793 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng Lần       3,750,000       3,609,000
1794 Cắt u xương sườn nhiều xương Lần       3,746,000       3,611,000
1795 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát Lần       4,289,000       4,117,000
1796 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần       1,242,000       1,136,000
1797 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo Lần       3,579,000       3,414,000
1798 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần       2,887,000       2,752,000
1799 Phẫu thuật cắt u thành ngực Lần       1,965,000       1,793,000
1800 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi Lần       1,415,000       1,323,000
1801 Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay Lần       2,973,000       2,801,000
1802 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần       2,790,000       2,689,000
1803 Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa Lần       3,579,000       3,414,000
1804 Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc Lần       3,985,000       3,850,000
1805 Mở sào bào Lần       3,720,000       3,585,000
1806 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Lần       1,242,000       1,136,000
1807 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Lần       1,456,000       1,400,000
1808 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] Lần          602,000          589,000
1809 Phẫu thuật dính khớp khuỷu Lần       2,758,000       2,657,000
1810 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay Lần       4,634,000       4,446,000
1811 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật Lần       4,399,000       4,211,000
1812 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ Lần       2,925,000       2,767,000
1813 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren Lần       2,925,000       2,767,000
1814 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi Lần       2,851,000       2,619,000
1815 Cắt chỏm nang gan Lần       2,851,000       2,619,000
1816 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần       2,167,000       2,061,000
1817 Cắt đường mật ngoài gan Lần       4,399,000       4,211,000
1818 Nối diện cắt thân tụy với dạ dày Lần       4,399,000       4,211,000
1819 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương Lần       2,851,000       2,619,000
1820 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành Lần       2,851,000       2,619,000
1821 Phẫu thuật tháo khớp vai Lần       2,758,000       2,657,000
1822 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay Lần       2,758,000       2,657,000
1823 Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh Lần       2,758,000       2,657,000
1824 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Lần       2,887,000       2,752,000
1825 Phẫu thuật viêm xương Lần       2,887,000       2,752,000
1826 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch Lần       4,151,000       3,963,000
1827 Khâu kết mạc [gây mê] Lần       1,440,000       1,379,000
 

COPYRIGHT © BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH

530 Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình / Điện thoại: (0227) 3831042  - 19001990 * Email: dakhoathaibinh@gmail.com