Trang chủ > Hậu cần > Tài chính > Biểu giá dịch vụ phẫu thuật  

Biểu giá dịch vụ phẫu thuật

 

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá BH

Giá VP

 
 

1

PHẪU THUẬT

   

-

 

2

Khâu vết thương thành bụng

Lần

1.793.000

   

3

Phụ cấp khâu vết thương thành bụng

Lần

 

310.000

 

4

 

   

660.000

 

5

Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước

Lần

3.004.000

2.500.000

 

6

Phụ cấp phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước

Lần

 

1.520.000

 

7

Gây mê khác

Lần

632.000

   

8

Phụ cấp phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ

Lần

 

660.000

 

9

Phụ cấp phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

Lần

 

310.000

 

10

Phụ cấp phẫu thuật lại trĩ chảy máu

Lần

 

660.000

 

11

Phẫu thuật lại trĩ chảy máu

 

2.461.000

   

12

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

Lần

2.563.000

1.200.000

 

13

Phụ cấp phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

Lần

 

660.000

 

14

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

Lần

6.498.000

2.590.000

 

15

Thận nhân tạo cấp cứu [sử dụng catheter có sẵn]

Lần

1.296.000

975.000

 

16

Phụ cấp Đóng lỗ dò đường lệ

   

175.000

 

17

Đóng lỗ dò đường lệ [Gây mê]

Lần

1.379.000

   

18

Phụ cấp phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

Lần

 

1.520.000

 

19

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu]

Lần

2.561.000

   

20

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên]

Lần

2.624.000

   

21

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên]

Lần

2.528.000

   

22

Mở nhu mô gan lấy sỏi

Lần

4.335.000

3.004.000

 

23

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi

Lần

611.000

415.000

 

24

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ

 

2.061.000

1.700.000

 

25

Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)

Lần

2.262.000

   

26

Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

Lần

2.262.000

1.380.000

 

27

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở

Lần

2.262.000

   

28

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm

Lần

2.262.000

   

29

Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối

Lần

3.469.000

   

30

Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …

Lần

3.469.000

   

31

Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

Lần

2.262.000

   

32

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)

Lần

 

660.000

 

33

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

Lần

 

660.000

 

34

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở

Lần

 

660.000

 

35

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm

Lần

 

660.000

 

36

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối

Lần

 

1.520.000

 

37

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …

Lần

 

1.520.000

 

38

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

Lần

 

660.000

 

39

Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt

Lần

696.000

200.000

 

40

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

Lần

4.008.000

   

41

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

   

42

Cắt u kết mạc không vá

Lần

750.000

220.000

 

43

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

Lần

4.359.000

   

44

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

   

45

Phụ cấp Cắt toàn bộ dạ dày

Lần

 

1.520.000

 

46

Phụ cấp Cắt cụt trực tràng đường bụng; đường tầng sinh môn

Lần

 

660.000

 

47

Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Lần

2.752.000

   

48

Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường

Lần

2.319.000

   

49

Phụ cấp Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị

Lần

 

660.000

 

50

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

Lần

2.319.000

   

51

Phụ cấp Cắt túi thừa tá tràng.

Lần

 

660.000

 

52

Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường

Lần

2.689.000

   

53

Phụ cấp Cắt 2/3 dạ dày do loét; viêm; u lành

Lần

 

660.000

 

54

Phụ cấp Cắt bán phần dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

Lần

 

1.520.000

 

55

Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường

Lần

4.040.000

   

56

Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi

Lần

4.335.000

   

57

Phụ cấp Cắt lại đại tràng

Lần

 

660.000

 

58

Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi

Lần

1.004.000

   

59

Phụ cấp Làm hậu môn nhân tạo

Lần

 

310.000

 

60

Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

Lần

1.200.000

   

61

Phụ cấp Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

Lần

 

310.000

 

62

Phụ cấp Phẫu thuật abces gan qua nội soi

Lần

 

660.000

 

63

Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

Lần

895.000

   

64

Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

Lần

1.200.000

   

65

Phụ cấp Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

Lần

 

310.000

 

66

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

Lần

1.200.000

   

67

Phụ cấp Cắt hạ phân thùy gan

Lần

 

660.000

 

68

Ghép mỡ điều trị lõm mắt

Lần

845.000

   

69

Phụ cấp Cắt gan

Lần

 

1.520.000

 

70

Điều trị di lệch góc mắt

Lần

804.000

   

71

Phụ cấp phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

72

Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)

Lần

1.195.000

   

73

Phụ cấp lấy bỏ sụn chêm khớp gối

Lần

 

660.000

 

74

Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc

Lần

1.004.000

   

75

Phụ cấp khoan sọ thăm dò.

Lần

 

310.000

 

76

Chích dẫn lưu túi lệ

Lần

75.600

   

77

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

310.000

 

78

Cắt thị thần kinh

Lần

704.000

   

79

Phụ cấp phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương  (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

80

Phụ cấp cắt cụt cẳng chân

Lần

 

310.000

 

81

Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 1 mi  - gây mê]

Lần

1.189.000

550.000

 

82

Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 1 mi  - gây tê]

Lần

614.000

245.000

 

83

Phụ cấp di chứng bại liệt chi dưới.

Lần

 

660.000

 

84

Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 2 mi  - gây mê]

Lần

1.356.000

650.000

 

85

Phụ cấp phẫu thuật vết thương khớp

Lần

 

660.000

 

86

Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 2 mi  - gây tê]

Lần

809.000

347.000

 

87

Phụ cấp phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch  liền

Lần

 

660.000

 

88

Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 3 mi  - gây tê]

Lần

1.020.000

455.000

 

89

Phụ cấp Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

Lần

 

175.000

 

90

Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 3 mi - gây mê]

Lần

1.563.000

750.000

 

91

Phụ cấp ghép xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và C-arm)

Lần

 

1.520.000

 

92

Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 4 mi  - gây mê]

Lần

1.745.000

850.000

 

93

Phụ cấp Lấy máu tụ trong sọ.

Lần

 

660.000

 

94

Phụ cấp Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang

Lần

 

660.000

 

95

Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 4 mi  - gây tê]

Lần

1.176.000

550.000

 

96

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

Lần

614.000

   

97

Phụ cấp Cắt hoại tử tiếp tuyến 3% - 8% diện tích cơ thể (trẻ em)

Lần

 

310.000

 

98

Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

Lần

1.200.000

   

99

Phụ cấp Dẫn lưu abces hậu môn đơn giản

Lần

 

190.000

 

100

Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới

Lần

1.010.000

   

101

Phụ cấp Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 - 15% diện tích cơ thể (người lớn)

Lần

 

310.000

 

102

Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ

Lần

3.209.000

   

103

Phụ cấp Dẫn lưu abces ruột thừa

Lần

 

310.000

 

104

Phẫu thuật cắt thuỳ giáp

Lần

4.008.000

   

105

Phụ cấp Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể (người lớn).

Lần

 

660.000

 

106

Phụ cấp Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1-3% diện tích cơ thể (người lớn)

Lần

 

190.000

 

107

Phẫu thuật rò sống mũi

Lần

6.960.000

   

108

Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản

Lần

4.009.000

   

109

Phụ cấp Cắt lọc da, cơ, cân 3 - 5% diện tích cơ thể (người lớn)

Lần

 

310.000

 

110

Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ

Lần

2.722.000

   

111

Phụ cấp Ghép da tự thân 5 - 10% diện tích da cơ thể

Lần

 

310.000

 

112

Phụ cấp Ghép da tự thân dưới 1 - 5% diện tích  cơ thể

Lần

 

190.000

 

113

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

Lần

2.867.000

   

114

Phụ cấp Cắt lọc da, cơ, cân 1 - 3%  diện tích cơ thể (trẻ em)

Lần

 

310.000

 

115

Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân

Lần

3.053.000

   

116

Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

Lần

768.000

   

117

Phụ cấp Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể (người lớn)

Lần

 

190.000

 

118

Phẫu thuật nạo túi lợi

Lần

67.900

   

119

Phụ cấp Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể (người lớn)

Lần

 

660.000

 

120

Phụ cấp Cắt hoại tử tiếp tuyến < 3% diện tích cơ thể (trẻ em)

Lần

 

190.000

 

121

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

Lần

194.000

   

122

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

Lần

320.000

124.000

 

123

Phụ cấp Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể (trẻ em)

Lần

 

660.000

 

124

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

Lần

320.000

124.000

 

125

Phụ cấp kết hợp xương gãy mắt cá trong,ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và chỉ thép, xương ghép).

Lần

 

660.000

 

126

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

Lần

320.000

124.000

 

127

Phụ cấp cắt sẹo, chuyển vạt da tạo hình tại chỗ đơn giản

Lần

 

310.000

 

128

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia  chân răng

Lần

320.000

   

129

Phụ cấp cắt sẹo, chuyển vạt da tạo hình tại chỗ bằng các vạt da phức tạp

Lần

 

660.000

 

130

Nhổ răng vĩnh viễn

Lần

194.000

70.000

 

131

Phụ cấp Phẫu thuật viêm xương cánh : đục mở lấy xương chết, dẫn lưu

Lần

 

310.000

 

132

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

Lần

447.000

   

133

Phụ cấp Phẫu thuật viêm xương cẳng, bàn tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu

Lần

 

310.000

 

134

Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

Lần

447.000

   

135

Phụ cấp Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

310.000

 

136

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

Lần

2.643.000

   

137

Phụ cấp Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

Lần

 

310.000

 

138

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

Lần

2.084.000

   

139

Phụ cấp phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

Lần

 

310.000

 

140

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

Lần

2.084.000

   

141

Phụ cấp Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố, tuyến yên, tuyến tùng

Lần

 

1.520.000

 

142

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

Lần

2.084.000

   

143

Phụ cấp Cắt u màng não liềm não.

Lần

 

1.520.000

 

144

Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

Lần

2.084.000

   

145

Phụ cấp Nối ống mật chủ hỗng tràng

Lần

 

660.000

 

146

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

Lần

2.084.000

   

147

Phụ cấp múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

Lần

 

260.000

 

148

Phụ cấp Cắt u  tuyến yên.

Lần

 

1.520.000

 

149

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

Lần

2.084.000

   

150

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

Lần

2.303.000

   

151

Phụ cấp Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể (trẻ em).

Lần

 

190.000

 

152

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

Lần

2.531.000

   

153

Phụ cấp Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể (trẻ em).

Lần

 

310.000

 

154

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

Lần

2.657.000

1.650.000

 

155

Phụ cấp Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

Lần

 

1.520.000

 

156

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt

Lần

 

310.000

 

157

Phụ cấp Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

Lần

 

660.000

 

158

Phụ cấp Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

Lần

 

660.000

 

159

Phụ cấp Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

Lần

 

1.520.000

 

160

Phụ cấp Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm

Lần

 

660.000

 

161

Phụ cấp Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

Lần

 

1.520.000

 

162

Phụ cấp Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

Lần

 

310.000

 

163

Phụ cấp Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

Lần

 

660.000

 

164

Phụ cấp Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm

Lần

 

660.000

 

165

Phụ cấp Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép).

Lần

 

660.000

 

166

Phụ cấp Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan

Lần

 

660.000

 

167

Phụ cấp Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Lần

 

310.000

 

168

Phụ cấp kết hợp xương Dupuytren

Lần

 

660.000

 

169

Phụ cấp Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường

Lần

 

195.000

 

170

Phụ cấp đóng đinh nội tủy xương đùi

Lần

 

660.000

 

171

Phụ cấp Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

Lần

 

195.000

 

172

Phụ cấp Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác)

Lần

 

660.000

 

173

Phụ cấp Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường

Lần

 

310.000

 

174

Phụ cấp Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường

Lần

 

310.000

 

175

Phụ cấp Vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

Lần

 

660.000

 

176

Phụ cấp Cắt u  vùng hố tuyến yên.

Lần

 

1.520.000

 

177

Phụ cấp Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi

Lần

 

1.520.000

 

178

Phụ cấp Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi

Lần

 

260.000

 

179

Phụ cấp phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân  (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

Lần

 

1.280.000

 

180

Phụ cấp Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

Lần

 

500.000

 

181

Phụ cấp phẫu thuật tạo hình môi một bên

Lần

 

500.000

 

182

Phụ cấp Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

Lần

 

500.000

 

183

Phụ cấp Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp bánh chè

Lần

 

660.000

 

184

Phụ cấp Tháo khớp háng

Lần

 

660.000

 

185

Phụ cấp Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

Lần

 

500.000

 

186

Phụ cấp Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

Lần

 

500.000

 

187

Phụ cấp Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác).

Lần

 

660.000

 

188

Phụ cấp Ghép mỡ điều trị lõm mắt

Lần

 

260.000

 

189

Phụ cấp Phẫu thuật  bàn chân lồi (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác)

Lần

 

660.000

 

190

Phụ cấp Điều trị di lệch góc mắt

Lần

 

500.000

 

191

Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

Lần

 

310.000

 

192

Phụ cấp Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)

Lần

 

500.000

 

193

Phụ cấp viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi.

Lần

 

660.000

 

194

Phụ cấp Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc

Lần

 

500.000

 

195

Phụ cấp Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác)

Lần

 

660.000

 

196

Phụ cấp Chích dẫn lưu túi lệ

Lần

 

175.000

 

197

Phụ cấp Phẫu thuật tạo hình môi hai bên.

Lần

 

500.000

 

198

Phụ cấp Cắt thị thần kinh

Lần

 

260.000

 

199

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn

Lần

 

660.000

 

200

Phụ cấp Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 1 mi  - gây mê]

Lần

 

260.000

 

201

Phụ cấp Phẫu thuật bàn chân thuổng (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác)

Lần

 

660.000

 

202

Phụ cấp Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 1 mi  - gây tê]

Lần

 

260.000

 

203

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít).

Lần

 

500.000

 

204

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân

Lần

 

660.000

 

205

Phụ cấp Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 2 mi  - gây mê]

Lần

 

260.000

 

206

Phụ cấp Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 2 mi  - gây tê]

Lần

 

260.000

 

207

Phụ cấp Phẫu thuật cứng khớp vai do sơ hóa cơ delta

Lần

 

660.000

 

208

Phụ cấp Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 3 mi  - gây tê]

Lần

 

260.000

 

209

Phụ cấp Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

210

Phụ cấp Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 3 mi - gây mê]

Lần

 

260.000

 

211

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

Lần

 

660.000

 

212

Phụ cấp Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 4 mi  - gây mê]

Lần

 

260.000

 

213

Phụ cấp Cắt cụt cổ tử cung

Lần

 

310.000

 

214

Phụ cấp Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 4 mi  - gây tê]

Lần

 

260.000

 

215

Phụ cấp Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật.

Lần

 

660.000

 

216

Phụ cấp Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

Lần

 

500.000

 

217

Phụ cấp Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh mắt trái

Lần

 

500.000

 

218

Phụ cấp Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

Lần

 

500.000

 

219

Phụ cấp Rạch góc tiền phòng

Lần

 

500.000

 

220

Phụ cấp cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

Lần

 

660.000

 

221

Phụ cấp Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới

Lần

 

500.000

 

222

Phụ cấp Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ

Lần

 

1.280.000

 

223

Phụ cấp phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt; đã có biến dạng xương.

Lần

 

660.000

 

224

Phụ cấp Phẫu thuật cắt thuỳ giáp

Lần

 

500.000

 

225

Phụ cấp phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mạn tính

Lần

 

660.000

 

226

Phụ cấp Phẫu thuật rò sống mũi

Lần

 

500.000

 

227

Phụ cấp phẫu thuật dị tật dính ngón, trên 2 ngón

Lần

 

660.000

 

228

Phụ cấp Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản

Lần

 

500.000

 

229

Phụ cấp Cắt u bán cầu đại não

Lần

 

1.520.000

 

230

Phụ cấp Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ

Lần

 

175.000

 

231

Phụ cấp Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

Lần

 

1.520.000

 

232

Phụ cấp Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

Lần

 

175.000

 

233

Phụ cấp Khâu vết thương  xoang tĩnh mạch bên.

Lần

 

1.520.000

 

234

Phụ cấp Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm vuông (cắt sẹo ghép da Wolf-Kraun)

Lần

 

660.000

 

235

Phụ cấp Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân

Lần

 

260.000

 

236

Phụ cấp Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

Lần

 

260.000

 

237

Phụ cấp Kết hợp xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và chỉ thép, xương ghép)

Lần

 

660.000

 

238

Phụ cấp Phẫu thuật nạo túi lợi

Lần

 

175.000

 

239

Phụ cấp Kết hợp xương gãy mắt cá trong (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và chỉ thép, xương ghép)

Lần

 

660.000

 

240

Phụ cấp Phẫu thuật nhổ răng ngầm

Lần

 

260.000

 

241

Phụ cấp Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

Lần

 

660.000

 

242

Phụ cấp Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

Lần

 

175.000

 

243

Phụ cấp phẫu thuật viêm xương khớp háng

Lần

 

660.000

 

244

Phụ cấp Nối nang tụy - dạ dày

Lần

 

660.000

 

245

Phụ cấp Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

Lần

 

260.000

 

246

Phụ cấp Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

Lần

 

260.000

 

247

Phụ cấp Nối gân gấp

Lần

 

310.000

 

248

Phụ cấp Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia  chân răng

Lần

 

260.000

 

249

Phụ cấp Cắt đoạn khớp khuỷu

Lần

 

660.000

 

250

Phụ cấp Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

251

Phụ cấp Nhổ răng vĩnh viễn

Lần

 

175.000

 

252

Phụ cấp Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

Lần

 

175.000

 

253

Phụ cấp Phẫu thuật gan mật,túi mật,nang gan,lấy sỏi qua nội soi

Lần

 

660.000

 

254

Phụ cấp Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

Lần

 

175.000

 

255

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị không có xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

256

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

Lần

 

1.280.000

 

257

Phụ cấp Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

Lần

 

1.520.000

 

258

Phụ cấp Phẫu thuật cắt ống động mạch

Lần

 

660.000

 

259

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

Lần

 

500.000

 

260

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

Lần

 

500.000

 

261

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị không có xương trụ (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

262

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

Lần

 

500.000

 

263

Phụ cấp Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo).

Lần

 

660.000

 

264

Phụ cấp Cắt khối tá tụy

Lần

 

1.520.000

 

265

Phụ cấp Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

Lần

 

500.000

 

266

Phụ cấp Phẫu thuật thay đoạn nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

Lần

 

660.000

 

267

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

Lần

 

500.000

 

268

Phụ cấp Cắt lách do chấn thương

Lần

 

660.000

 

269

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

Lần

 

500.000

 

270

Phụ cấp Phẫu thuật tim loại Blalock

Lần

 

1.520.000

 

271

Phụ cấp Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

Lần

 

500.000

 

272

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

Lần

 

500.000

 

273

Phụ cấp Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật

Lần

 

660.000

 

274

Phụ cấp Phẫu thuật gộp van tim đồng loại (ho mograft) chưa bao gồm máy tim phổi)

Lần

 

1.520.000

 

275

Phụ cấp Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

Lần

 

500.000

 

276

Phụ cấp phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào

Lần

 

660.000

 

277

Phụ cấp Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy dị vật

Lần

 

144.000

 

278

Phụ cấp Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục; chân chữ X (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép).

Lần

 

310.000

 

279

Phụ cấp Phẫu thuật chân chữ X (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép).

Lần

 

660.000

 

280

Phụ cấp Phẫu thuật xơ cứng cơ may

Lần

 

310.000

 

281

Phụ cấp Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

Lần

 

660.000

 

282

Phụ cấp Nối gân duỗi

Lần

 

660.000

 

283

Phụ cấp Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác)

Lần

 

660.000

 

284

Phụ cấp Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

Lần

 

660.000

 

285

Phụ cấp Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan, siêu âm)

Lần

 

660.000

 

286

Phụ cấp Cắt một nửa đại tràng phải, trái

Lần

 

660.000

 

287

Phụ cấp Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

Lần

 

660.000

 

288

Phụ cấp Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng SIGMA nối ngay

Lần

 

660.000

 

289

Phụ cấp Mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong điều trị co thắt cơ tròn trong

Lần

 

660.000

 

290

Phụ cấp Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

Lần

 

310.000

 

291

Phụ cấp Phẫu thuật tháo lồng ruột

Lần

 

310.000

 

292

Phụ cấp Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

Lần

 

310.000

 

293

Phụ cấp Dẫn lưu áp xe ruột thừa đơn thuần không cắt ruột thừa

Lần

 

310.000

 

294

Phụ cấp Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột

Lần

 

660.000

 

295

Phụ cấp Lấy giun, dị vật ở ruột non.

Lần

 

310.000

 

296

Phụ cấp Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác)

Lần

 

660.000

 

297

Phụ cấp Phẫu thuật trĩ tắc mạch

Lần

 

310.000

 

298

Phụ cấp PT lấy tủy chân răng một chân hàng loạt (2-3 răng) 1 lấy tủy chân răng nhiều chân

Lần

 

175.000

 

299

Phụ cấp Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

Lần

 

660.000

 

300

Phụ cấp rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

Lần

 

260.000

 

301

Phụ cấp Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

Lần

 

1.520.000

 

302

Phụ cấp phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối

Lần

 

660.000

 

303

Phụ cấp Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

Lần

 

144.000

 

304

Phụ cấp Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

Lần

 

1.520.000

 

305

Phụ cấp Phẫu thuật sửa van tim (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

Lần

 

1.520.000

 

306

Phụ cấp Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính, laser nội nhãn có dùng dầu silicon nội nhãn mắt trái

Lần

 

1.280.000

 

307

Phụ cấp Dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

Lần

 

660.000

 

308

Phụ cấp Cố định nẹp vít gẫy trật khớp vai (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương  ghép)

Lần

 

660.000

 

309

Phụ cấp Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính, laser nội nhãn không dùng dầu silicon nội nhãn

Lần

 

1.280.000

 

310

Phụ cấp đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

311

Phụ cấp Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

Lần

 

500.000

 

312

Phụ cấp Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả (chưa bao gồm mắt giả)

Lần

 

500.000

 

313

Phụ cấp Cắt nang răng đường kính < 2cm

Lần

 

175.000

 

314

Phụ cấp cắt u nang giáp móng.

Lần

 

500.000

 

315

Phụ cấp cắt u nang cạnh cổ.

Lần

 

500.000

 

316

Phụ cấp Phẫu thuật gẫy cung tiếp.

Lần

 

500.000

 

317

Phụ cấp Nối túi mật hỗng tràng

Lần

 

660.000

 

318

Phụ cấp Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

Lần

 

500.000

 

319

Phụ cấp Phẫu thuật gẫy chính mũi.

Lần

 

500.000

 

320

Phụ cấp Phẫu thuật gẫy Lefort I.

Lần

 

500.000

 

321

Phụ cấp Phẫu thuật gẫy Lefort  III.

Lần

 

500.000

 

322

Phụ cấp Phẫu thuật gẫy Lefort  II.

Lần

 

500.000

 

323

Phụ cấp Phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

Lần

 

190.000

 

324

Phụ cấp Khâu lại bục thành bụng đơn thuần.

Lần

 

310.000

 

325

Phụ cấp Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

Lần

 

310.000

 

326

Phụ cấp Phẫu thuật viêm ruột thừa ở vị trí bình thường

Lần

 

310.000

 

327

Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn (chưa bao gồm lưới)

Lần

 

310.000

 

328

Phụ cấp Mở thông dạ dày.

Lần

 

310.000

 

329

Phụ cấp Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

Lần

 

310.000

 

330

Phụ cấp Phẫu thuật áp xe hậu môn có mở lỗ rò

Lần

 

310.000

 

331

Phụ cấp Phẫu thuật vỡ tụy chèn gạc cầm máu

Lần

 

310.000

 

332

Phụ cấp Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa.

Lần

 

660.000

 

333

Phụ cấp phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt.

Lần

 

500.000

 

334

Phụ cấp Cắt đoạn ruột non.

Lần

 

660.000

 

335

Phụ cấp dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2cm.

Lần

 

260.000

 

336

Phụ cấp phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm.

Lần

 

260.000

 

337

Phụ cấp Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế).

Lần

 

1.280.000

 

338

Phụ cấp Cắt u nang tụy, không cắt tụy có dẫn lưu

Lần

 

310.000

 

339

Phụ cấp phẫu thuật sai khớp xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

340

Phụ cấp Dẫn lưu túi mật

Lần

 

310.000

 

341

Phụ cấp Phẫu thuật trật khớp khuỷu

Lần

 

660.000

 

342

Phụ cấp Cắt lách bệnh lý do ung thư

Lần

 

660.000

 

343

Phụ cấp Cắt dịch kính đơn thuần

Lần

 

260.000

 

344

Phụ cấp Cắt lách bệnh lý do áp xe

Lần

 

660.000

 

345

Phụ cấp Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc mắt

Lần

 

500.000

 

346

Phụ cấp Phẫu thuật sụp mi (1 Mắt)

Lần

 

260.000

 

347

Phụ cấp Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

Lần

 

660.000

 

348

Phụ cấp Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

Lần

 

660.000

 

349

Phụ cấp Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

Lần

 

660.000

 

350

Phụ cấp Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

Lần

 

660.000

 

351

Phụ cấp Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

Lần

 

310.000

 

352

Phụ cấp Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày do loét, viêm u lành

Lần

 

660.000

 

353

Phụ cấp Cắt dạ dày thần kinh X có hay không kèm theo tạo hình

Lần

 

660.000

 

354

Phụ cấp Điều trị glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao dau đục bằng laser

Lần

 

500.000

 

355

Phụ cấp Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL + Căt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

Lần

 

500.000

 

356

Phụ cấp Phẫu thụât cắt bao sau

Lần

 

500.000

 

357

Phụ cấp Phẫu thuật cắt bè

Lần

 

500.000

 

358

Phụ cấp Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn)

Lần

 

500.000

 

359

Phụ cấp Phẫu thuật tạo mí (1 Mắt)

Lần

 

260.000

 

360

Phụ cấp Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

Lần

 

260.000

 

361

Phụ cấp Phẫu thuật lác (1 Mắt)

Lần

 

260.000

 

362

Phụ cấp Đục nạo xương viêm, chuyển vạt che phủ (chưa bao gồm bột,các dụng cụ phụ trợ khác)

Lần

 

660.000

 

363

Phụ cấp Phẫu thuật lác (2 mắt)

Lần

 

260.000

 

364

Phụ cấp Phẫu thuật u nang buồng trứng

Lần

 

310.000

 

365

Phụ cấp Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

Lần

 

660.000

 

366

Phụ cấp Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

Lần

 

660.000

 

367

Phụ cấp Phẫu thuật cắt u xương lành

Lần

 

310.000

 

368

Phụ cấp Phẫu thuật viêm tấy phần mềm cơ quan vận động

Lần

 

190.000

 

369

Phụ cấp Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo

Lần

 

660.000

 

370

Phụ cấp Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

Lần

 

660.000

 

371

Phụ cấp Cắt bỏ trĩ từ hai bó trở lên

Lần

 

310.000

 

372

Phụ cấp Phẫu thuật dính khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

373

Phụ cấp Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

374

Phụ cấp Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

Lần

 

660.000

 

375

Phụ cấp Chích mủ hốc mắt

Lần

 

260.000

 

376

Phụ cấp Cắt bỏ túi lệ

Lần

 

175.000

 

377

Phụ cấp Gọt giác mạc

Lần

 

500.000

 

378

Phụ cấp Mổ quặm 1 mi  - gây tê

Lần

 

175.000

 

379

Phụ cấp Mổ quặm 3 mi  - gây tê

Lần

 

175.000

 

380

Phụ cấp Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý.

Lần

 

500.000

 

381

Phụ cấp Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý.

Lần

 

1.280.000

 

382

Phụ cấp Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp

Lần

 

500.000

 

383

Phụ cấp Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

Lần

 

500.000

 

384

Phụ cấp Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo).

Lần

 

500.000

 

385

Phụ cấp Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

Lần

 

310.000

 

386

Phụ cấp Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và chỉ thép, xương ghép)

Lần

 

660.000

 

387

Phụ cấp Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

388

Phụ cấp Đặt vít gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

389

Phụ cấp Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

Lần

 

1.520.000

 

390

Phụ cấp Mở thông vòi trứng hai bên

Lần

 

660.000

 

391

Phụ cấp Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và chỉ thép, xương ghép)

Lần

 

660.000

 

392

Phụ cấp Cắt u tiểu khung thuộc tử cung to buồng trứng to, dính cắm sâu trong tiểu khung

Lần

 

1.520.000

 

393

Phụ cấp Phẫu thuật laser cắt bè(trabecoplasty)

Lần

 

500.000

 

394

Phụ cấp Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

Lần

 

660.000

 

395

Phụ cấp Tạo hình âm đạo (gây mê)

Lần

 

1.520.000

 

396

Phụ cấp Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco ( 1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

Lần

 

500.000

 

397

Phụ cấp nối ghép thần kinh vi phẫu.

Lần

 

1.520.000

 

398

Phụ cấp Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

Lần

 

1.520.000

 

399

Phụ cấp cắt bỏ thừa ngón đơn thuần ( gây mê )

Lần

 

190.000

 

400

Phụ cấp Cắt u máu khu trú đường kính dưới 5 cm

Lần

 

310.000

 

401

Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

Lần

 

660.000

 

402

Phụ cấp tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

Lần

 

190.000

 

403

Phụ cấp Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

Lần

 

660.000

 

404

Phụ cấp Ghép màng ối điều trị dính mi cầu

Lần

 

500.000

 

405

Phụ cấp Khâu giác mạc đơn thuần

Lần

 

260.000

 

406

Phụ cấp Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

Lần

 

175.000

 

407

Phụ cấp phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương

Lần

 

660.000

 

408

Phụ cấp Phẫu thuật rò hậu môn các loại

Lần

 

310.000

 

409

Phụ cấp Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp; không cắt xương đùi và chỉnh trục cổ xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

410

Phụ cấp Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

Lần

 

660.000

 

411

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế).

Lần

 

1.280.000

 

412

Phụ cấp ghép giác mạc (01mắt, chưa bao gồm giác mạc,thủy tinh thể nhân tạo)

Lần

 

500.000

 

413

Phụ cấp Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

Lần

 

260.000

 

414

Phụ cấp Cắt u tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm

Lần

 

260.000

 

415

Phụ cấp Cắt u tuyến mang tai

Lần

 

500.000

 

416

Phụ cấp Phẫu thuật gẫy XHT, XHD, cung tiếp, chính mũi, Lefort I, II, III

Lần

 

500.000

 

417

Phụ cấp Phẫu thuật gẫyXHD.

Lần

 

500.000

 

418

Phụ cấp cố định xương hàm gẫy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng có một đường gãy  (chưa bao gồm vít, nẹp, chỉ thép)

Lần

 

175.000

 

419

Phụ cấp Mổ tạo hình hậu môn

Lần

 

660.000

 

420

Phụ cấp Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít).

Lần

 

1.280.000

 

421

Phụ cấp phẫu thuật căng da mặt.

Lần

 

500.000

 

422

Phụ cấp phẫu thuật khe hở môi 1 bên toàn bộ

Lần

 

500.000

 

423

Phụ cấp Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít).

Lần

 

1.280.000

 

424

Phụ cấp phẫu thuật khe hở môi 2 bên toàn bộ

Lần

 

500.000

 

425

Phụ cấp Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật.

Lần

 

1.280.000

 

426

Phụ cấp cắt ung thư môi có tạo hình.

Lần

 

660.000

 

427

Phụ cấp phẫu thuật cắt nửa lưỡi

Lần

 

660.000

 

428

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp vít).

Lần

 

500.000

 

429

Phụ cấp Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt.

Lần

 

1.280.000

 

430

Phụ cấp phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

Lần

 

260.000

 

431

Phụ cấp Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép mắt trái

Lần

 

500.000

 

432

Phụ cấp Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke mắt phải

Lần

 

500.000

 

433

Phụ cấp Điều trị glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao dau đục bằng laser mắt trái

Lần

 

500.000

 

434

Phụ cấp Ghép màng rau thai điều trị dinh mi cầu mắt trái

Lần

 

500.000

 

435

Phụ cấp phẫu thuật gãy Monteggia

Lần

 

660.000

 

436

Phụ cấp tháo đốt bàn

Lần

 

190.000

 

437

Phụ cấp ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

Lần

 

1.520.000

 

438

Phụ cấp Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn

Lần

 

310.000

 

439

Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt đoạn ruột.

Lần

 

660.000

 

440

Phụ cấp Tháo lồng ruột có cắt đoạn ruột

Lần

 

660.000

 

441

Phụ cấp Nối vị tràng.

Lần

 

310.000

 

442

Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn (chưa bao gồm lưới)

Lần

 

310.000

 

443

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật ruột

Lần

 

660.000

 

444

Phụ cấp Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

Lần

 

310.000

 

445

Phụ cấp Mở bụng thăm dò.

Lần

 

310.000

 

446

Phụ cấp Cắt toàn bộ đại tràng.

Lần

 

1.520.000

 

447

Phụ cấp Mổ cắt túi mật đơn thuần

Lần

 

660.000

 

448

Phụ cấp Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

Lần

 

660.000

 

449

Phụ cấp Điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu

Lần

 

660.000

 

450

Phụ cấp Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt.

Lần

 

500.000

 

451

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

Lần

 

660.000

 

452

Phụ cấp Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít).

Lần

 

1.280.000

 

453

Phụ cấp Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít).

Lần

 

500.000

 

454

Phụ cấp Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc-gây tê

Lần

 

260.000

 

455

Phụ cấp phẫu thuật nội soi lồng ngực

Lần

 

660.000

 

456

Phụ cấp Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu KEHR lần đầu

Lần

 

660.000

 

457

Phụ cấp Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

Lần

 

660.000

 

458

Phụ cấp Phẫu thuật xoắn dạ dày, kèm cắt dạ dày

Lần

 

660.000

 

459

Phụ cấp kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

460

Phụ cấp Phẫu thuật Doenig

Lần

 

260.000

 

461

Phụ cấp néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

310.000

 

462

Phụ cấp Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn.

Lần

 

660.000

 

463

Phụ cấp Khoét bỏ nhãn cầu

Lần

 

260.000

 

464

Phụ cấp Cắt u sau phúc mạc.

Lần

 

660.000

 

465

Phụ cấp Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

Lần

 

260.000

 

466

Phụ cấp Cắt u mạc treo có cắt ruột

Lần

 

660.000

 

467

Phụ cấp Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

Lần

 

660.000

 

468

Phụ cấp Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới.

Lần

 

660.000

 

469

Phụ cấp Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

Lần

 

500.000

 

470

Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị nghẹt đùi (chưa bao gồm lưới)

Lần

 

310.000

 

471

Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị nghẹt rốn (chưa bao gồm lưới)

Lần

 

310.000

 

472

Phụ cấp Cắt u màng não  hố sau.

Lần

 

1.520.000

 

473

Phụ cấp Cắt u não cạnh đường giữa

Lần

1.520.000

1.520.000

 

474

Phụ cấp Cắt u máu di dạng động tĩnh mạch trong tủy.

Lần

 

1.520.000

 

475

Phụ cấp Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng.

Lần

 

175.000

 

476

Phụ cấp Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng.

Lần

 

500.000

 

477

Phụ cấp Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu.

Lần

 

500.000

 

478

Phụ cấp Phẫu thuật bong lóc da sau chấn thương

Lần

 

660.000

 

479

Phụ cấp Cắt u kết mạc không vá

Lần

 

500.000

 

480

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính.

Lần

 

660.000

 

481

Phụ cấp Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

Lần

 

660.000

 

482

Phụ cấp Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

Lần

 

660.000

 

483

Phụ cấp Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

Lần

 

660.000

 

484

Phụ cấp Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

Lần

 

1.520.000

 

485

Phụ cấp Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

Lần

 

500.000

 

486

Phụ cấp Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

Lần

 

500.000

 

487

Phụ cấp cắt u bao gân

Lần

 

310.000

 

488

Phụ cấp cắt u máu lan tỏa đường kính bằng và trên 10 cm

Lần

 

660.000

 

489

Phụ cấp Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị

Lần

 

260.000

 

490

Phụ cấp tháo khớp vai

Lần

 

660.000

 

491

Phụ cấp phẫu thuật tách ngón cái độ II.

Lần

 

660.000

 

492

Phụ cấp phẫu thuật tách ngón cái độ III.

Lần

 

660.000

 

493

Phụ cấp phẫu thuật tách ngón cái độ IV.

Lần

 

660.000

 

494

Phụ cấp Kết hợp xương đùi mở ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

495

Phụ cấp Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan.

Lần

 

660.000

 

496

Phụ cấp dẫn lưu áp xe gan

Lần

 

190.000

 

497

Phụ cấp Cắt mống mắt chu biên (cả laser) khoan rìa, đốt nóng, đốt lạnh vùng thể mi, tách thể mi

Lần

 

260.000

 

498

Phụ cấp Tách dính mi cầu ghép kết mạc.

Lần

 

500.000

 

499

Phụ cấp Cắt mống mắt chu biên (cả laser) khoan rìa, đốt nóng, đốt lạnh vùng thể mi, tách thể mi (mắt trái)

Lần

 

260.000

 

500

Phụ cấp Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

Lần

 

310.000

 

501

Phụ cấp Phẫu thuật  bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm bột, vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác)

Lần

 

660.000

 

502

Phụ cấp Lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng.

Lần

 

175.000

 

503

Phụ cấp Lấy sỏi ống WIRSUNG, nối WIRSUNG - Hỗng tràng

Lần

 

660.000

 

504

Phụ cấp Nối nang tụy hỗng tràng

Lần

 

660.000

 

505

Phụ cấp phẫu thuật cắt ung thư xương hàm, nạo vét hạch.

Lần

 

260.000

 

506

Phụ cấp Dẫn lưu áp xe tụy

Lần

 

660.000

 

507

Phụ cấp Kết hợp xương nẹp gấp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu xương đùi trong gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

508

Phụ cấp Phẫu thuật hẹp khe mi

Lần

 

175.000

 

509

Phụ cấp Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

Lần

 

260.000

 

510

Phụ cấp Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG mắt phải

Lần

 

500.000

 

511

Phụ cấp Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG mắt trái

Lần

 

500.000

 

512

Phụ cấp Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

Lần

 

500.000

 

513

Phụ cấp Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh mắt phải

Lần

 

500.000

 

514

Phụ cấp Phụ cấp Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV mắt phải

Lần

 

500.000

 

515

Phụ cấp PT vá da tạo cùng đồ lắp mắt giả

Lần

 

500.000

 

516

Phụ cấp Dẫn lưu abces dưới cơ hoành  có cắt sườn

Lần

 

660.000

 

517

Phụ cấp Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

518

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt thận

Lần

 

660.000

 

519

Phụ cấp phẫu thuật điều trị u máu lan tỏa đường kính từ 5-10 cm

Lần

 

660.000

 

520

Phụ cấp Mổ hẹp môn vị phì đại

Lần

 

660.000

 

521

Phụ cấp Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

Lần

 

500.000

 

522

Phụ cấp dẫn lưu não thất.

Lần

 

310.000

 

523

Phụ cấp Khâu giác mạc phức tạp

Lần

 

500.000

 

524

Phụ cấp Khâu củng mạc phức tạp

Lần

 

500.000

 

525

Phụ cấp Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

Lần

 

500.000

 

526

Phụ cấp Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Sillicon)

Lần

 

500.000

 

527

Phụ cấp phẫu thuật áp xe não

Lần

 

660.000

 

528

Phụ cấp Mổ quặm 4 mi  - gây tê

Lần

 

175.000

 

529

Phụ cấp Mổ quặm 4 mi  - gây mê

Lần

 

175.000

 

530

Phụ cấp nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ.

Lần

 

660.000

 

531

Phụ cấp Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

Lần

 

310.000

 

532

Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị não và màng não.

Lần

 

660.000

 

533

Phụ cấp Cắt u tủy

Lần

 

660.000

 

534

Phụ cấp Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, khung cố định, xương ghép, đĩa đệm nhân tạo và C-arm)

Lần

 

660.000

 

535

Phụ cấp Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, đĩa đệm nhân tạo và C-arm)

Lần

 

660.000

 

536

Phụ cấp Phẫu thuật toác khớp mu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

537

Phụ cấp Phẫu thuật làm cứng khớp ở tư thế chức năng (chưa bao gồm bột, vít, các dụng cụ phụ trợ khác)

Lần

 

310.000

 

538

Phụ cấp Lấy bỏ sụn chêm khớp gối (chưa bao gồm dao cắt sụn, lưỡi bào)

Lần

 

660.000

 

539

Phụ cấp Cắt cụt đùi

Lần

 

660.000

 

540

Phụ cấp Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối phải, cắt thần kinh

Lần

 

660.000

 

541

Phụ cấp Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

Lần

 

660.000

 

542

Phụ cấp chụp mật tụy ngược dòng (ERCP)

Lần

 

144.000

 

543

Phụ cấp Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

544

Phụ cấp Cắt u cơ xâm lấn

Lần

 

660.000

 

545

Phụ cấp Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rũ do liệt vận động

Lần

 

660.000

 

546

Phụ cấp phẫu thuật thừa ngón

Lần

 

190.000

 

547

Phụ cấp Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít chỉ thép)

Lần

 

660.000

 

548

Phụ cấp Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và chỉ thép, xương ghép)

Lần

 

660.000

 

549

Phụ cấp Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và chỉ thép, xương ghép)

Lần

 

660.000

 

550

Phụ cấp Tháo khớp cổ tay

Lần

 

310.000

 

551

Phụ cấp Tháo khớp khuỷu

Lần

 

310.000

 

552

Phụ cấp cắt lọc vết thương gãy hở nắn chỉnh cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

553

Phụ cấp Cắt cụt cánh tay

Lần

 

310.000

 

554

Phụ cấp Cắt cụt cẳng tay

Lần

 

310.000

 

555

Phụ cấp phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

Lần

 

660.000

 

556

Phụ cấp Mổ quặm 2 mi - gây mê

Lần

 

175.000

 

557

Phụ cấp Mổ quặm 3 mi - gây mê

Lần

 

175.000

 

558

Phụ cấp cắt u da đầu lành đường kính từ 2 - 5cm.

Lần

 

310.000

 

559

Phụ cấp Ghép màng rau thai điều trị dinh mi cầu mắt

Lần

 

500.000

 

560

Phụ cấp Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả (chưa bao gồm mắt giả)

Lần

 

500.000

 

561

Phụ cấp Lấy dị vật tiền phòng

Lần

 

500.000

 

562

Phụ cấp Lấy dị vật hốc mắt

Lần

 

500.000

 

563

Phụ cấp Khâu củng mạc đơn thuần

Lần

 

500.000

 

564

Phụ cấp Khâu củng giác mạc phức tạp

Lần

 

500.000

 

565

Phụ cấp Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm gan

Lần

 

144.000

 

566

Phụ cấp Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm thận

Lần

 

144.000

 

567

Phụ cấp khâu nối dây thần kinh ngoại biên (chưa bao gồm kính vi phẫu)

Lần

 

660.000

 

568

Phụ cấp Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não

Lần

 

310.000

 

569

Phụ cấp tháo khớp gối

Lần

 

660.000

 

570

Phụ cấp tháo một nửa bàn chân trước

Lần

 

310.000

 

571

Phụ cấp tháo khớp ngón chân

Lần

 

190.000

 

572

Phụ cấp di chứng bại liệt chi trên, chi dưới.

Lần

 

660.000

 

573

Phụ cấp gỡ dính gân

Lần

 

660.000

 

574

Phụ cấp dẫn lưu mủ khớp, không sai khớp

Lần

 

310.000

 

575

Phụ cấp phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

576

Phụ cấp gỡ dính thần kinh

Lần

 

660.000

 

577

Phụ cấp cắt u thần kinh.

Lần

 

660.000

 

578

Phụ cấp Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke mắt trái

Lần

 

500.000

 

579

Phụ cấp phẫu thuật gãy xương mác(chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép, dây treo và xương ghép).

Lần

 

310.000

 

580

Phụ cấp ghép trong mất đoạn xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép)

Lần

 

660.000

 

581

Phụ cấp cắt U xương sụn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép).

Lần

 

660.000

 

582

Phụ cấp Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị mắt

Lần

 

500.000

 

583

Phụ cấp Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

Lần

 

500.000

 

584

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

Lần

 

660.000

 

585

Phụ cấp Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi

Lần

 

660.000

 

586

Phụ cấp nâng xương đầu lún qua da ở trẻ em.

Lần

 

190.000

 

587

Phụ cấp rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu.

Lần

 

190.000

 

588

Phụ cấp phẫu thuật nội soi khớp (chưa bao gồm dao cắt sụn, lưỡi bào)

Lần

 

660.000

 

589

Phụ cấp Mổ quặm 1 mi - gây mê

Lần

 

175.000

 

590

Phụ cấp Cắt bè củng mạc, giác mạc

Lần

 

500.000

 

591

Phụ cấp Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội  nhãn

Lần

 

260.000

 

592

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mặt)

Lần

 

500.000

 

593

Phụ cấp Mổ quặm 2 mi  - gây tê

Lần

 

175.000

 

594

Phụ cấp Khâu vết thương xoang hơi trán

Lần

 

1.520.000

 

595

Phụ cấp Cắt u tuyến tùng.

Lần

 

1.520.000

 

596

Phụ cấp Phẫu thuật dị dạng mạch não.

Lần

 

1.520.000

 

597

Phụ cấp Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm Stent).

Lần

 

1.280.000

 

598

phụ cấp khâu da mi kết mạc bị rách

Lần

 

260.000

 

599

Phụ cấp Cắt bỏ nang sàn miệng.

Lần

 

260.000

 

600

phụ cấp Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản).

Lần

 

175.000

 

601

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học )

Lần

 

1.280.000

 

602

Phụ cấp Phẫu thuật tai trong

Lần

 

500.000

 

603

Phụ cấp Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da.

Lần

 

1.280.000

 

604

Phụ cấp Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản).

Lần

 

1.280.000

 

605

Phụ cấp khâu lỗ thủng dạ dày qua nội soi

Lần

 

660.000

 

606

Phụ cấp lấy sỏi niệu quản

Lần

 

310.000

 

607

Phụ cấp Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

Lần

 

1.520.000

 

608

Phụ cấp Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

Lần

 

1.520.000

 

609

Phụ cấp Chuyển vạt ghép vi phẫu

Lần

 

1.520.000

 

610

Phụ cấp Phẫu thuật laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản).

Lần

 

1.280.000

 

611

Phụ cấp Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất).

Lần

 

500.000

 

612

Phụ cấp Nạo sàng hàm.

Lần

 

500.000

 

613

Phụ cấp cắt gan trái

Lần

 

1.520.000

 

614

phụ cấp Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

Lần

 

660.000

 

615

phụ cấp Phẫu thuật nội soi ung thư đại tràng ( bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

Lần

 

660.000

 

616

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

Lần

879.000

600.000

 

617

Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hoá chất điều trị ung thư

Lần

1.248.000

-

 

618

Tháo khớp vai do ung thư chi trên

Lần

6.453.000

-

 

619

Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá

Lần

8.653.000

-

 

620

Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

Lần

8.653.000

-

 

621

Cắt toàn bộ tụy

Lần

10.424.000

2.000.000

 

622

Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm

Lần

7.953.000

-

 

623

Phụ cấp thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim).

Lần

 

1.520.000

 

624

Phụ cấp phẫu thuật cắt màng tim rộng

Lần

 

660.000

 

625

Phụ cấp Làm hậu môn nhân tạo(435)

Lần

 

310.000

 

626

Phụ cấp mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

Lần

 

310.000

 

627

Phụ cấp mở màng phổi tối đa

Lần

 

310.000

 

628

Phụ cấp Phẫu thuật u tim (chưa bao gồm máy tim phổi)

Lần

 

1.520.000

 

629

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

Lần

2.828.000

   

630

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

Lần

2.828.000

   

631

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

Lần

2.828.000

   

632

Khâu da mi

Lần

1.379.000

780.000

 

633

Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản

Lần

6.907.000

   

634

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

Lần

6.907.000

   

635

Mở bè có hoặc không cắt bè

Lần

1.065.000

450.000

 

636

Phụ cấp Cắt bỏ trĩ vòng

Lần

 

660.000

 

637

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng

Lần

252.000

   

638

Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

Lần

3.488.000

1.380.000

 

639

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

Lần

3.488.000

1.380.000

 

640

Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause

Lần

4.029.000

2.510.000

 

641

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

Lần

4.029.000

2.510.000

 

642

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

Lần

4.029.000

2.510.000

 

643

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

Lần

4.029.000

2.510.000

 

644

Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)

Lần

745.000

400.000

 

645

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL

Lần

1.760.000

600.000

 

646

Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

Lần

2.590.000

   

647

Phụ cấp Cắt lọc tổ chức hoại tử, cắt lọc vết thương đơn giản, khâu cầm máu

Lần

 

63.000

 

648

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi não/tủy sống

Lần

 

1.520.000

 

649

Phụ cấp Ghép da dị loại độc lập

Lần

 

190.000

 

650

Phụ cấp Ghép da tự thân trên 10% diện tích cơ thể (người lớn)

Lần

 

660.000

 

651

Phụ cấp Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

Lần

 

1.520.000

 

652

Phụ cấp PT rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

Lần

 

310.000

 

653

Phụ cấp Cắt u mạc treo không cắt ruột.

Lần

 

310.000

 

654

Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

Lần

1.265.000

650.000

 

655

Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng

Lần

3.428.000

   

656

Phụ cấp cắt u thành âm đạo

Lần

 

190.000

 

657

Phụ cấp Bóc nhân tuyến giáp

Lần

 

310.000

 

658

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

Lần

 

1.520.000

 

659

Phụ cấp phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối  tự động và ghim khâu trong máy cắt nối).

Lần

 

660.000

 

660

Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng

Lần

3.428.000

   

661

Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng

Lần

3.428.000

   

662

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

Lần

4.227.000

1.200.000

 

663

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

Lần

2.566.000

   

664

Điều trị  phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên

Lần

2.566.000

   

665

Phụ cấp Nong van hai lá/ Nong van động mạch phổi/ Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

Lần

 

1.520.000

 

666

Phụ cấp Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

Lần

 

1.520.000

 

667

Phụ cấp Phẫu thuật căng da mặt

Lần

 

260.000

 

668

phụ cấp Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt.

Lần

 

112.500

 

669

Phụ cấp phẫu thuật cắt xương hàm dưới điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

Lần

 

500.000

 

670

Phụ cấp phẫu thuật tạo hình phanh má (gây mê nội khí quản)

Lần

 

175.000

 

671

Phụ cấp phẫu thuật tạo hình phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

Lần

 

175.000

 

672

phụ cấp Cắt nang răng đường kính trên 2cm

Lần

 

175.000

 

673

Phụ cấp Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

Lần

 

310.000

 

674

Cắt túi thừa thực quản cổ

Lần

6.907.000

   

675

Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài

Lần

6.907.000

   

676

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu

Lần

4.715.000

2.530.000

 

677

Phụ cấp Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

Lần

 

1.520.000

 

678

Phụ cấp Phẫu thuật vi phẫu u não thất

Lần

 

1.520.000

 

679

Phụ cấp Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

Lần

 

1.520.000

 

680

Phụ cấp Mở thông dạ dày qua nội soi

Lần

 

310.000

 

681

Phụ cấp Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

Lần

 

660.000

 

682

Phụ cấp Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

Lần

 

660.000

 

683

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp viat, dao cắt sụn và lưỡi bào)

Lần

 

1.520.000

 

684

Phụ cấp Phẫu thuật tạo hình phanh môi (gây mê nội khí quản)

Lần

 

175.000

 

685

Phụ cấp phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng mặt .

Lần

 

175.000

 

686

Phụ cấp Phẫu thuật viêm xương sọ

Lần

 

310.000

 

687

phụ cấp phẫu thuật nội soi khớp gối

Lần

 

660.000

 

688

phụ cấp phẫu thuật nội soi khớp vai

Lần

 

660.000

 

689

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

Lần

4.715.000

2.530.000

 

690

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt

Lần

3.809.000

1.500.000

 

691

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong

Lần

602.000

   

692

Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

Lần

3.963.000

1.450.000

 

693

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh  phong

Lần

505.000

   

694

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong

Lần

1.761.000

   

695

Phụ cấp Lấy sỏi bàng quang lần 2; đóng lỗ rò bàng quang

Lần

 

660.000

 

696

Phụ cấp Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

Lần

 

310.000

 

697

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

Lần

 

660.000

 

698

Phụ cấp phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

Lần

 

660.000

 

699

Phụ cấp Nong van động mạch phổi (chưa bao gồm dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

Lần

 

300.000

 

700

Phụ cấp Phẫu thuật vết thương tim ( chưa bao gồm máy tim phổi)

Lần

 

660.000

 

701

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong

Lần

1.401.000

   

702

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

Lần

696.000

   

703

Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong

Lần

2.167.000

   

704

Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên

Lần

2.167.000

   

705

Cắt nối niệu đạo trước

Lần

3.963.000

1.450.000

 

706

Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên

Lần

2.167.000

   

707

Cắt nối niệu đạo sau .

Lần

3.963.000

1.450.000

 

708

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

Lần

3.044.000

   

709

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu .

Lần

3.963.000

1.450.000

 

710

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

Lần

2.254.000

2.480.000

 

711

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ

Lần

2.254.000

2.480.000

 

712

Cắt bỏ tinh hoàn

Lần

2.254.000

2.480.000

 

713

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

Lần

2.254.000

2.480.000

 

714

Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận

Lần

4.049.000

1.460.000

 

715

Phụ cấp Phẫu thuật u dây thần kinh VII

Lần

 

1.280.000

 

716

Phụ cấp Phẫu thuật áp xe não do tai.

Lần

 

500.000

 

717

Phụ cấp phẫu thuật nong van động mạch chủ

Lần

 

660.000

 

718

Phụ cấp Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

Lần

 

175.000

 

719

Phụ cấp Phẫu thuật  xoang hàm lấy răng.

Lần

 

500.000

 

720

Phụ cấp Vá nhĩ đơn thuần

Lần

 

260.000

 

721

Phụ cấp Nâng, nắn sống mũi.

Lần

 

175.000

 

722

Phụ cấp Khoét mê nhĩ

Lần

 

500.000

 

723

Phụ cấp Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ.

Lần

 

500.000

 

724

Phụ cấp Phẫu thuật u dây thần kinh VIII

Lần

 

1.280.000

 

725

Phụ cấp Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

Lần

 

500.000

 

726

Phụ cấp Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

Lần

 

500.000

 

727

Phụ cấp Phẫu thuật caldwell - Luc phẫu thuật xoang hàm lấy răng

Lần

 

500.000

 

728

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy (chưa bao gồm keo sinh học)

Lần

 

1.280.000

 

729

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

Lần

 

1.280.000

 

730

Phụ cấp Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

Lần

 

1.280.000

 

731

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

Lần

2.828.000

2.369.000

 

732

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

Lần

1.107.000

1.490.000

 

733

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

Lần

4.837.000

2.580.000

 

734

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

Lần

4.837.000

2.580.000

 

735

Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da

Lần

4.837.000

2.580.000

 

736

Phụ cấp Phẫu thuật vách ngăn mũi.

Lần

 

260.000

 

737

Phụ cấp Nội soi cắt polype mũi gây mê

Lần

 

175.000

 

738

phụ cấp cắt túi thừa meckel

Lần

 

310.000

 

739

Nối gân gấp

Lần

2.828.000

2.440.000

 

740

Nối gân duỗi.

Lần

2.828.000

2.450.000

 

741

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0

Lần

5.336.000

2.500.000

 

742

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14

Lần

5.336.000

2.500.000

 

743

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

Lần

1.681.000

1.200.000

 

744

Phụ cấp Phẫu thuật lấy u vú to dưới gây mê

Lần

 

660.000

 

745

Phụ cấp Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

Lần

 

660.000

 

746

Phụ cấp Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

Lần

 

660.000

 

747

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

Lần

 

660.000

 

748

Phụ cấp chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời  đường mật qua da

Lần

 

144.000

 

749

Phụ cấp Chích chắp/ lẹo

Lần

 

28.500

 

750

phụ cấp thoát vị rốn và khe hở thành bụng

Lần

 

660.000

 

751

phụ cấp Phẫu thuật chửa ngoài tử cung (không choáng)

Lần

 

310.000

 

752

phụ cấp Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản).

Lần

 

175.000

 

753

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

Lần

895.000

   

754

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

Lần

500.000

250.000

 

755

Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

Lần

7.253.000

   

756

Phẫu thuật Epicanthus

Lần

804.000

500.000

 

757

Phẫu thuật hẹp khe mi

Lần

595.000

250.000

 

758

Phụ cấp Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

Lần

 

500.000

 

759

Phụ cấp Cắt chỉ giác mạc

Lần

 

28.500

 

760

Phụ cấp Phẫu thuật u ác tiểu khung có dính

Lần

 

1.520.000

 

761

Phụ cấp Phẫu thuật cắt tuyến vú toàn bộ 2 vú (Patey 2 vú)

Lần

 

660.000

 

762

Phụ cấp Bóc nhân xơ vú.

Lần

 

310.000

 

763

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)

Lần

6.852.000

   

764

Phụ cấp Chảy máu đường mật, cắt gan

Lần

 

660.000

 

765

Phụ cấp phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế).

Lần

 

500.000

 

766

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

Lần

2.752.000

2.500.000

 

767

Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

Lần

2.752.000

   

768

Phụ cấp điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy

Lần

 

500.000

 

769

Phụ cấp Phẫu thuật lấy đường rò tai

Lần

 

175.000

 

770

Phụ cấp Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

Lần

 

1.280.000

 

771

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học).

Lần

 

1.280.000

 

772

Phụ cấp Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi.

Lần

 

1.280.000

 

773

Phụ cấp Phẫu thuật tái tọa vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

Lần

 

1.280.000

 

774

Phụ cấp phẫu thuật nội soi cắt lách

Lần

 

660.000

 

775

Phụ cấp phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

Lần

 

660.000

 

776

Phụ cấp phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương).

Lần

 

500.000

 

777

Phụ cấp Điều trị tủy răng số 8 trên

Lần

175.000

175.000

 

778

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

Lần

 

660.000

 

779

Phụ cấp Cắt hậu môn trực tràng nối ngay

Lần

 

660.000

 

780

Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

Lần

 

660.000

 

781

phụ cấp Phẫu thuật điều trị abces tồn dư trong ổ bụng.

Lần

 

310.000

 

782

Phụ cấp Cắt u nang giáp mông

Lần

 

500.000

 

783

Khâu củng mạc [đơn thuần]

Lần

800.000

250.000

 

784

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay

Lần

2.752.000

   

785

Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng

Lần

5.727.000

   

786

Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi

Lần

5.727.000

   

787

Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản

Lần

7.172.000

   

788

Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản

Lần

7.172.000

   

789

Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ

Lần

7.172.000

   

790

Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)

Lần

7.172.000

   

791

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

Lần

7.172.000

   

792

Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)

Lần

7.172.000

   

793

Cắt đoạn dạ dày

Lần

6.890.000

2.580.000

 

794

Phụ cấp Phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng

Lần

 

500.000

 

795

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13

Lần

5.336.000

2.500.000

 

796

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12

Lần

5.336.000

2.500.000

 

797

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11

Lần

5.336.000

2.500.000

 

798

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản

Lần

1.253.000

900.000

 

799

Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

Lần

5.209.000

   

800

Phụ cấp Nạo VA gây mê

Lần

 

175.000

 

801

Phụ cấp Tái tạo tuyến vú sau cắt K vú

Lần

 

660.000

 

802

Cắt u lành thực quản

Lần

5.209.000

   

803

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền.

Lần

3.167.000

2.000.000

 

804

Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày

Lần

3.891.000

   

805

Phụ cấp Cắt polyp ống tai

Lần

 

260.000

 

806

Phụ cấp phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

Lần

 

660.000

 

807

phụ cấp Khâu thủng  tá tràng qua nội soi.

Lần

 

660.000

 

808

Phụ cấp phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng đại tràng khâu ngay không làm HMNT

Lần

 

660.000

 

809

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

Lần

 

660.000

 

810

Phụ cấp phẫu thuật nội soi thoát vị thành bụng

Lần

 

310.000

 

811

phụ cấp Nội soi thăm dò ổ bụng (gây mê)

Lần

 

310.000

 

812

Phụ cấp Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật ( chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi )

Lần

 

660.000

 

813

Phụ cấp Lấy máu tụ trong sọ/ ngoài màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não

Lần

 

660.000

 

814

Phụ cấp Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

Lần

 

500.000

 

815

Tháo lồng bằng bơm khí/nước

Lần

124.000

70.000

 

816

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị kỹ thuật cao (Phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

Lần

 

660.000

 

817

Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

Lần

8.478.000

   

818

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

Lần

2.752.000

   

819

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

Lần

2.752.000

   

820

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

Lần

2.752.000

1.380.000

 

821

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

Lần

2.752.000

   

822

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

Lần

2.752.000

   

823

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

Lần

2.828.000

2.510.000

 

824

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

Lần

2.828.000

1.430.000

 

825

Cắt túi thừa thực quản ngực

Lần

6.907.000

   

826

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

Lần

6.907.000

   

827

Phụ cấp Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

Lần

 

175.000

 

828

Phụ cấp Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

Lần

 

190.000

 

829

Phụ cấp Phẫu thuật sinh thiết chuẩn đoán

Lần

 

190.000

 

830

Phụ cấp Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo

Lần

 

660.000

 

831

Phụ cấp Phẫu thuật cắt khối u buồng trứng dính

Lần

 

1.520.000

 

832

Phụ cấp Phẫu thuật bóc u nang buồng trứng

Lần

 

310.000

 

833

Phụ cấp Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phần phụ

Lần

 

310.000

 

834

Phụ cấp Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp

Lần

 

190.000

 

835

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi điều trị chửa ngoài tử cung

Lần

 

660.000

 

836

Phụ cấp Phẫu thuật cắt tử cung bán phần

Lần

 

310.000

 

837

Phụ cấp Phẫu thuật cắt tuyến vú toàn bộ 1 vú (Patey 1 vú)

Lần

 

660.000

 

838

Phụ cấp Phẫu thuật tạo hình tuyến vú

Lần

 

660.000

 

839

Phụ cấp phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

Lần

 

310.000

 

840

Phụ cấp phẫu thuật nội soi lồng ngực trong tràn khí màng phổi

Lần

 

310.000

 

841

Phụ cấp phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế).

Lần

 

500.000

 

842

Phụ cấp phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế).

Lần

 

500.000

 

843

phụ cấp Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế).

Lần

 

260.000

 

844

Phụ cấp phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế).

Lần

 

500.000

 

845

phụ cấp Điều trị tủy răng số 6 hàm trên

Lần

 

175.000

 

846

phụ cấp Điều trị tủy răng số 7 hàm trên

Lần

 

175.000

 

847

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

Lần

2.828.000

   

848

Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

Lần

2.828.000

   

849

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

Lần

2.828.000

   

850

Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

Lần

2.828.000

   

851

Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

Lần

2.828.000

   

852

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

Lần

2.828.000

1.430.000

 

853

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ.

Lần

6.277.000

   

854

Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)

Lần

2.828.000

2.450.000

 

855

Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)

Lần

2.828.000

2.440.000

 

856

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]

Lần

647.000

300.000

 

857

Phẫu thuật vi phẫu u não thất.

Lần

6.277.000

   

858

Phụ cấp phẫu thuật chỉnh hình màn hầu, lưỡi gà.

Lần

 

500.000

 

859

phụ thêm Điều trị tủy răng số 7 hàm dưới

Lần

 

175.000

 

860

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

Lần

6.907.000

   

861

Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

Lần

6.907.000

3.000.000

 

862

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

Lần

4.117.000

1.390.000

 

863

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục

Lần

211.000

150.000

 

864

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

Lần

7.253.000

   

865

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

Lần

1.265.000

650.000

 

866

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

Lần

1.460.000

650.000

 

867

Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ

Lần

1.460.000

650.000

 

868

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

Lần

1.060.000

400.000

 

869

Cố định màng xương tạo cùng đồ

Lần

1.060.000

400.000

 

870

Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ

Lần

4.533.000

1.700.000

 

871

Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

Lần

1.060.000

400.000

 

872

Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch

Lần

4.533.000

1.700.000

 

873

Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ

Lần

4.533.000

1.700.000

 

874

Tháo đai độn củng mạc

Lần

1.629.000

   

875

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL

Lần

4.799.000

2.000.000

 

876

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

Lần

1.600.000

600.000

 

877

Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc.

Lần

5.140.000

2.500.000

 

878

Phụ cấp Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

Lần

 

660.000

 

879

Phụ cấp Cắt nối niệu đạo sau

Lần

 

660.000

 

880

Phụ cấp Cắt bỏ ung thư dương vật có vét hạch

Lần

 

660.000

 

881

Phụ cấp Cắt u nang vú hay u vú lành

Lần

 

310.000

 

882

Phụ cấp Cắt u nang bao hoạt dịch (gây mê)

Lần

 

310.000

 

883

Phụ cấp Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

Lần

 

660.000

 

884

Phụ cấp Cắt u bạch mạch đường kính bằng và trên 10cm

Lần

 

660.000

 

885

Phụ cấp Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

Lần

 

500.000

 

886

Lấy dị vật hốc mắt

Lần

845.000

500.000

 

887

Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu

Lần

16.969.000

3.390.000

 

888

Cắt u da vùng mặt, tạo hình.

Lần

1.200.000

500.000

 

889

Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)

Lần

5.140.000

2.500.000

 

890

Cắt u da mi không ghép

Lần

689.000

450.000

 

891

Phụ cấp Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

Lần

 

310.000

 

892

Phụ cấp Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

Lần

 

310.000

 

893

Phụ cấp Cắt âm hộ toàn bộ, vét hạch bẹn 2 bên do k

Lần

 

660.000

 

894

Phụ cấp Cắt u vú nhỏ

Lần

 

190.000

 

895

Phụ cấp tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.)

Lần

 

1.520.000

 

896

Phụ cấp Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

Lần

 

1.280.000

 

897

Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng

Lần

16.969.000

3.390.000

 

898

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

Lần

4.037.000

2.560.000

 

899

Cắt u mi cả bề dày không ghép

Lần

689.000

450.000

 

900

Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

Lần

1.200.000

600.000

 

901

Nạo vét tổ chức hốc mắt

Lần

1.200.000

600.000

 

902

Vá da tạo hình mi

Lần

1.010.000

350.000

 

903

Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi

Lần

3.809.000

1.500.000

 

904

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

Lần

2.752.000

   

905

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

Lần

2.752.000

   

906

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

Lần

2.752.000

   

907

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

Lần

324.000

200.000

 

908

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

Lần

2.752.000

   

909

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

Lần

429.000

150.000

 

910

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

Lần

2.752.000

   

911

Phụ cấp Cắt gan phải

Lần

 

1.520.000

 

912

Cắt  ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

Lần

8.153.000

   

913

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm và hạch cổ

Lần

7.253.000

   

914

Phẫu thuật điều trị lật mi dưới  có hoặc không ghép

Lần

1.010.000

350.000

 

915

Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)

Lần

2.041.000

   

916

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong

Lần

2.317.000

   

917

Phẫu thuật cắt phanh má

Lần

276.000

105.000

 

918

Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

Lần

2.801.000

   

919

Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn

Lần

6.890.000

2.580.000

 

920

Cắt lại dạ dày

Lần

6.890.000

2.580.000

 

921

Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền

Lần

3.167.000

2.000.000

 

922

Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền

Lần

3.167.000

2.000.000

 

923

Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X

Lần

3.072.000

   

924

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

Lần

3.072.000

   

925

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc

Lần

3.072.000

   

926

Phụ cấp phẫu thuật thoát vị đĩa đệm (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, C-arm, các dụng cụ phụ trợ khác)

Lần

 

660.000

 

927

Phụ cấp phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

Lần

 

660.000

 

928

phụ cấp Cắt đoạn trực tràng do ung thư

Lần

 

660.000

 

929

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

Lần

276.000

105.000

 

930

Phẫu thuật cắt phanh môi

Lần

276.000

105.000

 

931

Cắt toàn bộ dạ dày

Lần

6.890.000

2.580.000

 

932

Phụ cấp Cắt cổ bàng quang

Lần

 

660.000

 

933

Phụ cấp Cắt u bàng quang đường trên

Lần

 

660.000

 

934

Phụ cấp Lấy sỏi bàng quang

Lần

 

310.000

 

935

Phụ cấp Cắt nối niệu đạo trước

Lần

 

310.000

 

936

Phụ cấp Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

Lần

 

310.000

 

937

Phụ cấp Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

Lần

 

310.000

 

938

Phụ cấp phẫu thuật tạo hình hộp sọ

Lần

 

310.000

 

939

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

Lần

 

660.000

 

940

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

Lần

1.265.000

650.000

 

941

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ

Lần

2.461.000

1.390.000

 

942

Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

Lần

4.282.000

   

943

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp

Lần

2.461.000

1.390.000

 

944

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

Lần

2.461.000

1.390.000

 

945

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

Lần

2.461.000

1.390.000

 

946

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

Lần

2.461.000

1.390.000

 

947

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ

Lần

3.167.000

2.000.000

 

948

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ

Lần

3.167.000

2.000.000

 

949

Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng

Lần

6.514.000

2.570.000

 

950

Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng

Lần

6.514.000

2.570.000

 

951

Phẫu thuật bóc bao áp xe não

Lần

6.514.000

2.570.000

 

952

Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống

Lần

3.428.000

   

953

Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng

Lần

3.428.000

   

954

Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu

Lần

3.428.000

   

955

Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu

Lần

3.428.000

   

956

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

Lần

679.000

1.400.000

 

957

Phẫu thuật mộng đơn thuần

Lần

834.000

425.000

 

958

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ

Lần

3.167.000

2.000.000

 

959

Phụ cấp Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm Stent/van phát âm, thanh quản điện).

Lần

 

1.280.000

 

960

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ.

Lần

 

1.280.000

 

961

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng.

Lần

 

1.280.000

 

962

Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

Lần

2.679.000

2.500.000

 

963

Nong đường mật, Oddi qua nội soi

Lần

2.210.000

   

964

Rạch áp xe mi

Lần

173.000

75.000

 

965

Rạch áp xe túi lệ

Lần

173.000

75.000

 

966

phụ cấp khâu da mi do sang chấn

Lần

 

260.000

 

967

Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

Lần

1.065.000

450.000

 

968

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

Lần

1.065.000

450.000

 

969

Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

Lần

1.160.000

   

970

Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

Lần

1.460.000

   

971

Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

Lần

1.723.000

400.000

 

972

Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

Lần

509.000

230.000

 

973

Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

Lần

1.000.000

500.000

 

974

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm

Lần

679.000

1.400.000

 

975

Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann

Lần

4.282.000

2.580.000

 

976

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ

Lần

3.167.000

2.000.000

 

977

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận

Lần

3.167.000

2.000.000

 

978

Phụ cấp Phẫu thuật điều trị vỡ bàng quang nội soi

Lần

 

660.000

 

979

Phụ cấp Nội soi cắt u nông bàng quang tái phát

Lần

 

660.000

 

980

Phụ cấp Nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng bằng laser

Lần

 

144.000

 

981

Phụ cấp Phẫu thuật cắt hạ tinh hoàn 2 bên

Lần

 

660.000

 

982

Phụ cấp Nội soi Tán sỏi niệu quản ngược dòng bằng xung hơi

Lần

 

144.000

 

983

Phụ cấp Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

Lần

 

310.000

 

984

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt, bóc u nang buồng trứng

Lần

 

660.000

 

985

Phụ cấp Cắt toàn bộ tuyến giáp; một thùy có vét hạch cổ

Lần

 

660.000

 

986

Phụ cấp Phẫu thuật abces ruột thừa trong ổ bụng

Lần

 

310.000

 

987

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt gan

Lần

 

660.000

 

988

Phụ cấp điều trị nứt kẽ hậu môn cả đợt

Lần

 

310.000

 

989

Phụ cấp Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch.

Lần

 

1.280.000

 

990

Phụ cấp Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch.

Lần

 

1.280.000

 

991

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não

Lần

6.514.000

2.570.000

 

992

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não

Lần

6.514.000

2.570.000

 

993

Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ

Lần

6.514.000

2.570.000

 

994

Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

Lần

6.514.000

2.570.000

 

995

Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá

Lần

6.514.000

2.570.000

 

996

Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ

Lần

6.514.000

2.570.000

 

997

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

Lần

1.160.000

   

998

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

Lần

1.950.000

   

999

Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm

Lần

1.460.000

   

1000

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1001

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1002

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1003

Phụ cấp Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi.

Lần

 

1.280.000

 

1004

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học).

Lần

 

500.000

 

1005

Phụ cấp Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai).

Lần

 

1.280.000

 

1006

Phụ cấp Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese).

Lần

 

500.000

 

1007

Phụ cấp Phẫu thuật đỉnh xương đá.

Lần

 

500.000

 

1008

Phụ cấp Cắt Amiđan (gây tê)

Lần

 

260.000

 

1009

Phụ cấp Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

Lần

 

310.000

 

1010

Phụ cấp Cắt u cuộn cảnh.

Lần

 

1.280.000

 

1011

Phụ cấp Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật

Lần

 

190.000

 

1012

Phụ cấp Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

Lần

 

500.000

 

1013

Phụ cấp Phẫu thuật hạ tinh hoàn bằng nội soi

Lần

 

660.000

 

1014

Phụ cấp Cắt u máu, U bạch huyết vùng cổ, nách bẹn có đường kính trên 10cm.

Lần

 

500.000

 

1015

Phụ cấp Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống

Lần

 

500.000

 

1016

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt

Lần

 

260.000

 

1017

Phụ cấp Phẫu thuật tiệt căn xương chũm.

Lần

 

500.000

 

1018

Phụ cấp Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

Lần

 

660.000

 

1019

Phụ cấp Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

Lần

 

190.000

 

1020

Phụ cấp Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận

Lần

 

660.000

 

1021

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

Lần

750.000

190.000

 

1022

Lấy dị vật tiền phòng.

Lần

1.060.000

400.000

 

1023

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

Lần

2.461.000

1.390.000

 

1024

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

1.360.000

 

1025

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

Lần

2.461.000

1.390.000

 

1026

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

Lần

2.461.000

1.390.000

 

1027

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)

Lần

2.461.000

1.390.000

 

1028

Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

Lần

2.461.000

1.390.000

 

1029

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

Lần

2.461.000

1.390.000

 

1030

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình ruột - bàng quang

Lần

 

1.520.000

 

1031

Phụ cấp Cắt toàn bộ bàng quang cắm niệu quản vào ruột

Lần

 

1.520.000

 

1032

Phụ cấp Dẫn lưu một đầu niệu đạo ra ngoài da [trái].

Lần

 

190.000

 

1033

Phụ cấp Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

Lần

 

190.000

 

1034

Phụ cấp Phẫu thuật áp xe tiền liệt tuyến.

Lần

 

190.000

 

1035

Phụ cấp Phẫu thuật cắt tinh hoàn

Lần

 

310.000

 

1036

Phụ cấp Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

Lần

 

660.000

 

1037

Phụ cấp Cắt u lành dương vật

Lần

 

310.000

 

1038

Phụ cấp Phẫu thuật cắt nối niệu quản

Lần

 

660.000

 

1039

Phụ cấp Cắm niệu quản bàng quang

Lần

 

660.000

 

1040

Phụ cấp Cắt tuyến vú mở rộng co vét hạch

Lần

 

660.000

 

1041

Phụ cấp Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng.

Lần

 

660.000

 

1042

Phụ cấp Cắt K buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

Lần

 

660.000

 

1043

Phụ cấp Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ  có hoặc không có vét hạch ổ bụng.

Lần

 

660.000

 

1044

Phụ cấp Cắt u máu lan tỏa đường kính bằng và trên 10 cm

Lần

 

660.000

 

1045

Phụ cấp Phẫu thuật thoát vị bẹn (còn ống phúc tinh mạc)

Lần

 

310.000

 

1046

Phụ cấp Phẫu thuật treo thận

Lần

 

660.000

 

1047

Phụ cấp Dẫn lưu thận qua da

Lần

 

310.000

 

1048

Phụ cấp Phẫu thuật xoắn tinh hoàn.

Lần

 

310.000

 

1049

Phụ cấp Phẫu thuật vỡ tinh hoàn.

Lần

 

310.000

 

1050

Phụ cấp Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

Lần

 

310.000

 

1051

Phụ cấp Cắt nang thừng tinh

Lần

 

310.000

 

1052

Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt

Lần

16.969.000

3.390.000

 

1053

Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng

Lần

16.969.000

3.390.000

 

1054

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm

Lần

6.402.000

1.360.000

 

1055

Phụ cấp Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

Lần

 

1.280.000

 

1056

Phụ cấp Phẫu thuật lấy đường rò cổ

Lần

 

500.000

 

1057

Phụ cấp Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

Lần

 

500.000

 

1058

Phụ cấp Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

Lần

 

260.000

 

1059

Phụ cấp Vi phẫu thuật thanh quản.

Lần

 

260.000

 

1060

Phụ cấp khâu thủng dạ dày qua nội soi

Lần

 

660.000

 

1061

Phụ cấp phẫu thuật cắt xương hàm trên điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

Lần

 

500.000

 

1062

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10

Lần

5.336.000

2.500.000

 

1063

Khâu phục hồi bờ mi.

Lần

645.000

300.000

 

1064

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1065

Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ

Lần

2.391.000

   

1066

Phụ cấp Cắt Amiđan (gây mê)

Lần

 

260.000

 

1067

Phụ cấp Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

Lần

 

260.000

 

1068

Phụ cấp Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

Lần

 

175.000

 

1069

Phụ cấp Cắt u lành giáp trạng; một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

Lần

 

660.000

 

1070

Phụ cấp Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

Lần

 

190.000

 

1071

Phụ cấp Cắt lại dạ dày do ung thư

Lần

 

660.000

 

1072

Phụ cấp Dẫn lưu một đầu niệu đạo ra ngoài da

Lần

 

190.000

 

1073

Phụ cấp Cắt u thượng thận qua nội soi

Lần

 

660.000

 

1074

Phụ cấp Cắt thận đơn thuần

Lần

 

660.000

 

1075

Phụ cấp Phẫu thuật rò bàng quang – âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng

Lần

 

660.000

 

1076

Phụ cấp Phẫu thuật rò bàng quang – tử cung.

Lần

 

660.000

 

1077

Phụ cấp Phẫu thuật rò trực tràng.

Lần

 

1.520.000

 

1078

Phụ cấp Cắt toàn bộ thận và niệu quản

Lần

 

660.000

 

1079

Phụ cấp Mổ lấy thai trên bệnh nhân tim, gan, thận

Lần

 

660.000

 

1080

Phụ cấp Cắt một nửa thận

Lần

 

660.000

 

1081

Phụ cấp Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng

Lần

 

660.000

 

1082

Phụ cấp Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

Lần

 

660.000

 

1083

Phụ cấp Cắt u phần mềm đơn thuần

Lần

 

190.000

 

1084

Phụ cấp Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình 1 thì

Lần

 

660.000

 

1085

Phụ cấp Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên (gây mê)

Lần

 

310.000

 

1086

Phụ cấp Dẫn lưu bàng quang trên xương mu

Lần

 

310.000

 

1087

Phụ cấp Vỡ vật hang do gẫy dương vật

Lần

 

310.000

 

1088

Phụ cấp Chữa cương cứng dương vật

Lần

 

310.000

 

1089

Phụ cấp Cắt hẹp bao quy đầu ( gây mê )

Lần

 

190.000

 

1090

Phụ cấp Dẫn lưu áp xe khoang retzius

Lần

 

190.000

 

1091

Phụ cấp Áp xe tiền liệt tuyến

Lần

 

190.000

 

1092

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật

Lần

 

1.520.000

 

1093

Phụ cấp Tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.)

Lần

 

1.520.000

 

1094

Phụ cấp Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên.

Lần

 

660.000

 

1095

Phụ cấp Đóng các lỗ dò niệu đạo

Lần

 

310.000

 

1096

Phụ cấp Cắt bàng quang đưa niệu quản ra ngoài da

Lần

 

660.000

 

1097

Phụ cấp Cắt cơ tròn trong

Lần

 

310.000

 

1098

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

Lần

5.830.000

3.380.000

 

1099

Cắt nối thực quản

Lần

6.907.000

   

1100

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

Lần

6.907.000

   

1101

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

Lần

6.907.000

   

1102

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

Lần

6.907.000

   

1103

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

Lần

6.907.000

   

1104

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

Lần

704.000

400.000

 

1105

Phụ cấp Phẫu thuật cắt bỏ ung thư thanh quản và nạo vét hạch cổ

Lần

 

1.280.000

 

1106

Phụ cấp Ghép thanh khí quản đặt Stenl (chưa bao gồm Stent).

Lần

 

1.280.000

 

1107

Phụ cấp Đặt Stenl điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm Stent).

Lần

 

500.000

 

1108

Phụ cấp Điều trị tủy răng số 8 dưới

Lần

175.000

175.000

 

1109

Nội soi bàng quang tán sỏi

Lần

1.253.000

900.000

 

1110

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)

Lần

1.253.000

900.000

 

1111

Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)

Lần

5.611.000

   

1112

Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái

Lần

5.727.000

   

1113

Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng

Lần

5.727.000

   

1114

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

Lần

4.037.000

2.560.000

 

1115

Cắt đoạn đại tràng nối ngay

Lần

4.282.000

2.580.000

 

1116

Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài

Lần

4.282.000

2.580.000

 

1117

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1118

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1119

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1120

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1121

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1122

Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1123

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1124

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1125

Phụ cấp mở lồng ngực thăm dò

Lần

 

660.000

 

1126

Phụ cấp mở ngực lấy máu cục màng phổi

Lần

 

310.000

 

1127

Phụ cấp phẫu thuật tim bẩm sinh (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

Lần

 

1.520.000

 

1128

Phụ cấp soi khoang màng phổi

Lần

 

660.000

 

1129

Phụ cấp Cắt u nang buồng trứng xoắn

Lần

 

310.000

 

1130

Phụ cấp Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng

Lần

 

660.000

 

1131

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

Lần

 

1.520.000

 

1132

Phụ cấp phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

Lần

 

660.000

 

1133

Phụ cấp Chuyển vạt da có cuống mạch

Lần

 

660.000

 

1134

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

Lần

3.941.000

2.510.000

 

1135

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay

Lần

4.282.000

   

1136

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

Lần

2.151.000

   

1137

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1138

Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1139

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1140

Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1141

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1142

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

Lần

3.130.000

   

1143

Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể

Lần

2.489.000

2.510.000

 

1144

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ2-5 cm

Lần

3.043.000

   

1145

Cắt u lưỡi lành tính

Lần

2.536.000

1.500.000

 

1146

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

Lần

2.828.000

2.510.000

 

1147

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

Lần

2.753.000

1.420.000

 

1148

Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid

Lần

2.753.000

1.420.000

 

1149

Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam

Lần

2.753.000

1.420.000

 

1150

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

Lần

3.491.000

   

1151

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

Lần

5.724.000

   

1152

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

Lần

9.188.000

3.520.000

 

1153

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

Lần

7.115.000

   

1154

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

Lần

2.551.000

   

1155

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

Lần

3.594.000

2.250.000

 

1156

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

3.095.000

   

1157

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

Lần

2.180.000

   

1158

Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

Lần

4.446.000

   

1159

Chuyển ngón có cuống mạch nuôi

Lần

5.777.000

   

1160

Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu

Lần

5.777.000

   

1161

Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác

Lần

5.777.000

   

1162

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời

Lần

5.777.000

   

1163

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

Lần

2.719.000

1.120.000

 

1164

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

2.719.000

1.120.000

 

1165

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng.

Lần

3.704.000

2.690.000

 

1166

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

Lần

3.738.000

   

1167

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

Lần

4.101.000

   

1168

Cắt u thành âm đạo

Lần

1.960.000

980.000

 

1169

Khoét chóp cổ tử cung.

Lần

2.638.000

700.000

 

1170

Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước

Lần

4.310.000

1.410.000

 

1171

Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực

Lần

4.310.000

1.410.000

 

1172

Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi

Lần

6.404.000

1.200.000

 

1173

Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi

Lần

6.404.000

   

1174

Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

Lần

6.404.000

   

1175

Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

Lần

4.044.000

2.550.000

 

1176

Điều trị tuỷ răng sữa [răng sữa một chân]

Lần

261.000

180.000

 

1177

Điều trị tuỷ răng sữa [răng sữa nhiều chân]

Lần

369.000

215.000

 

1178

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1179

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1180

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1181

Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1182

Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

Lần

3.609.000

2.650.000

 

1183

Phẫu thuật KHX gãy xương gót

Lần

3.609.000

2.650.000

 

1184

Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1185

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

Lần

3.609.000

2.600.000

 

1186

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1187

Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1188

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1189

Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

Lần

3.508.000

3.030.000

 

1190

Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch

Lần

4.533.000

1.700.000

 

1191

Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch

Lần

4.533.000

1.700.000

 

1192

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

Lần

4.495.000

2.100.000

 

1193

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

Lần

4.495.000

1.800.000

 

1194

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

Lần

7.629.000

   

1195

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm

Lần

5.208.000

   

1196

Phẫu thuật vỡ xoang hàm

Lần

5.208.000

   

1197

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

Lần

4.487.000

   

1198

Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá

Lần

4.187.000

3.000.000

 

1199

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

Lần

4.578.000

   

1200

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

Lần

5.032.000

   

1201

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt

Lần

2.867.000

1.150.000

 

1202

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung

Lần

5.386.000

   

1203

Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)

Lần

6.335.000

   

1204

Các phẫu thuật đường mật khác

Lần

4.511.000

   

1205

Cầm máu nhu mô gan

Lần

5.038.000

2.650.000

 

1206

Chèn gạc nhu mô gan cầm máu

Lần

5.038.000

2.650.000

 

1207

Cắt khối tá tụy

Lần

10.424.000

2.000.000

 

1208

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

Lần

3.053.000

1.430.000

 

1209

Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

Lần

2.143.000

   

1210

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma

Lần

5.862.000

4.800.000

 

1211

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

Lần

5.081.000

   

1212

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

Lần

6.960.000

   

1213

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

Lần

5.081.000

   

1214

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

Lần

635.000

520.000

 

1215

Ghép giác mạc lớp

Lần

3.223.000

2.000.000

 

1216

Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

Lần

539.000

370.000

 

1217

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

Lần

1.793.000

2.400.000

 

1218

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo

Lần

3.072.000

   

1219

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer)

Lần

4.009.000

125.000

 

1220

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

Lần

5.386.000

   

1221

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

Lần

2.973.000

810.000

 

1222

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

Lần

6.294.000

   

1223

Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

Lần

6.294.000

   

1224

Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

Lần

6.294.000

   

1225

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

Lần

3.937.000

   

1226

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Lần

5.711.000

   

1227

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

Lần

4.757.000

   

1228

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

Lần

3.949.000

   

1229

Phẫu thuật treo tử cung

Lần

2.750.000

   

1230

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

Lần

5.910.000

   

1231

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

Lần

6.419.000

   

1232

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân

Lần

4.351.000

1.400.000

 

1233

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại

Lần

4.351.000

1.400.000

 

1234

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo

Lần

4.351.000

1.400.000

 

1235

Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ

Lần

4.787.000

   

1236

Phẫu thuật quặm [1 mi gây tê]

Lần

614.000

245.000

 

1237

Phẫu thuật quặm [2 mi gây tê]

Lần

809.000

347.000

 

1238

Phẫu thuật quặm [3 mi gây tê]

Lần

1.020.000

455.000

 

1239

Phẫu thuật quặm [3 mi gây mê]

Lần

1.563.000

750.000

 

1240

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [gây tê]

Lần

915.000

506.000

 

1241

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê]

Lần

915.000

506.000

 

1242

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. [ răng 6,7 hàm dưới]

Lần

769.000

500.000

 

1243

Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]

Lần

769.000

500.000

 

1244

Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng 6,7 hàm dưới]

Lần

769.000

500.000

 

1245

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [6,7 hàm dưới]

Lần

769.000

500.000

 

1246

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6, 7 hàm dưới]

Lần

769.000

500.000

 

1247

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè.

Lần

3.609.000

1.400.000

 

1248

Cắt cụt cổ tử cung.

Lần

2.638.000

1.430.000

 

1249

Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

Lần

7.227.000

700.000

 

1250

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

Lần

5.208.000

2.200.000

 

1251

Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser

Lần

6.616.000

6.000.000

 

1252

Khâu củng mạc [củng giác mạc phức tạp]

Lần

1.200.000

550.000

 

1253

Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

Lần

429.000

150.000

 

1254

Điều trị tủy lại

Lần

941.000

870.000

 

1255

Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

Lần

1.200.000

500.000

 

1256

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)

Lần

5.378.000

   

1257

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

Lần

5.378.000

   

1258

Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

Lần

4.522.000

2.550.000

 

1259

Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên

Lần

4.522.000

2.550.000

 

1260

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú

Lần

4.522.000

2.550.000

 

1261

Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú

Lần

4.522.000

2.550.000

 

1262

Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách

Lần

4.522.000

2.550.000

 

1263

Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan

Lần

2.709.000

1.100.000

 

1264

Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

Lần

2.335.000

1.200.000

 

1265

Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương

Lần

2.528.000

1.200.000

 

1266

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

3.582.000

   

1267

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

Lần

2.791.000

   

1268

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

Lần

3.837.000

   

1269

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

3.156.000

   

1270

Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn

Lần

1.200.000

500.000

 

1271

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

Lần

1.200.000

500.000

 

1272

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

Lần

3.157.000

1.340.000

 

1273

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

Lần

3.043.000

2.100.000

 

1274

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

Lần

1.094.000

1.400.000

 

1275

Cắt các u nang giáp móng

Lần

2.071.000

1.600.000

 

1276

Cắt các u lành vùng cổ

Lần

2.507.000

1.500.000

 

1277

Cắt u cơ vùng hàm mặt

Lần

2.507.000

1.500.000

 

1278

Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

Lần

2.950.000

   

1279

Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

145.000

62.000

 

1280

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

Lần

5.073.000

2.570.000

 

1281

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

Lần

3.072.000

   

1282

Đặt catheter động mạch [động mạch quay]

Lần

533.000

450.000

 

1283

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

Lần

3.640.000

   

1284

Cắt cụt cẳng chân do ung thư

Lần

3.640.000

   

1285

Cắt cụt đùi do ung thư

Lần

3.640.000

   

1286

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

Lần

6.567.000

   

1287

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu

Lần

6.567.000

   

1288

Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

Lần

6.567.000

   

1289

Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

Lần

2.563.000

   

1290

Dẫn lưu nang tụy

Lần

2.563.000

   

1291

Nối nang tụy với hỗng tràng

Lần

2.563.000

   

1292

Lấy dị vật thực quản đường cổ

Lần

3.414.000

   

1293

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp (có dùng dao siêu âm)

Lần

5.614.000

   

1294

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc

Lần

5.386.000

   

1295

Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

Lần

4.899.000

   

1296

Cắt u buồng trứng qua nội soi

Lần

4.899.000

   

1297

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

Lần

5.339.000

   

1298

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn

Lần

5.742.000

2.570.000

 

1299

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU

Lần

5.742.000

2.570.000

 

1300

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

Lần

7.641.000

   

1301

Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

Lần

1.115.000

500.000

 

1302

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

Lần

1.060.000

400.000

 

1303

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1304

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1305

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1306

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận

Lần

3.167.000

2.000.000

 

1307

Cắt u cuộn cảnh

Lần

7.302.000

5.500.000

 

1308

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư

Lần

7.436.000

   

1309

Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy

Lần

4.310.000

1.410.000

 

1310

Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

Lần

4.310.000

1.410.000

 

1311

Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

Lần

6.404.000

   

1312

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

Lần

9.589.000

   

1313

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

Lần

3.157.000

1.430.000

 

1314

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

Lần

3.157.000

1.430.000

 

1315

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

Lần

3.157.000

1.430.000

 

1316

Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

Lần

2.709.000

1.100.000

 

1317

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

Lần

2.709.000

1.430.000

 

1318

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

Lần

429.000

150.000

 

1319

Đóng đinh xương chày mở

Lần

3.609.000

2.500.000

 

1320

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

Lần

4.029.000

2.510.000

 

1321

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²

Lần

2.689.000

   

1322

Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt

Lần

2.689.000

   

1323

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

Lần

2.531.000

1.130.000

 

1324

Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm

Lần

2.672.000

1.500.000

 

1325

Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

Lần

1.594.000

1.300.000

 

1326

Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

Lần

3.429.000

   

1327

Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

Lần

5.864.000

2.250.000

 

1328

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

Lần

5.864.000

2.250.000

 

1329

Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú

Lần

2.835.000

2.580.000

 

1330

Cắt u nang buồng trứng xoắn

Lần

2.835.000

1.450.000

 

1331

Cắt u nang buồng trứng

Lần

2.835.000

1.450.000

 

1332

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Lần

2.835.000

2.580.000

 

1333

Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai

Lần

2.835.000

2.580.000

 

1334

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

Lần

4.833.000

   

1335

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

Lần

8.981.000

   

1336

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay

Lần

2.167.000

   

1337

Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)

Lần

2.167.000

1.410.000

 

1338

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung

Lần

4.310.000

   

1339

Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)