Trang chủ > Hậu cần > Tài chính > Biểu giá dịch vụ phẫu thuật  

Biểu giá dịch vụ phẫu thuật

STT Tên BHYT Giá BHYT Giá VP
1 Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất 525000 525000
2 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 893000 893000
3 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục 893000 893000
4 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang 893000 893000
5 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) 525000 525000
6 Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm 649000 649000
7 Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán 925000 925000
8 Nội soi niệu quản chẩn đoán 925000 925000
9 Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR 645000 645000
10 Cắt u kết mạc không vá 755000 755000
11 Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước 4728000 4728000
12 Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc 2943000 2943000
13 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 926000 926000
14 Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hoá chất điều trị ung thư 1300000 1300000
15 Tháo khớp vai do ung thư chi trên 6829000 6829000
16 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá 9029000 9029000
17 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 9029000 9029000
18 Cắt toàn bộ tụy 10817000 10817000
19 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm 8329000 8329000
20 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 2963000 2963000
21 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 2963000 2963000
22 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 2963000 2963000
23 Khâu da mi 1440000 1440000
24 Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản 7283000 7283000
25 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) 7283000 7283000
26 Mở bè có hoặc không cắt bè 1104000 1104000
27 Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ 3661000 3661000
28 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu 3661000 3661000
29 Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause 4288000 4288000
30 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu 4288000 4288000
31 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu 4288000 4288000
32 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu 4288000 4288000
33 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) 793000 793000
34 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL 1812000 1812000
35 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 2708000 2708000
36 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1304000 1304000
37 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng 3601000 3601000
38 Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng 3601000 3601000
39 Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng 3601000 3601000
40 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau 5328000 5328000
41 Cố định cột sống và cánh chậu 5328000 5328000
42 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 4415000 4415000
43 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 2694000 2694000
44 Cắt túi thừa thực quản cổ 7283000 7283000
45 Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài 7283000 7283000
46 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 4947000 4947000
47 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 4947000 4947000
48 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt 3950000 3950000
49 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong 628000 628000
50 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ 4151000 4151000
51 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh  phong 546000 546000
52 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong 1912000 1912000
53 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong 1552000 1552000
54 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 752000 752000
55 Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong 2318000 2318000
56 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên 2318000 2318000
57 Cắt nối niệu đạo trước 4151000 4151000
58 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên 2318000 2318000
59 Cắt nối niệu đạo sau . 4151000 4151000
60 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 3337000 3337000
61 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu . 4151000 4151000
62 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2321000 2321000
63 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2321000 2321000
64 Cắt bỏ tinh hoàn 2321000 2321000
65 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2321000 2321000
66 Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận 4235000 4235000
67 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2963000 2963000
68 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1206000 1206000
69 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu 5025000 5025000
70 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng 5025000 5025000
71 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da 5025000 5025000
72 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0 5589000 5589000
73 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14 5589000 5589000
74 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1731000 1731000
75 Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn 2943000 2943000
76 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 934000 934000
77 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 520000 520000
78 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ 7629000 7629000
79 Phẫu thuật Epicanthus 840000 840000
80 Phẫu thuật hẹp khe mi 643000 643000
81 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...) 7134000 7134000
82 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2887000 2887000
83 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay 2887000 2887000
84 Khâu củng mạc [đơn thuần] 814000 814000
85 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay 2887000 2887000
86 Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng 5964000 5964000
87 Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi 5964000 5964000
88 Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản 7548000 7548000
89 Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản 7548000 7548000
90 Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ 7548000 7548000
91 Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay 7548000 7548000
92 Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) 7548000 7548000
93 Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh 5964000 5964000
94 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày 5964000 5964000
95 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng 5964000 5964000
96 Cắt đoạn dạ dày. 4913000 7266000
97 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13 5589000 5589000
98 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12 5589000 5589000
99 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11 5589000 5589000
100 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản 1279000 1279000
101 Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực 5441000 5441000
102 Cắt u lành thực quản 5441000 5441000
103 Cắt thực quản nội soi ngực và bụng 5814000 5814000
104 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền. 3325000 3325000
105 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày 3928000 3928000
106 Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) 8871000 8871000
107 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau 8871000 8871000
108 Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau 8871000 8871000
109 Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớp 8871000 8871000
110 Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn khớp 8871000 8871000
111 Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 5197000 5197000
112 Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …) 5197000 5197000
113 Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha 5197000 5197000
114 Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau 5197000 5197000
115 Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau 5197000 5197000
116 Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước 5197000 5197000
117 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2887000 2887000
118 Cụt chấn thương cổ và bàn chân 2887000 2887000
119 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2887000 2887000
120 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay 2887000 2887000
121 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay 2887000 2887000
122 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2963000 2963000
123 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2963000 2963000
124 Cắt túi thừa thực quản ngực 7283000 7283000
125 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực 7283000 7283000
126 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 2963000 2963000
127 Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay 2963000 2963000
128 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu 2963000 2963000
129 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè 2963000 2963000
130 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi 2963000 2963000
131 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 2963000 2963000
132 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ. 6653000 6653000
133 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 2963000 2963000
134 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 2963000 2963000
135 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] 663000 663000
136 Phẫu thuật vi phẫu u não thất. 6653000 6653000
137 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ 7283000 7283000
138 Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non 7283000 7283000
139 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên 5589000 5589000
140 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ 7629000 7629000
141 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 1304000 1304000
142 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1512000 1512000
143 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ 1512000 1512000
144 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 1112000 1112000
145 Cố định màng xương tạo cùng đồ 1112000 1112000
146 Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ 4770000 4770000
147 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới 1112000 1112000
148 Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch 4770000 4770000
149 Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ 4770000 4770000
150 Tháo đai độn củng mạc 1662000 1662000
151 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 1634000 1634000
152 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc. 5328000 5328000
153 Lấy dị vật hốc mắt 893000 893000
154 Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu 17842000 17842000
155 Cắt u da vùng mặt, tạo hình. 1234000 1234000
156 Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) 5328000 5328000
157 Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động 5328000 5328000
158 Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF) 5328000 5328000
159 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) 5328000 5328000
160 Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da 5328000 5328000
161 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng 5413000 5413000
162 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan 5413000 5413000
163 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống 5413000 5413000
164 Cắt u da mi không ghép 724000 724000
165 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8 5589000 5589000
166 Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng 17842000 17842000
167 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diβ 5090000 5090000
168 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 5090000 5090000
169 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống 5090000 5090000
170 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2896000 2896000
171 Cắt u mi cả bề dày không ghép 724000 724000
172 Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt 1234000 1234000
173 Nạo vét tổ chức hốc mắt 1234000 1234000
174 Vá da tạo hình mi 1062000 1062000
175 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 3950000 3950000
176 Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu 2887000 2887000
177 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi 2887000 2887000
178 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân 2887000 2887000
179 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 337000 337000
180 Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân 2887000 2887000
181 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 455000 455000
182 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực 2887000 2887000
183 Cắt  ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 8529000 8529000
184 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm và hạch cổ 7629000 7629000
185 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống 5328000 5328000
186 Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương 5328000 5328000
187 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới  có hoặc không ghép 1062000 1062000
188 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) 2192000 2192000
189 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong 2468000 2468000
190 Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm 2943000 2943000
191 Phẫu thuật cắt phanh má 295000 295000
192 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) 2973000 2973000
193 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn 4913000 7266000
194 Cắt lại dạ dày 7266000 7266000
195 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền 3325000 3325000
196 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền 3325000 3325000
197 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 5090000 5090000
198 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình 5090000 5090000
199 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày 5090000 5090000
200 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày 5090000 5090000
201 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diα 5090000 5090000
202 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 5090000 5090000
203 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 5090000 5090000
204 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X 3241000 3241000
205 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc 3241000 3241000
206 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc 3241000 3241000
207 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 295000 295000
208 Phẫu thuật cắt phanh môi 295000 295000
209 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng 5328000 5328000
210 Cắt toàn bộ dạ dày 7266000 7266000
211 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày 5090000 5090000
212 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1304000 1304000
213 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ 2562000 2562000
214 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 4470000 4470000
215 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2562000 2562000
216 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2562000 2562000
217 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2562000 2562000
218 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2562000 2562000
219 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 2254000 2254000
220 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ 3325000 3325000
221 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ 3325000 3325000
222 Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng 6843000 6843000
223 Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng 6843000 6843000
224 Phẫu thuật bóc bao áp xe não 6843000 6843000
225 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách 5090000 5090000
226 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Di 5090000 5090000
227 Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống 3601000 3601000
228 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng 3601000 3601000
229 Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu 3601000 3601000
230 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu 3601000 3601000
231 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 705000 705000
232 Phẫu thuật mộng đơn thuần 870000 870000
233 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ 3325000 3325000
234 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 2697000 2697000
235 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 1104000 1104000
236 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1104000 1104000
237 Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù 2943000 2943000
238 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL 1212000 1212000
239 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 1512000 1512000
240 Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non 1824000 1824000
241 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 535000 535000
242 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1014000 1014000
243 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 705000 705000
244 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann 4470000 4470000
245 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ 3325000 3325000
246 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận 3325000 3325000
247 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não 6843000 6843000
248 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não 6843000 6843000
249 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ 6843000 6843000
250 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ 6843000 6843000
251 Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá 6843000 6843000
252 Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ 6843000 6843000
253 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL 1212000 1212000
254 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 1970000 1970000
255 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 1512000 1512000
256 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên 3325000 3325000
257 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ   3325000
258 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận   3325000
259 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 764000 764000
260 Lấy dị vật tiền phòng. 1112000 1112000
261 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) 2562000 2562000
262 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm 6560000 6560000
263 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 2562000 2562000
264 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 2562000 2562000
265 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 2562000 2562000
266 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2562000 2562000
267 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2562000 2562000
268 Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt 17842000 17842000
269 Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng 17842000 17842000
270 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm 6560000 6560000
271 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10 5589000 5589000
272 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9 5589000 5589000
273 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7 5589000 5589000
274 Khâu phục hồi bờ mi. 693000 693000
275 Phẫu thuật Longo 2254000 2254000
276 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận 3325000 3325000
277 Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ 2428000 2428000
278 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6111000 6111000
279 Cắt nối thực quản 7283000 7283000
280 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực 7283000 7283000
281 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực 7283000 7283000
282 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ 7283000 7283000
283 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực 7283000 7283000
284 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 740000 740000
285 Nội soi bàng quang tán sỏi 1279000 1279000
286 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). 1279000 1279000
287 Cắt thực quản nội soi bụng – ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis – Santy) 5814000 5814000
288 Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái 5964000 5964000
289 Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng 5964000 5964000
290 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 5090000 5090000
291 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 2896000 2896000
292 Cắt đoạn đại tràng nối ngay 4470000 4470000
293 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 4470000 4470000
294 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ 3325000 3325000
295 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận 3325000 3325000
296 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ 3325000 3325000
297 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận 3325000 3325000
298 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ   3325000
299 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ   3325000
300 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận   3325000
301 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ 3325000 3325000
302 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 4113000 4113000
303 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay 4470000 4470000
304 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2269000 2269000
305 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 3750000 3750000
306 Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi 3750000 3750000
307 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp 3750000 3750000
308 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi 3750000 3750000
309 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 3750000 3750000
310 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực 3288000 3288000
311 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể 2647000 2647000
312 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ2-5 cm 3144000 3144000
313 Cắt u lưỡi lành tính 2754000 2754000
314 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2963000 2963000
315 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2862000 2862000
316 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid 2862000 2862000
317 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2862000 2862000
318 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3668000 3668000
319 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5910000 5910000
320 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9564000 9564000
321 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7397000 7397000
322 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2660000 2660000
323 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3766000 3766000
324 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3268000 3268000
325 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2298000 2298000
326 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ 4634000 4634000
327 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi 6153000 6153000
328 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu 6153000 6153000
329 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác 6153000 6153000
330 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời 6153000 6153000
331 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2818000 2818000
332 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2818000 2818000
333 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng. 3876000 3876000
334 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang 6068000 6068000
335 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3873000 3873000
336 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn 4242000 4242000
337 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân 4242000 4242000
338 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng 4242000 4242000
339 Cắt u thành âm đạo 2048000 2048000
340 Khoét chóp cổ tử cung. 2747000 2747000
341 Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước 4498000 4498000
342 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực 4498000 4498000
343 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi 6686000 6686000
344 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi 6686000 6686000
345 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi 6686000 6686000
346 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ 4232000 4232000
347 Điều trị tuỷ răng sữa [răng sữa một chân] 271000 271000
348 Điều trị tuỷ răng sữa [răng sữa nhiều chân] 382000 382000
349 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân 3750000 3750000
350 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 3750000 3750000
351 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 3750000 3750000
352 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) 3750000 3750000
353 Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót 3750000 3750000
354 Phẫu thuật KHX gãy xương gót 3750000 3750000
355 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên 3750000 3750000
356 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân 3750000 3750000
357 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày 3750000 3750000
358 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày 3750000 3750000
359 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 3750000 3750000
360 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới 3649000 3649000
361 Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch 4770000 4770000
362 Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch 4770000 4770000
363 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 4623000 4623000
364 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII 4623000 4623000
365 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 8042000 8042000
366 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm 5336000 5336000
367 Phẫu thuật vỡ xoang hàm 5336000 5336000
368 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong 4615000 4615000
369 Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá 4390000 4390000
370 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4750000 4750000
371 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 5321000 5321000
372 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 3002000 3002000
373 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung 5558000 5558000
374 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V 5648000 5648000
375 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII 5648000 5648000
376 Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình 5648000 5648000
377 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái 5648000 5648000
378 Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…) 6728000 6728000
379 Các phẫu thuật đường mật khác 4699000 4699000
380 PTNS cắt nang đường mật 3316000 3316000
381 Cầm máu nhu mô gan 5273000 5273000
382 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 5273000 5273000
383 Cắt khối tá tụy 10817000 10817000
384 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3188000 3188000
385 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma 6065000 6065000
386 Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ 6065000 6065000
387 Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII 6065000 6065000
388 Cắt u dây thần kinh số VIII 6065000 6065000
389 Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình 6065000 6065000
390 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5209000 5209000
391 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân 7175000 7175000
392 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5209000 5209000
393 Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên 3324000 3324000
394 Ghép giác mạc lớp 3324000 3324000
395 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] 565000 565000
396 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2564000 2564000
397 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo 3241000 3241000
398 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer) 4159000 4159000
399 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 5558000 5558000
400 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 3040000 3040000
401 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6575000 6575000
402 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 6575000 6575000
403 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 6575000 6575000
404 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 4083000 4083000
405 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5976000 5976000
406 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4867000 4867000
407 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 4121000 4121000
408 Phẫu thuật treo tử cung 2859000 2859000
409 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) 6191000 6191000
410 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 6855000 6855000
411 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân 4557000 4557000
412 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại 4557000 4557000
413 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo 4557000 4557000
414 Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ 5019000 5019000
415 Phẫu thuật quặm [1 mi gây tê] 638000 638000
416 Phẫu thuật quặm [2 mi gây tê] 845000 845000
417 Phẫu thuật quặm [3 mi gây tê] 1068000 1068000
418 Phẫu thuật quặm [3 mi gây mê] 1640000 1640000
419 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [gây tê] 963000 963000
420 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê] 963000 963000
421 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. [răng số 6,7 hàm dưới] 795000 795000
422 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] 795000 795000
423 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng 6,7 hàm dưới] 795000 795000
424 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] 795000 795000
425 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6, 7 hàm dưới] 795000 795000
426 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè. 3750000 3750000
427 Cắt cụt cổ tử cung. 2747000 2747000
428 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo 3732000 3732000
429 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt 5336000 5336000
430 Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser 6721000 6721000
431 Khâu củng mạc [củng giác mạc phức tạp] 1234000 1234000
432 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 455000 455000
433 Điều trị tủy lại 954000 954000
434 Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính 1234000 1234000
435 Ghép giác mạc xuyên 3324000 3324000
436 Ghép giác mạc có vành củng mạc 3324000 3324000
437 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 5550000 5550000
438 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5550000 5550000
439 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4803000 4803000
440 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên 4803000 4803000
441 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú 4803000 4803000
442 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú 4803000 4803000
443 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách 4803000 4803000
444 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 2832000 2832000
445 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên 2493000 2493000
446 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3755000 3755000
447 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2920000 2920000
448 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 4010000 4010000
449 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 3274000 3274000
450 Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn 1234000 1234000
451 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 1234000 1234000
452 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 3258000 3258000
453 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 3144000 3144000
454 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1126000 1126000
455 Cắt các u nang giáp móng 2133000 2133000
456 Cắt các u lành vùng cổ 2627000 2627000
457 Cắt u cơ vùng hàm mặt 2627000 2627000
458 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận 3044000 3044000
459 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột 5305000 5305000
460 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3241000 3241000
461 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 3741000 3741000
462 Cắt cụt cẳng chân do ung thư 3741000 3741000
463 Cắt cụt đùi do ung thư 3741000 3741000
464 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối 3250000 3250000
465 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm 3250000 3250000
466 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 6799000 6799000
467 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu 6799000 6799000
468 Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) 6799000 6799000
469 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch 3316000 3316000
470 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch 3316000 3316000
471 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 2664000 2664000
472 Dẫn lưu nang tụy 2664000 2664000
473 Nối nang tụy với hỗng tràng 2664000 2664000
474 Lấy dị vật thực quản đường cổ 3579000 3579000
475 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) 5772000 5772000
476 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 5558000 5558000
477 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5071000 5071000
478 Cắt u buồng trứng qua nội soi 5071000 5071000
479 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5628000 5628000
480 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 5914000 5914000
481 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU 5914000 5914000
482 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 7923000 7923000
483 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 1154000 1154000
484 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1112000 1112000
485 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ 3325000 3325000
486 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận 3325000 3325000
487 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận 3325000 3325000
488 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận 3325000 3325000
489 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne 7768000 7768000
490 Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần 6819000 6819000
491 Cắt u cuộn cảnh 7539000 7539000
492 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư 7652000 7652000
493 Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy 4498000 4498000
494 Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ 4498000 4498000
495 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất 9982000 9982000
496 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3258000 3258000
497 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3258000 3258000
498 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3258000 3258000
499 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2832000 2832000
500 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2832000 2832000
501 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 455000 455000
502 Đóng đinh xương chày mở 3750000 3750000
503 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu 4288000 4288000
504 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² 2790000 2790000
505 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 2790000 2790000
506 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2598000 2598000
507 Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm 2841000 2841000
508 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 1662000 1662000
509 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 3570000 3570000
510 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên 6145000 6145000
511 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6145000 6145000
512 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú 2944000 2944000
513 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2944000 2944000
514 Cắt u nang buồng trứng 2944000 2944000
515 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2944000 2944000
516 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 2944000 2944000
517 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 5005000 5005000
518 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9153000 9153000
519 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay 2318000 2318000
520 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) 2318000 2318000
521 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung 4498000 4498000
522 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) 5081000 5081000
523 Cắt eo thận móng ngựa 4232000 4232000
524 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 4027000 4027000
525 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản 3044000 3044000
526 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính 3044000 3044000
527 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 4151000 4151000
528 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu 4242000 4242000
529 Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước 4242000 4242000
530 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau 4242000 4242000
531 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó 4242000 4242000
532 Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp 4166000 4166000
533 Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính 4166000 4166000
534 Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ 5659000 5659000
535 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2248000 2248000
536 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2561000 2561000
537 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3406000 3406000
538 Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư 8641000 8641000
539 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật 8641000 8641000
540 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất 8641000 8641000
541 Dẫn lưu áp xe gan 2832000 2832000
542 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn 2562000 2562000
543 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 2562000 2562000
544 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3725000 3725000
545 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu 3750000 3750000
546 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh 3750000 3750000
547 Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM 3750000 3750000
548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 3750000 3750000
549 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi 3750000 3750000
550 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp 3750000 3750000
551 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần 3750000 3750000
552 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu 3750000 3750000
553 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
554 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 5772000 5772000
555 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
556 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] 5772000 5772000
557 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] 5772000 5772000
558 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
559 Phẫu thuật thay khớp háng do lao [thay khớp háng bán phần] 3750000 3750000
560 Phẫu thuật quặm [4 mi gây tê] 1236000 1236000
561 Phẫu thuật quặm [4 mi gây mê] 1837000 1837000
562 Cắt polyp ống tai [gây tê] 602000 602000
563 Cắt polyp ống tai [gây mê] 1990000 1990000
564 Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt] 840000 840000
565 Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt] 1093000 1093000
566 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây tê] 834000 834000
567 Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới 3527000 3527000
568 Phẫu thuật cắt chỉnh cằm 3527000 3527000
569 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay 4803000 4803000
570 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 6045000 6045000
571 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung 4394000 4394000
572 Làm hậu môn nhân tạo . 2514000 2514000
573 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3258000 3258000
574 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3258000 3258000
575 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3258000 3258000
576 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3258000 3258000
577 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5215000 5215000
578 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2814000 2814000
579 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 1234000 1234000
580 Cắt các u nang mang 1234000 1234000
581 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 1234000 1234000
582 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 1234000 1234000
583 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm 1234000 1234000
584 Cắt u môi lành tính có tạo hình 1234000 1234000
585 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm 1234000 1234000
586 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm 1234000 1234000
587 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm 4623000 4623000
588 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1242000 1242000
589 Cắt nang thừng tinh hai bên 2754000 2754000
590 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 1242000 1242000
591 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 954000 954000
592 Phẫu thuật mở xoang hàm 1415000 1415000
593 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc 1415000 1415000
594 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 954000 954000
595 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê 1 bên, 2 bên] 3040000 3040000
596 Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh 5659000 5659000
597 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] 565000 565000
598 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] 565000 565000
599 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2887000 2887000
600 Tháo đốt bàn. 2887000 2887000
601 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 5273000 5273000
602 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn 4470000 4470000
603 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp 4470000 4470000
604 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 4485000 4485000
605 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) 4485000 4485000
606 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm] 5772000 5772000
607 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) 5772000 5772000
608 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực 3241000 3241000
609 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ 3241000 3241000
610 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng 3241000 3241000
611 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang 4565000 4565000
612 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim 3285000 3285000
613 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi 1756000 1756000
614 Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng 3044000 3044000
615 Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh 3044000 3044000
616 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh 3044000 3044000
617 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh 3044000 3044000
618 Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo 3044000 3044000
619 Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột 5305000 5305000
620 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang 5305000 5305000
621 Cắt một phần bàng quang 5305000 5305000
622 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang. 4415000 4415000
623 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc 3950000 3950000
624 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì. 4151000 4151000
625 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 2321000 2321000
626 Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới 2321000 2321000
627 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật 2321000 2321000
628 Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng 5441000 5441000
629 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 6579000 6579000
630 Cắt u tuyến thượng thận 2 bên 5485000 5485000
631 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính 5081000 5081000
632 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên 5081000 5081000
633 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất 5081000 5081000
634 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất 5081000 5081000
635 Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN 5081000 5081000
636 Cắt u nội nhãn 5529000 5529000
637 Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín 13836000 13836000
638 Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý 8641000 8641000
639 Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý 8641000 8641000
640 Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch 8641000 8641000
641 Cắt lách do chấn thương . 4472000 4472000
642 Phẫu thuật nội soi cắt lách . 4390000 4390000
643 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần 4390000 4390000
644 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5546000 5546000
645 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6533000 6533000
646 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3610000 3610000
647 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF 1212000 1212000
648 Cắt bỏ túi lệ. 840000 840000
649 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 4027000 4027000
650 Nội soi lấy sỏi bàng quang 4027000 4027000
651 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] 7652000 7652000
652 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây mê] 1334000 1334000
653 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán 3873000 3873000
654 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 2955000 2955000
655 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 2955000 2955000
656 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 3873000 3873000
657 Phẫu thuật cắt u sụn phế quản 6686000 6686000
658 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản 6686000 6686000
659 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý 6686000 6686000
660 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch 4232000 4232000
661 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes 3044000 3044000
662 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng 4241000 4241000
663 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 4241000 4241000
664 Cắt u lành thực quản nội soi bụng 4241000 4241000
665 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 4241000 4241000
666 Khâu vùi túi thừa tá tràng 2561000 2561000
667 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi 3093000 3093000
668 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 3093000 3093000
669 Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng 3093000 3093000
670 Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng 3093000 3093000
671 Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng 3093000 3093000
672 Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng 3093000 3093000
673 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr 3816000 3816000
674 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột 4464000 4464000
675 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr 3316000 3316000
676 Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực 3680000 3680000
677 Mở thông dạ dày 2514000 2514000
678 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 790000 790000
679 Nối khí quản tận - tận 7944000 7944000
680 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] 457000 457000
681 Cắt bỏ nang tụy 4485000 4485000
682 Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy 4485000 4485000
683 Cắt tụy trung tâm 4485000 4485000
684 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ 2493000 2493000
685 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu 3750000 3750000
686 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay 3750000 3750000
687 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 3750000 3750000
688 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời 6153000 6153000
689 Phẫu thuật ghép chi 6153000 6153000
690 Phẫu thuật chuyển ngón tay 6153000 6153000
691 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân 2758000 2758000
692 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay 3985000 3985000
693 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp 3985000 3985000
694 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 3985000 3985000
695 Phẫu thuật thay khớp háng do lao [thay khớp háng toàn bộ] 5122000 5122000
696 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5122000 5122000
697 Phẫu thuật thay khớp gối do lao 5122000 5122000
698 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3750000 3750000
699 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2963000 2963000
700 Lấy u xương (ghép xi măng) 3746000 3746000
701 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3746000 3746000
702 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 5122000 5122000
703 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) 3750000 3750000
704 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương 3750000 3750000
705 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý 3750000 3750000
706 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương 3750000 3750000
707 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận 4770000 4770000
708 Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch 4770000 4770000
709 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII 7788000 7788000
710 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] 422000 422000
711 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo. 4415000 4415000
712 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng 3241000 3241000
713 Cắt dạ dày hình chêm 3579000 3579000
714 Mở dạ dày xử lý tổn thương 3579000 3579000
715 Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan 3316000 3316000
716 Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần 3316000 3316000
717 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan 3316000 3316000
718 Lấy máu tụ bao gan 5273000 5273000
719 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi. 4499000 4499000
720 Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm 6560000 6560000
721 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 5772000 5772000
722 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
723 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) 2963000 2963000
724 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 2963000 2963000
725 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ 4770000 4770000
726 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu 4770000 4770000
727 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi 4770000 4770000
728 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi 4770000 4770000
729 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới 4770000 4770000
730 Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch 4770000 4770000
731 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ 4770000 4770000
732 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp 4166000 4166000
733 Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V 2859000 2859000
734 Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới 2493000 2493000
735 Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới 4066000 4066000
736 Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 5166000 5166000
737 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII 4128000 4128000
738 Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt 3093000 3093000
739 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó 3093000 3093000
740 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 3144000 3144000
741 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ 2993000 2993000
742 Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp 3527000 3527000
743 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 4140000 4140000
744 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép 2944000 2944000
745 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp 3345000 3345000
746 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm 4281000 4281000
747 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 2772000 2772000
748 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp 5485000 5485000
749 Bóc phúc mạc bên trái 4670000 4670000
750 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ 4670000 4670000
751 Bóc phúc mạc douglas 4670000 4670000
752 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng 4670000 4670000
753 Cắt u mạc treo ruột 4670000 4670000
754 Phẫu thuật điều trị thực quản đôi 5441000 5441000
755 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột 4293000 4293000
756 Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) 4293000 4293000
757 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 2561000 2561000
758 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 2564000 2564000
759 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2564000 2564000
760 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 2561000 2561000
761 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 2561000 2561000
762 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 2561000 2561000
763 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 2561000 2561000
764 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 2561000 2561000
765 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng 4276000 4276000
766 Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn 2664000 2664000
767 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng 2664000 2664000
768 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2664000 2664000
769 Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản 3579000 3579000
770 Đóng rò thực quản 3579000 3579000
771 Đóng lỗ rò thực quản – khí quản 3579000 3579000
772 Cắt ruột non hình chêm 3579000 3579000
773 Đóng mở thông ruột non 3579000 3579000
774 Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên 3579000 3579000
775 Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên 3579000 3579000
776 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc 3345000 3345000
777 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp 3345000 3345000
778 Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí 2998000 2998000
779 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ 4770000 4770000
780 Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ 4770000 4770000
781 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ 4770000 4770000
782 Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi 4770000 4770000
783 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 4770000 4770000
784 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ 4770000 4770000
785 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi 4770000 4770000
786 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận 4770000 4770000
787 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch 4770000 4770000
788 Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên 5485000 5485000
789 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm 7761000 7761000
790 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm 7761000 7761000
791 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm 7761000 7761000
792 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm 7761000 7761000
793 Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm 7761000 7761000
794 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang 4241000 4241000
795 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông 4241000 4241000
796 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng 4241000 4241000
797 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng 4241000 4241000
798 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch 3316000 3316000
799 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch 3316000 3316000
800 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch 3316000 3316000
801 Cắt bỏ u mạc nối lớn 4670000 4670000
802 Cắt mạc nối lớn 4670000 4670000
803 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột 3680000 3680000
804 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột 3680000 3680000
805 Cắt túi thừa đại tràng 3579000 3579000
806 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn 3579000 3579000
807 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2318000 2318000
808 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ 2318000 2318000
809 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản 4027000 4027000
810 Nối niệu quản - đài thận 3044000 3044000
811 Cắt nối niệu quản 3044000 3044000
812 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản 3044000 3044000
813 Phẫu thuật dẫn lưu não thất; 4122000 4122000
814 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 3014000 3014000
815 Phẫu thuật nội soi cắt u thận 4316000 4316000
816 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản 4316000 4316000
817 Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính 4316000 4316000
818 Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính 4316000 4316000
819 Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất 4316000 4316000
820 Lấy sỏi bàng quang 4098000 4098000
821 Cắt cổ bàng quang; 5305000 5305000
822 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 5434000 5434000
823 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang 5434000 5434000
824 Cắt u bàng quang đường trên; 5434000 5434000
825 Nội soi bàng quang cắt u 4565000 4565000
826 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI 5648000 5648000
827 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ . 5273000 5273000
828 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật 4499000 4499000
829 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 4499000 4499000
830 Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột 6827000 6827000
831 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng 3816000 3816000
832 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật 3816000 3816000
833 Cắt thần kinh X chọn lọc 2498000 2498000
834 Cắt thần kinh X siêu chọn lọc 2498000 2498000
835 Cắt màng ngăn tá tràng 2498000 2498000
836 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng 2498000 2498000
837 Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải 3241000 3241000
838 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải 3241000 3241000
839 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái 3241000 3241000
840 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành 3241000 3241000
841 Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày – hỗng tràng 4241000 4241000
842 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy 4629000 4629000
843 Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật 4464000 4464000
844 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng 4464000 4464000
845 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật 4464000 4464000
846 PTNS cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời 4464000 4464000
847 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4616000 4616000
848 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2644000 2644000
849 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép 3044000 3044000
850 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu 3044000 3044000
851 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim 3044000 3044000
852 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép 3044000 3044000
853 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu 3044000 3044000
854 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim 3044000 3044000
855 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép 3044000 3044000
856 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 3044000 3044000
857 Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi 3044000 3044000
858 Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt 2998000 2998000
859 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2461000 2461000
860 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật 3316000 3316000
861 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da 4151000 4151000
862 PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr 4151000 4151000
863 Nối mật ruột tận - bên 4399000 4399000
864 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] 1334000 1334000
865 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] 1334000 1334000
866 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 3144000 3144000
867 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 3258000 3258000
868 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 2758000 2758000
869 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 2758000 2758000
870 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay 2758000 2758000
871 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1784000 1784000
872 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1784000 1784000
873 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang. 2851000 2851000
874 Cắm niệu quản bàng quang 2851000 2851000
875 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
876 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
877 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
878 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
879 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
880 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
881 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp. [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
882 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
883 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần 4166000 4166000
884 Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần 4166000 4166000
885 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân 4166000 4166000
886 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 4166000 4166000
887 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4166000 4166000
888 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4166000 4166000
889 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc 4166000 4166000
890 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow 4166000 4166000
891 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow 4166000 4166000
892 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp 4166000 4166000
893 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng 4166000 4166000
894 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng 4166000 4166000
895 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ 4166000 4166000
896 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ 4166000 4166000
897 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 4241000 4241000
898 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn 4241000 4241000
899 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo 4241000 4241000
900 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 2514000 2514000
901 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2514000 2514000
902 Thăm dò, sinh thiết gan 2514000 2514000
903 Phẫu thuật cắt u cơ hoành 3258000 3258000
904 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất 2832000 2832000
905 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 2832000 2832000
906 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2832000 2832000
907 Dẫn lưu áp xe tụy 2832000 2832000
908 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 2832000 2832000
909 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn 2562000 2562000
910 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn 2562000 2562000
911 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da 2697000 2697000
912 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da 2697000 2697000
913 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật 2697000 2697000
914 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2598000 2598000
915 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2598000 2598000
916 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4616000 4616000
917 Thương tích bàn tay phức tạp 4616000 4616000
918 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch 3316000 3316000
919 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay 3750000 3750000
920 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu 3750000 3750000
921 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3750000 3750000
922 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp 3750000 3750000
923 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời 6153000 6153000
924 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời 6153000 6153000
925 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời 6153000 6153000
926 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời 6153000 6153000
927 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời 6153000 6153000
928 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời 6153000 6153000
929 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời 6153000 6153000
930 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời 6153000 6153000
931 Phẫu thuật làm cứng khớp gối 3649000 3649000
932 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay 3649000 3649000
933 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 3649000 3649000
934 Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V 2859000 2859000
935 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] 1277000 1277000
936 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ 5414000 5414000
937 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ 5414000 5414000
938 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá 5414000 5414000
939 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ 5414000 5414000
940 Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ 5414000 5414000
941 Cắt hạ phân thuỳ 1 8133000 8133000
942 Cắt hạ phân thuỳ 3 8133000 8133000
943 Cắt hạ phân thuỳ 4 8133000 8133000
944 Cắt hạ phân thuỳ 5 8133000 8133000
945 Cắt hạ phân thuỳ 6 8133000 8133000
946 Cắt hạ phân thuỳ 7 8133000 8133000
947 Cắt gan lớn . 8133000 8133000
948 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII 5648000 5648000
949 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC 4464000 4464000
950 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy 10110000 10110000
951 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách 10110000 10110000
952 Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy 10110000 10110000
953 Cắt lách bệnh lý 4472000 4472000
954 Cắt lách bán phần 4472000 4472000
955 Nạo vét hạch D1 3817000 3817000
956 Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa 3241000 3241000
957 Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái 3241000 3241000
958 Cắt u tá tràng 2561000 2561000
959 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó 4242000 4242000
960 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó 4242000 4242000
961 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó 4242000 4242000
962 Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại 4242000 4242000
963 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót 3750000 3750000
964 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp 3750000 3750000
965 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon 3750000 3750000
966 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 3750000 3750000
967 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert 3750000 3750000
968 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay 3750000 3750000
969 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 3750000 3750000
970 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 3750000 3750000
971 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 3750000 3750000
972 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay 3750000 3750000
973 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3750000 3750000
974 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay 3750000 3750000
975 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay 3750000 3750000
976 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay 3750000 3750000
977 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay 3750000 3750000
978 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay 3750000 3750000
979 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 3750000 3750000
980 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 1415000 1415000
981 Bóc phúc mạc bên phải 4670000 4670000
982 Nạo vét hạch D2 3817000 3817000
983 Nạo vét hạch D3 3817000 3817000
984 Lấy hạch cuống gan 3817000 3817000
985 Nạo vét hạch D4 3817000 3817000
986 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ 4670000 4670000
987 Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ 4670000 4670000
988 Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ 4670000 4670000
989 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác 4670000 4670000
990 Bóc phúc mạc phủ tạng 4670000 4670000
991 Mở bụng thăm dò, sinh thiết 2514000 2514000
992 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2514000 2514000
993 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2514000 2514000
994 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3258000 3258000
995 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế 3806000 3806000
996 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì 2963000 2963000
997 Cắt u vú lành tính 2862000 2862000
998 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2862000 2862000
999 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II 2963000 2963000
1000 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2862000 2862000
1001 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V 2963000 2963000
1002 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2862000 2862000
1003 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2963000 2963000
1004 Phẫu thuật điều trị teo thực quản 7283000 7283000
1005 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm 2644000 2644000
1006 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm 2644000 2644000
1007 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 2644000 2644000
1008 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu 2644000 2644000
1009 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm] 5772000 5772000
1010 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] 5772000 5772000
1011 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm 4468000 4468000
1012 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm 4468000 4468000
1013 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 3345000 3345000
1014 Cắt toàn bộ thận và niệu quản. 4232000 4232000
1015 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu 4232000 4232000
1016 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4232000 4232000
1017 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) 6117000 6117000
1018 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay 3985000 3985000
1019 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên 3985000 3985000
1020 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi 3985000 3985000
1021 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân 3985000 3985000
1022 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2612000 2612000
1023 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não 4557000 4557000
1024 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân 4557000 4557000
1025 Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ 5019000 5019000
1026 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở 5383000 5383000
1027 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị 10817000 10817000
1028 Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân 10817000 10817000
1029 Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo 10817000 10817000
1030 Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo 10817000 10817000
1031 Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng 10817000 10817000
1032 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy 10110000 10110000
1033 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3985000 3985000
1034 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) 3985000 3985000
1035 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 4470000 4470000
1036 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo 3241000 3241000
1037 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp 2498000 2498000
1038 Cắt thần kinh X toàn bộ 2498000 2498000
1039 Tháo xoắn ruột non 2498000 2498000
1040 Tháo lồng ruột non 2498000 2498000
1041 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng 2498000 2498000
1042 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng 2498000 2498000
1043 Nối vị tràng 2664000 2664000
1044 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 3985000 3985000
1045 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5463000 5463000
1046 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 3750000 3750000
1047 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột. 4293000 4293000
1048 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai 3250000 3250000
1049 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai 3250000 3250000
1050 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang 3250000 3250000
1051 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận 3325000 3325000
1052 Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN 5713000 5713000
1053 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng 5414000 5414000
1054 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán 5414000 5414000
1055 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1756000 1756000
1056 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 6686000 6686000
1057 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn 6686000 6686000
1058 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương 6686000 6686000
1059 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi 6686000 6686000
1060 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi 6686000 6686000
1061 Cắt thận đơn thuần; 4232000 4232000
1062 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 4232000 4232000
1063 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey 5305000 5305000
1064 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 5305000 5305000
1065 Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột 5305000 5305000
1066 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất 4948000 4948000
1067 Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống 4948000 4948000
1068 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ 2493000 2493000
1069 Phẫu thuật tạo hìnhđiều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 2493000 2493000
1070 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên 2593000 2593000
1071 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên 2593000 2593000
1072 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4838000 4838000
1073 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2677000 2677000
1074 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên 2493000 2493000
1075 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2269000 2269000
1076 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3818000 3818000
1077 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu 2944000 2944000
1078 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) 2944000 2944000
1079 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương 5383000 5383000
1080 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ 5383000 5383000
1081 Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ 14645000 14645000
1082 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh 14645000 14645000
1083 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận 14645000 14645000
1084 Cắt phổi không điển hình do ung thư 8641000 8641000
1085 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 4098000 4098000
1086 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột 5390000 5390000
1087 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân 4907000 4907000
1088 Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân 4907000 4907000
1089 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4321000 4321000
1090 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3907000 3907000
1091 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3907000 3907000
1092 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 5772000 5772000
1093 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] 5772000 5772000
1094 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm 4468000 4468000
1095 Cắt lại đại tràng do ung thư 4470000 4470000
1096 Cắt đoạn trực tràng nối ngay 4470000 4470000
1097 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2498000 2498000
1098 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 2498000 2498000
1099 Nối tắt ruột non - ruột non 4293000 4293000
1100 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 4241000 4241000
1101 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non 4241000 4241000
1102 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non 4241000 4241000
1103 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non 4241000 4241000
1104 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng 4241000 4241000
1105 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải 4241000 4241000
1106 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng 4241000 4241000
1107 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 6933000 6933000
1108 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng 4276000 4276000
1109 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch 3316000 3316000
1110 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng 3316000 3316000
1111 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch 3316000 3316000
1112 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2886000 2886000
1113 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3268000 3268000
1114 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2298000 2298000
1115 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3285000 3285000
1116 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3285000 3285000
1117 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn 4010000 4010000
1118 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 3750000 3750000
1119 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 3750000 3750000
1120 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân 3750000 3750000
1121 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) 3750000 3750000
1122 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3750000 3750000
1123 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3750000 3750000
1124 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 3750000 3750000
1125 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 3750000 3750000
1126 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 3750000 3750000
1127 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 3750000 3750000
1128 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi 3750000 3750000
1129 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi 3750000 3750000
1130 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi 3750000 3750000
1131 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng 3750000 3750000
1132 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối 2758000 2758000
1133 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng 2758000 2758000
1134 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu 2758000 2758000
1135 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay 2758000 2758000
1136 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu 2758000 2758000
1137 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai 2758000 2758000
1138 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn 2758000 2758000
1139 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1140 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1141 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1142 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 5772000 5772000
1143 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
1144 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
1145 Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang 3044000 3044000
1146 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII 5648000 5648000
1147 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương 3250000 3250000
1148 Cắt u họng - thanh quản bằng laser 6721000 6721000
1149 Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser 7159000 7159000
1150 Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính 1234000 1234000
1151 Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy 1234000 1234000
1152 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] 834000 834000
1153 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] 834000 834000
1154 Cắt các u lành tuyến giáp 1784000 1784000
1155 Cắt u tuyến nước bọt phụ 3144000 3144000
1156 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 4109000 4109000
1157 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên 4166000 4166000
1158 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2860000 2860000
1159 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2860000 2860000
1160 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch 3316000 3316000
1161 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 3285000 3285000
1162 Mở ngực thăm dò 3285000 3285000
1163 Lấy sỏi san hô thận 4098000 4098000
1164 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 4098000 4098000
1165 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 4098000 4098000
1166 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 4098000 4098000
1167 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 2758000 2758000
1168 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối 2758000 2758000
1169 Phẫu thuật xơ cứng phức tạp 3570000 3570000
1170 Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương 3570000 3570000
1171 Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối 3570000 3570000
1172 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm 3570000 3570000
1173 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay 3570000 3570000
1174 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi 3570000 3570000
1175 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 3649000 3649000
1176 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 3985000 3985000
1177 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 3985000 3985000
1178 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 3985000 3985000
1179 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay 3985000 3985000
1180 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em 3985000 3985000
1181 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 3985000 3985000
1182 Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa 3985000 3985000
1183 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay 3985000 3985000
1184 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi 3985000 3985000
1185 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4622000 4622000
1186 Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao 3250000 3250000
1187 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay 4907000 4907000
1188 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay 4907000 4907000
1189 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân 4907000 4907000
1190 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3344000 3344000
1191 Phẫu thuật tháo khớp chi 3741000 3741000
1192 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng; 4498000 4498000
1193 Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng 4498000 4498000
1194 Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới 4498000 4498000
1195 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ 4498000 4498000
1196 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) 5081000 5081000
1197 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3750000 3750000
1198 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai 3750000 3750000
1199 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai 3750000 3750000
1200 Phẫu thuật kéo dài chi 4672000 4672000
1201 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao 4622000 4622000
1202 Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân 4634000 4634000
1203 Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 4634000 4634000
1204 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng 4634000 4634000
1205 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo 4634000 4634000
1206 Phẫu thuật ghép xương tự thân 4634000 4634000
1207 Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu 6153000 6153000
1208 Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu 6153000 6153000
1209 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn 6153000 6153000
1210 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3876000 3876000
1211 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 3876000 3876000
1212 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3876000 3876000
1213 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2944000 2944000
1214 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2944000 2944000
1215 Cắt hẹp bao quy đầu 1242000 1242000
1216 Cắt nang thừng tinh một bên 1784000 1784000
1217 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 4098000 4098000
1218 Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm   1520000
1219 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận 4027000 4027000
1220 Cắt u bao gân 1784000 1784000
1221 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3873000 3873000
1222 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 3579000 3579000
1223 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo 3579000 3579000
1224 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản 3579000 3579000
1225 Đóng rò trực tràng – bàng quang 3579000 3579000
1226 Đóng rò trực tràng – âm đạo 3579000 3579000
1227 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 3579000 3579000
1228 Cắt gan toàn bộ 8133000 8133000
1229 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 7062000 7062000
1230 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 5463000 5463000
1231 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 5463000 5463000
1232 Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng 3895000 3895000
1233 Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết 3895000 3895000
1234 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3355000 3355000
1235 Phẫu thuật giảm áp dây VII 7011000 7011000
1236 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 4615000 4615000
1237 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² 4228000 4228000
1238 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4394000 4394000
1239 Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư 8641000 8641000
1240 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại 8641000 8641000
1241 Cắt một bên phổi do ung thư 8641000 8641000
1242 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực 8641000 8641000
1243 Cắt phổi và màng phổi 8641000 8641000
1244 Phẫu thuật cắt u trung thất 10311000 10311000
1245 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực 10311000 10311000
1246 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi 6686000 6686000
1247 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi 6686000 6686000
1248 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi 6686000 6686000
1249 Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản 6686000 6686000
1250 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4289000 4289000
1251 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung. 6116000 6116000
1252 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 5071000 5071000
1253 Phẫu thuật  nội soi cắt góc buồng trứng 5071000 5071000
1254 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 2758000 2758000
1255 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
1256 Lấy bỏ u gan 8133000 8133000
1257 Phẫu thuật nội soi cắt gan phải 5648000 5648000
1258 Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau 5648000 5648000
1259 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái 5648000 5648000
1260 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA 5648000 5648000
1261 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB 5648000 5648000
1262 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3322000 3322000
1263 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3507000 3507000
1264 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2750000 2750000
1265 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 5558000 5558000
1266 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung 5558000 5558000
1267 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) 4159000 4159000
1268 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5071000 5071000
1269 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5071000 5071000
1270 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 5071000 5071000
1271 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 5071000 5071000
1272 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức 4166000 4166000
1273 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên 4166000 4166000
1274 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất 4122000 4122000
1275 Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất) 4122000 4122000
1276 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] 5772000 5772000
1277 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] 7652000 7652000
1278 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp (có dùng dao siêu âm) 7761000 7761000
1279 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] 1477000 1477000
1280 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V 5648000 5648000
1281 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI 5648000 5648000
1282 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách 4485000 4485000
1283 Cắt một phần tuỵ 4485000 4485000
1284 Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y 4485000 4485000
1285 Cắt thân và đuôi tụy 4485000 4485000
1286 Cắt đuôi tụy và cắt lách 4485000 4485000
1287 Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc 5712000 5712000
1288 Nạo vét hạch cổ tiệt căn 3817000 3817000
1289 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu 3044000 3044000
1290 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim 3044000 3044000
1291 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 2167000 2167000
1292 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân 3806000 3806000
1293 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế 4028000 4028000
1294 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên 3540000 3540000
1295 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên 3540000 3540000
1296 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 4394000 4394000
1297 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2828000 2828000
1298 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2619000 2619000
1299 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật 2619000 2619000
1300 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4585000 4585000
1301 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da 3895000 3895000
1302 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng 4770000 4770000
1303 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2844000 2844000
1304 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 5071000 5071000
1305 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 5071000 5071000
1306 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 5071000 5071000
1307 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5071000 5071000
1308 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 6023000 6023000
1309 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5089000 5089000
1310 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5528000 5528000
1311 Phẫu thuật nội soi lấy u 7170000 7170000
1312 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4963000 4963000
1313 Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm 3250000 3250000
1314 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối 3250000 3250000
1315 Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè 3250000 3250000
1316 Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối 3250000 3250000
1317 Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân 3250000 3250000
1318 Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên 3250000 3250000
1319 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 2790000 2790000
1320 Ghép da dị loại 2790000 2790000
1321 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối 3750000 3750000
1322 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay 3750000 3750000
1323 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia 3750000 3750000
1324 Phẫu thuật mở cạnh mũi 4922000 4922000
1325 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ.. 13559000 13559000
1326 Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi 8559000 8559000
1327 Phẫu thuật khoét mê nhĩ 6065000 6065000
1328 Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu 3895000 3895000
1329 Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu 3895000 3895000
1330 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da 3895000 3895000
1331 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3741000 3741000
1332 Phẫu thuật cắt cụt chi 3741000 3741000
1333 Cắt chi và vét hạch do ung thư 3741000 3741000
1334 Tháo khớp cổ tay do ung thư 3741000 3741000
1335 Cắt cụt cánh tay do ung thư 3741000 3741000
1336 Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3741000 3741000
1337 Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3741000 3741000
1338 Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3741000 3741000
1339 Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới 3527000 3527000
1340 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2944000 2944000
1341 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép 2744000 2744000
1342 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép 2644000 2644000
1343 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc; 4316000 4316000
1344 Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa 4316000 4316000
1345 Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần 4316000 4316000
1346 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc 4316000 4316000
1347 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng 6130000 6130000
1348 Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng 6130000 6130000
1349 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 6130000 6130000
1350 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo 2660000 2660000
1351 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3750000 3750000
1352 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3710000 3710000
1353 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi 3750000 3750000
1354 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy 7170000 7170000
1355 Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi 7170000 7170000
1356 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 8042000 8042000
1357 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang 4922000 4922000
1358 Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương 5937000 5937000
1359 Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do  da, cân cơ, xương 5937000 5937000
1360 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma 6065000 6065000
1361 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn 1234000 1234000
1362 Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn 1234000 1234000
1363 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 1154000 1154000
1364 Phẫu thuật quặm [1 mi gây mê] 1235000 1235000
1365 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng 4293000 4293000
1366 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng 4241000 4241000
1367 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng 4241000 4241000
1368 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng 4241000 4241000
1369 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng 4241000 4241000
1370 Phẫu thuật quặm [2 mi gây mê] 1417000 1417000
1371 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
1372 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 3726000 3726000
1373 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 4109000 4109000
1374 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 9424000 9424000
1375 Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ 6788000 6788000
1376 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser 4615000 4615000
1377 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang 4241000 4241000
1378 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng 4241000 4241000
1379 Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) 4241000 4241000
1380 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo 4241000 4241000
1381 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng 4241000 4241000
1382 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn 4241000 4241000
1383 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng 4241000 4241000
1384 Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống 5081000 5081000
1385 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non 4241000 4241000
1386 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) 4122000 4122000
1387 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 4629000 4629000
1388 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 4629000 4629000
1389 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 4629000 4629000
1390 Cắt nhiều đoạn ruột non 4629000 4629000
1391 Cắt toàn bộ ruột non 4629000 4629000
1392 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6, 7 hàm trên] 925000 925000
1393 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6, 7 hàm trên] 925000 925000
1394 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 3345000 3345000
1395 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp 5485000 5485000
1396 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng 5485000 5485000
1397 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ 5485000 5485000
1398 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1751000 1751000
1399 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng 4470000 4470000
1400 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo 4470000 4470000
1401 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 4470000 4470000
1402 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn 4470000 4470000
1403 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa; 7447000 7447000
1404 Phẫu thuật viêm xương sọ; 5389000 5389000
1405 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) 5383000 5383000
1406 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán 5383000 5383000
1407 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2963000 2963000
1408 Cắt u xương, sụn 3746000 3746000
1409 Cắt u xương sườn 1 xương 3746000 3746000
1410 Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân 3750000 3750000
1411 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày 3750000 3750000
1412 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân 3750000 3750000
1413 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi 3750000 3750000
1414 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu 3750000 3750000
1415 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3750000 3750000
1416 Phẫu thuật KHX gãy đài quay 3750000 3750000
1417 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 3750000 3750000
1418 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3750000 3750000
1419 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 3750000 3750000
1420 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3750000 3750000
1421 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay 3750000 3750000
1422 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay 3750000 3750000
1423 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn 3750000 3750000
1424 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn 3750000 3750000
1425 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 3750000 3750000
1426 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (có dùng dao siêu âm) 7652000 7652000
1427 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư (có dùng dao siêu âm) 7652000 7652000
1428 Khâu củng mạc [củng mạc phức tạp] 1112000 1112000
1429 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) 2955000 2955000
1430 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4,5] 565000 565000
1431 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] 565000 565000
1432 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 3732000 3732000
1433 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 4470000 4470000
1434 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn 4470000 4470000
1435 Các phẫu thuật cắt tuỵ khác 4485000 4485000
1436 Lấy u sau phúc mạc 5712000 5712000
1437 Cắt u sau phúc mạc . 5712000 5712000
1438 Nạo vét hạch cổ chọn lọc 3817000 3817000
1439 Nạo vét hạch cổ chức năng 3817000 3817000
1440 Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ 4068000 4068000
1441 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3736000 3736000
1442 Phẫu thuật rò xoang lê 4615000 4615000
1443 Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong 2925000 2925000
1444 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong 2925000 2925000
1445 Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) 2925000 2925000
1446 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo 6985000 6985000
1447 Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI 2829000 2829000
1448 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2829000 2829000
1449 Chuyển cân liệt thần kinh mác nông 2925000 2925000
1450 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2106000 2106000
1451 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3151000 3151000
1452 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 3750000 3750000
1453 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 3750000 3750000
1454 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp 3750000 3750000
1455 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay 3750000 3750000
1456 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời 6153000 6153000
1457 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời 6153000 6153000
1458 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời 6153000 6153000
1459 Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước 3570000 3570000
1460 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 3570000 3570000
1461 Tháo bỏ các ngón chân 2887000 2887000
1462 Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương 3750000 3750000
1463 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp] 2598000 2598000
1464 Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do 4957000 4957000
1465 Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu 4957000 4957000
1466 Khâu tử cung do nạo thủng. 2782000 2782000
1467 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống 4498000 4498000
1468 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não 5081000 5081000
1469 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não 5081000 5081000
1470 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên 5081000 5081000
1471 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch 3316000 3316000
1472 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch 3316000 3316000
1473 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên 4170000 4170000
1474 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên 4170000 4170000
1475 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên 4170000 4170000
1476 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên 4170000 4170000
1477 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận 4170000 4170000
1478 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận 4170000 4170000
1479 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc 4170000 4170000
1480 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc 4170000 4170000
1481 Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai 3250000 3250000
1482 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet 3250000 3250000
1483 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai 3250000 3250000
1484 Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay 3250000 3250000
1485 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai 5937000 5937000
1486 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp 4241000 4241000
1487 Cắt ruột thừa đơn thuần 2561000 2561000
1488 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2561000 2561000
1489 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2561000 2561000
1490 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 6933000 6933000
1491 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4276000 4276000
1492 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng 4276000 4276000
1493 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng 4276000 4276000
1494 Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ 5414000 5414000
1495 Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy 5414000 5414000
1496 Nối nang tụy với tá tràng 2664000 2664000
1497 Nối nang tụy với dạ dày 2664000 2664000
1498 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu 2664000 2664000
1499 Lấy dị vật thực quản đường bụng 3579000 3579000
1500 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3579000 3579000
1501 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng 4399000 4399000
1502 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay 4616000 4616000
1503 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) 1574000 1574000
1504 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 617000 617000
1505 Cắt thanh quản bán phần 5030000 5030000
1506 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận 4027000 4027000
1507 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc 4170000 4170000
1508 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc 4170000 4170000
1509 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 4098000 4098000
1510 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 4098000 4098000
1511 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 4565000 4565000
1512 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần 5818000 5818000
1513 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc 5818000 5818000
1514 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng 5818000 5818000
1515 Lấy dị vật thực quản đường ngực 3579000 3579000
1516 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3579000 3579000
1517 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 3579000 3579000
1518 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3579000 3579000
1519 Khâu lỗ thủng đại tràng 3579000 3579000
1520 Lấy dị vật trực tràng 3579000 3579000
1521 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung 3579000 3579000
1522 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn 3579000 3579000
1523 Phẫu thuật nội soi cắt gan trái 5648000 5648000
1524 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV 5648000 5648000
1525 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3609000 3609000
1526 Cắt sẹo khâu kín 3288000 3288000
1527 Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt] 740000 740000
1528 Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt] 1170000 1170000
1529 Đóng hậu môn nhân tạo 4293000 4293000
1530 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1126000 1126000
1531 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 2223000 2223000
1532 Cắt nang vùng sàn miệng 2777000 2777000
1533 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 2927000 2927000
1534 Cắt hạ phân thuỳ 8 8133000 8133000
1535 Cắt hạ phân thuỳ 9 8133000 8133000
1536 Cắt gan phải mở rộng 8133000 8133000
1537 Cắt gan trái mở rộng 8133000 8133000
1538 Cắt gan trung tâm 8133000 8133000
1539 Cắt gan nhỏ 8133000 8133000
1540 Cắt nhiều hạ phân thuỳ 8133000 8133000
1541 Cắt gan hình chêm, nối gan ruột 8133000 8133000
1542 Các phẫu thuật cắt gan khác 8133000 8133000
1543 Cắt lọc nhu mô gan 8133000 8133000
1544 Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước 5648000 5648000
1545 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải 5648000 5648000
1546 Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm 5648000 5648000
1547 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I 5648000 5648000
1548 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II 5648000 5648000
1549 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III 5648000 5648000
1550 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII 5648000 5648000
1551 Cắt túi mật 4523000 4523000
1552 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3093000 3093000
1553 Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực 12173000 12173000
1554 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2721000 2721000
1555 Mổ bóc nhân xơ vú 984000 984000
1556 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần.. 2761000 2761000
1557 Cắt gan trái 8133000 8133000
1558 Cắt gan phải . 8133000 8133000
1559 Cắt gan phân thuỳ sau 8133000 8133000
1560 Cắt gan phân thuỳ trước 8133000 8133000
1561 Cắt thuỳ gan trái 8133000 8133000
1562 Cắt hạ phân thuỳ 2 8133000 8133000
1563 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi 3750000 3750000
1564 Phẫu thuật vết thương khớp 2758000 2758000
1565 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
1566 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4166000 4166000
1567 Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác) 4242000 4242000
1568 Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) 3250000 3250000
1569 Trật khớp háng bẩm sinh 3250000 3250000
1570 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ 12173000 12173000
1571 Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao 12173000 12173000
1572 Bóc nang tuyến Bartholin 1274000 1274000
1573 Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi 5455000 5455000
1574 Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN 5713000 5713000
1575 Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng 5713000 5713000
1576 Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau 5414000 5414000
1577 Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau 5414000 5414000
1578 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống 5414000 5414000
1579 Nối mật ruột bên - bên 4399000 4399000
1580 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4472000 4472000
1581 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương 4390000 4390000
1582 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn 3817000 3817000
1583 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật 3817000 3817000
1584 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm 3817000 3817000
1585 Nạo vét hạch trung thất 3817000 3817000
1586 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân 3978000 3978000
1587 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4616000 4616000
1588 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun 4499000 4499000
1589 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày 4913000 4913000
1590 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành 4913000 4913000
1591 Cắt túi thừa tá tràng 2561000 2561000
1592 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải 4470000 4470000
1593 Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng 4241000 4241000
1594 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột 2498000 2498000
1595 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột 4293000 4293000
1596 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng. 3258000 3258000
1597 Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển. 4957000 4957000
1598 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái 4241000 4241000
1599 Phẫu thuật nội soi tuỷ sống 4948000 4948000
1600 Nội soi mở thông não thất 4948000 4948000
1601 Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết 3285000 3285000
1602 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 5071000 5071000
1603 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 5914000 5914000
1604 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 4660000 4660000
1605 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3342000 3342000
1606 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3274000 3274000
1607 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ 3288000 3288000
1608 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên 3288000 3288000
1609 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3982000 3982000
1610 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6385000 6385000
1611 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6385000 6385000
1612 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3700000 3700000
1613 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3700000 3700000
1614 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4907000 4907000
1615 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4907000 4907000
1616 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 4907000 4907000
1617 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 4907000 4907000
1618 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6481000 6481000
1619 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6481000 6481000
1620 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6481000 6481000
1621 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6481000 6481000
1622 Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale 7159000 7159000
1623 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 3002000 3002000
1624 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2814000 2814000
1625 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang 9019000 9019000
1626 Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng 8559000 8559000
1627 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] 422000 422000
1628 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] 422000 422000
1629 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng 1, 2, 3] 422000 422000
1630 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm trên] 925000 925000
1631 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm trên] 925000 925000
1632 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6, 7 hàm trên] 925000 925000
1633 Lấy u phúc mạc 4670000 4670000
1634 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể 1824000 1824000
1635 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4267000 4267000
1636 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3506000 3506000
1637 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3982000 3982000
1638 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối. 3151000 3151000
1639 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 4616000 4616000
1640 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 840000 840000
1641 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 840000 840000
1642 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi 5788000 5788000
1643 Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi 5788000 5788000
1644 Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên 2318000 2318000
1645 Phẫu thuật vết thương tủy sống 4948000 4948000
1646 Phẫu thuật bóc kén màng phổi 3285000 3285000
1647 Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi 3285000 3285000
1648 Phẫu thuật cắt kén khí phổi 3285000 3285000
1649 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3241000 3241000
1650 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn 2963000 2963000
1651 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo 2167000 2167000
1652 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] 1990000 1990000
1653 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 2167000 2167000
1654 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay 2963000 2963000
1655 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay 2963000 2963000
1656 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung 2963000 2963000
1657 Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ 5589000 5589000
1658 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống 5413000 5413000
1659 Phẫu thuật treo thận 2859000 2859000
1660 Nối ống mật chủ - hỗng tràng 4399000 4399000
1661 Nối tụy ruột 4399000 4399000
1662 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm 2754000 2754000
1663 Phẫu thuật điều trị vết thương tim 13836000 13836000
1664     13460000
1665 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa 2925000 2925000
1666 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ 2925000 2925000
1667 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh 2829000 2829000
1668 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải 2829000 2829000
1669 Đóng lỗ dò đường lệ [Gây tê] 809000 809000
1670 Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực 3250000 3250000
1671 Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau 3250000 3250000
1672 Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn 3250000 3250000
1673 Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu 3250000 3250000
1674 Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay 3250000 3250000
1675 Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu 3250000 3250000
1676 Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân 3250000 3250000
1677 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ 1898000 1898000
1678 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2612000 2612000
1679 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản 2627000 2627000
1680 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 2887000 2887000
1681 Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I 2963000 2963000
1682 Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền 2963000 2963000
1683 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền 2963000 2963000
1684 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2248000 2248000
1685 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ 5071000 5071000
1686 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung 5914000 5914000
1687 Kết hợp xương cột sống cổ lối trước 5197000 5197000
1688 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 1112000 1112000
1689 Cắt u mi cả bề dày không vá 724000 724000
1690 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương 2672000 2672000
1691 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay 2925000 2925000
1692 Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp 3250000 3250000
1693 Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng 3250000 3250000
1694 Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử 2167000 2167000
1695 Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) 1279000 1279000
1696 Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu 4242000 4242000
1697 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó 4242000 4242000
1698 Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao 3250000 3250000
1699 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1898000 1898000
1700 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn 3579000 3579000
1701 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi 5010000 5010000
1702 Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi 5010000 5010000
1703 Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi 5010000 5010000
1704 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi 5010000 5010000
1705 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng 2167000 2167000
1706 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu 2167000 2167000
1707 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2167000 2167000
1708 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan 2167000 2167000
1709 Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ 3720000 3720000
1710 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần 3720000 3720000
1711 Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ 6653000 6653000
1712 Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ 7447000 7447000
1713 Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) 2925000 2925000
1714 Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn   2870000
1715 Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ 3250000 3250000
1716 Gỡ dính sau mổ lại 2498000 2498000
1717 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4616000 4616000
1718 Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống 3250000 3250000
1719 Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực 3250000 3250000
1720 Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau 3250000 3250000
1721 Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu 3250000 3250000
1722 Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối 3250000 3250000
1723 Nối nang tụy - hỗng tràng 4399000 4399000
1724 Điều trị tủy răng số 8 dưới   620000
1725 Điều trị tủy răng số 8 trên   630000
1726 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 2167000 2167000
1727 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn 2167000 2167000
1728 Nối túi mật - hỗng tràng 4399000 4399000
1729 Cắt u não cạnh đường giữa   3680000
1730 Cắt u lành dương vật 1965000 1965000
1731 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật 2851000 2851000
1732 Nối ống mật chủ - tá tràng 4399000 4399000
1733 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 2167000 2167000
1734 Đặt ống thông khí màng nhĩ 3040000 3040000
1735 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ 5914000 5914000
1736 Chuyển vạt da có cuống mạch 3325000 3325000
1737 Phẫu thuật lại cầm máu do chảy máu sau mổ   1210000
1738 Cắt khối u khẩu cái 2754000 2754000
1739 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 4399000 4399000
1740 Nối ống tuỵ-hỗng tràng 4399000 4399000
1741 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng 4399000 4399000
1742 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] 2672000 2672000
1743 Khâu vết thương lách 2851000 2851000
1744 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 4616000 4616000
1745 Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tuỷ sống 5081000 5081000
1746 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 3014000 3014000
1747 Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống 2887000 2887000
1748 Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy 3250000 3250000
1749 Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân 3250000 3250000
1750 Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân 3250000 3250000
1751 Cắt u xương sụn lành tính 3746000 3746000
1752 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 3746000 3746000
1753 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 3746000 3746000
1754 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay 2963000 2963000
1755 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè 2963000 2963000
1756 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 3040000 3040000
1757 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay 3750000 3750000
1758 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay 3750000 3750000
1759 Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền 3750000 3750000
1760 Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh 3750000 3750000
1761 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) 3750000 3750000
1762 Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng 3750000 3750000
1763 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 3750000 3750000
1764 Cắt u xương sườn nhiều xương 3746000 3746000
1765 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 4289000 4289000
1766 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 1242000 1242000
1767 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo 3579000 3579000
1768 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 2887000 2887000
1769 Phẫu thuật cắt u thành ngực 1965000 1965000
1770 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 1415000 1415000
1771 Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay 2973000 2973000
1772 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 2790000 2790000
1773 Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa 3579000 3579000
1774 Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc 3985000 3985000
1775 Mở sào bào 3720000 3720000
1776 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1242000 1242000
1777 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 1456000 1456000
1778 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] 602000 602000
1779 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 2758000 2758000
1780 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay 4634000 4634000
1781 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật 4399000 4399000
1782 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ 2925000 2925000
1783 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren 2925000 2925000
1784 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi 2851000 2851000
1785 Cắt chỏm nang gan 2851000 2851000
1786 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan 2167000 2167000
1787 Cắt đường mật ngoài gan 4399000 4399000
1788 Nối diện cắt thân tụy với dạ dày 4399000 4399000
1789 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 2851000 2851000
1790 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành 2851000 2851000
1791 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè 4242000 4242000
1792 Phẫu thuật tháo khớp vai 2758000 2758000
1793 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay 2758000 2758000
1794 Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh 2758000 2758000
1795 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 2887000 2887000
1796 Phẫu thuật viêm xương 2887000 2887000
1797 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 4151000 4151000
1798 Mở nhu mô gan lấy sỏi 4728000 4728000
1799 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 2167000 2167000
1800 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) 2448000 2448000
1801 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn 2448000 2448000
1802 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở 2448000 2448000
1803 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm 2448000 2448000
1804 Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối 3718000 3718000
1805 Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong … 3718000 3718000
1806 Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang 2448000 2448000
1807 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt 752000 752000
1808 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow 4166000 4166000
1809 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1810 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm 4468000 4468000
1811 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1812 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 2887000 2887000
1813 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường 2477000 2477000
1814 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 2477000 2477000
1815 Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường 2790000 2790000
1816 Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường 4228000 4228000
1817 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi 4728000 4728000
1818 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi 1040000 1040000
1819 Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm 1234000 1234000
1820 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp 934000 934000
1821 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 1234000 1234000
1822 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 1234000 1234000
1823 Ghép mỡ điều trị lõm mắt 858000 858000
1824 Điều trị di lệch góc mắt 840000 840000
1825 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) 1213000 1213000
1826 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc 1040000 1040000
1827 Chích dẫn lưu túi lệ 78400 78400
1828 Cắt thị thần kinh 740000 740000
1829 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 1 mi  - gây mê] 1235000 1235000
1830 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 1 mi  - gây tê] 638000 638000
1831 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 2 mi  - gây mê] 1417000 1417000
1832 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 2 mi  - gây tê] 845000 845000
1833 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 3 mi  - gây tê] 1068000 1068000
1834 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 3 mi - gây mê] 1640000 1640000
1835 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 4 mi  - gây mê] 1837000 1837000
1836 Phẫu thuật quặm tái phát [Mổ quặm 4 mi  - gây tê] 1236000 1236000
1837 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 638000 638000
1838 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình 1234000 1234000
1839 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới 1062000 1062000
1840 Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ 3424000 3424000
1841 Phẫu thuật cắt thuỳ giáp 4166000 4166000
1842 Phẫu thuật rò sống mũi 7175000 7175000
1843 Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản 4159000 4159000
1844 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ 2814000 2814000
1845 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 3002000 3002000
1846 Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân 3188000 3188000
1847 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 820000 820000
1848 Phẫu thuật nạo túi lợi 74000 74000
1849 Phẫu thuật nhổ răng ngầm 207000 207000
1850 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 342000 342000
1851 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 342000 342000
1852 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 342000 342000
1853 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia  chân răng 342000 342000
1854 Nhổ răng vĩnh viễn 207000 207000
1855 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 460000 460000
1856 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 460000 460000
1857 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế 2744000 2744000
1858 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép 2241000 2241000
1859 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim 2241000 2241000
1860 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu 2241000 2241000
1861 Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép 2241000 2241000
1862 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2241000 2241000
1863 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu 2241000 2241000
1864 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2461000 2461000
1865 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 2598000 2598000
1866 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 2777000 2777000
1867 Phụ cấp Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ    
1868 Phụ cấp Phẫu thuật cắt thuỳ giáp    
1869 Phụ cấp Phẫu thuật rò sống mũi    
1870 Phụ cấp Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ    
1871 Phụ cấp Phẫu thuật nạo túi lợi    
1872 Phụ cấp Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit    
1873 Phụ cấp Điều trị đóng cuống răng bằng MTA    
1874 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép    
1875 Phụ cấp Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu    
1876 Phụ cấp Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép    
1877 Phẫu thuật Tiết niệu   4316000
1878 Múc nội nhãn 539000 539000
1879 Nâng sàn hốc mắt 2756000 2756000
1880 Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu 1040000 1040000
1881 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 740000 740000
1882 Rửa chất nhân tiền phòng 740000 740000
1883 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong 2192000 2192000
1884 Nối thông lệ mũi nội soi 1040000 1040000
1885 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 2240000 2240000
1886 Mở bao sau bằng phẫu thuật 590000 590000
1887 Khâu cò mi, tháo cò 400000 400000
1888 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 231000 231000
1889 Khâu kết mạc [gây mê] 1440000 1440000
1890 Ghép giác mạc tự thân 3324000 3324000
1891 Ghép giác mạc nhân tạo 3324000 3324000
1892 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 1249000 1249000
1893 Gọt giác mạc đơn thuần 770000 770000
1894 Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc 1724000 1724000
1895 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1724000 1724000
1896 Lạnh đông thể mi 1724000 1724000
1897 Khâu da mi đơn giản 809000 809000
1898 Khâu phủ kết mạc 638000 638000
1899 Sinh thiết tổ chức mi 150000 150000
1900 Sinh thiết tổ chức hốc mắt 150000 150000
1901 Sinh thiết tổ chức kết mạc 150000 150000
1902 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1903 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1904 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1905 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1906 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1907 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1908 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1909 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1910 Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1911 Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1912 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm 6560000 6560000
1913 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể 467000 467000
1914 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1898000 1898000
1915 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1751000 1751000
1916 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1751000 1751000
1917 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1751000 1751000
1918 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1751000 1751000
1919 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1751000 1751000
1920 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật 1751000 1751000
1921 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản 1751000 1751000
1922 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6, 7 hàm dưới] 795000 795000
1923 Điện đông thể mi 474000 474000
1924 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 3258000 3258000
1925 Chích mủ mắt 452000 452000
1926 Vá nhĩ đơn thuần 3720000 3720000
1927 Khâu giác mạc [đơn thuần] 764000 764000
1928 Mở khí quản cấp cứu 719000 719000
1929 Mở khí quản thường quy 719000 719000
1930 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 719000 719000
1931 Khâu giác mạc [phức tạp] 1112000 1112000
1932 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật 2678000 2678000
1933 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi 2678000 2678000
1934 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con 5916000 5916000
1935 Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) 3152000 3152000
1936 Tháo dầu Silicon nội nhãn 793000 793000
1937 Mở sào bào - thượng nhĩ 3720000 3720000
1938 Chích nhọt ống tai ngoài 186000 186000
1939 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 312000 312000
1940 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158000 158000
1941 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1751000 1751000
1942 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] 486000 486000
1943 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] 565000 565000
1944 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ 243000 243000
1945 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su 243000 243000
1946 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ 243000 243000
1947 Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) 498000 498000
1948 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị 728000 728000
1949 Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt 3258000 3258000
1950 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] 422000 422000
1951 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng 6,7 hàm trên] 925000 925000
1952      
1953 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 5122000 5122000
1954 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu 2562000 2562000
1955 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại 6827000 6827000
1956 Đóng lỗ dò đường lệ [Gây mê] 1440000 1440000
1957 Khâu vết thương thành bụng 1965000 1965000
1958 Khâu vết thương vùng môi 1242000 1242000
1959 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 186000 186000
1960 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột 2498000 2498000
1961 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 1965000 1965000
1962 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương   3750000
1963 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương 3750000 3750000
1964 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2887000 2887000
1965 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 8133000 8133000
1966 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1784000 1784000
1967 Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh 3570000 3570000
1968 Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn 4241000 4241000
1969 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương    
1970 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương   2235000
1971 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới 2851000 2851000
1972 Nội soi cắt u bàng quang 4565000 4565000
1973 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1456000 1456000
1974 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa [Bệnh nhân <=16 tuổi] 4289000 4289000
1975 Các phẫu thuật ruột thừa khác [Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa trên BN > 16 tuổi] 2561000 2561000
1976 Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim   2540000
1977 Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi 2851000 2851000
1978 Tán sỏi thận qua da 2167000 2167000
1979 Phẫu thuật cấy ghép Implant    
1980 Phẫu thuật cấy ghép Implant   4800000
1981 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1648000 1648000
1982 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 1965000 1965000
1983 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt 3258000 3258000
1984 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) 2133000 2133000
1985 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 2896000 2896000
1986 Nạo vét hạch cổ 3817000 3817000
1987 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 1731000 1731000
1988 Phẫu thuật tháo nẹp, vít [Chuyên khoa RHM - Sau KHX 1 bên] 2686000 2686000
1989 Phẫu thuật tháo nẹp, vít [Chuyên khoa RHM - Sau KHX 2 bên] 2822000 2822000
1990 Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi 2851000 2851000
1991 Phẫu thuật mở rộng khe mi 643000 643000
1992 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 820000 820000
1993 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 415000 415000
1994 Cắt u phần mềm vùng cổ  2627000 2627000
1995 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân 2744000 2744000
1996 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2744000 2744000
1997 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu 2744000 2744000
1998 Phẫu thuật chấn thương xoang trán 5336000 5336000
1999 Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ 17144000 17144000
2000 Phẫu thuật vá thông liên thất 17144000 17144000
2001 Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh 17144000 17144000
2002 Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh 17144000 17144000
2003 Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận 18615000 18615000
2004 Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi 2851000 2851000
2005 Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình 8641000 8641000
2006 Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi 8641000 8641000
2007 Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm 6686000 6686000
2008 Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi 8288000 8288000
2009 Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi 8288000 8288000
2010 Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp 17144000 17144000
2011 Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp 17144000 17144000
2012 Phẫu thuật thay van hai lá 17144000 17144000
2013 Phẫu thuật thay van động mạch chủ 17144000 17144000
2014 Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên 17144000 17144000
2015 Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ 17144000 17144000
2016 Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ 17144000 17144000
2017 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần 17144000 17144000
2018 Phẫu thuật thay lại 1 van tim 17144000 17144000
2019 Phẫu thuật thay lại 2 van tim 17144000 17144000
2020 Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái 16447000 16447000
2021 Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt 14352000 14352000
2022 Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu 12653000 12653000
2023 Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh 2851000 2851000
2024      
2025 Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác 5081000 5081000
2026 Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy 4122000 4122000
2027 Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy 4498000 4498000
2028 Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau 4948000 4948000
2029 Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau 4948000 4948000
2030 Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài 4948000 4948000
2031 Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau 4948000 4948000
2032 Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài 4948000 4948000
2033 Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài 4948000 4948000
2034 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng 4122000 4122000
2035 Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ 4498000 4498000
2036 Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ 4498000 4498000
2037 Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường 4498000 4498000
2038 Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm 5713000 5713000
2039 Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis 6741000 6741000
2040 Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis   6741000
2041 Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não 6653000 6653000
2042 Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên 6653000 6653000
2043 Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên 6653000 6653000
2044 Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng 6653000 6653000
2045 Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ 6653000 6653000
2046 Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ 6653000 6653000
2047 Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ 6653000 6653000
2048 Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá 6653000 6653000
2049 Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá 6653000 6653000
2050 Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ   6653000
2051 Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ 6653000 6653000
2052 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/ hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật 6065000 6065000
2053 Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ 6653000 6653000
2054 Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ 6653000 6653000
2055 Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ 6653000 6653000
2056 Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não   7145000
2057 Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não 7145000 7145000
2058 Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm 5455000 5455000
2059 Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ 6653000 6653000
2060 Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ 6653000 6653000
2061 Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ 4498000 4498000
2062 Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ 4498000 4498000
2063 Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)   5197000
2064 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ 4728000 4728000
2065 Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF) 5613000 5613000
2066 Phẫu thuật nang Tarlov 4498000 4498000
2067 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên 4498000 4498000
2068 Phẫu thuật nang màng nhện tủy 4498000 4498000
2069 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 1234000 1234000
2070 Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau 7245000 7245000
2071 Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF) 5197000 5197000
2072 Phẫu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tuỷ, bằng đường vào phía sau hoặc sau –ngoài 4948000 4948000
2073 Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ 7245000 7245000
2074 Cắt đoạn ruột non 4629000 4629000
2075 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên 2851000 2851000
2076 Phụ cấp Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất   1520000
2077 Tay dao siêu âm mổ nội soi   4750000
2078 Dây dao siêu âm mổ nội soi   660000
2079 Tay dao siêu âm mổ mở   4750000
2080 Dây dao siêu âm mổ mở   660000
2081 Giảm đau sau phẫu thuật   3000000
2082 Phụ cấp Phẫu thuật cấy ghép Implant   260000
2083 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL [TT35] 4866000 4866000
2084 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2654000 2654000
2085 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL 1477000 1477000
 

COPYRIGHT © BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH

530 Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình / Điện thoại: (0227) 3831042  - 19001990 * Email: dakhoathaibinh@gmail.com