Trang chủ > Hậu cần > Tài chính > Biểu giá dịch vụ kỹ thuật cao  

Biểu giá dịch vụ kỹ thuật cao

 

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá BH

Giá VP

 
 

1

CHUYÊN KHOA

       

2

Dịch Vụ Kỹ THuật Cao

       

3

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

Lần

4.981.000

3.000.000

 

4

Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

Lần

2.838.000

2.000.000

 

5

Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau

Lần

5.140.000

2.500.000

 

6

Cố định cột sống và cánh chậu

Lần

5.140.000

2.500.000

 

7

Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn

Lần

2.838.000

2.000.000

 

8

Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh

Lần

5.727.000

-

 

9

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

Lần

5.727.000

-

 

10

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

Lần

5.727.000

-

 

11

Tán sỏi ngoài cơ thể

Lần

2.362.000

1.500.000

 

12

Cắt thực quản nội soi ngực và bụng

Lần

5.611.000

-

 

13

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau

Lần

8.478.000

-

 

14

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau

Lần

8.478.000

-

 

15

Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớp

Lần

8.478.000

-

 

16

Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn khớp

Lần

8.478.000

-

 

17

Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2

Lần

5.039.000

2.500.000

 

18

Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)

Lần

5.039.000

2.500.000

 

19

Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha

Lần

5.039.000

2.500.000

 

20

Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau

Lần

5.039.000

2.500.000

 

21

Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau

Lần

5.039.000

2.500.000

 

22

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước

Lần

5.039.000

2.500.000

 

23

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên

Lần

5.336.000

2.500.000

 

24

Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)

Lần

5.140.000

2.500.000

 

25

Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động

Lần

5.140.000

2.500.000

 

26

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)

Lần

5.140.000

2.500.000

 

27

Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da

Lần

5.140.000

2.500.000

 

28

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

Lần

5.181.000

-

 

29

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

Lần

5.181.000

-

 

30

Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

Lần

5.181.000

560.000

 

31

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8

Lần

5.336.000

2.500.000

 

32

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diβ

Lần

4.887.000

2.000.000

 

33

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

Lần

4.887.000

2.000.000

 

34

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống

Lần

4.887.000

2.000.000

 

35

Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM

Lần

1.789.000

-

 

36

Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống

Lần

5.140.000

2.500.000

 

37

Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương

Lần

5.140.000

2.500.000

 

38

Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

Lần

2.838.000

2.000.000

 

39

Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

Lần

4.887.000

2.000.000

 

40

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

Lần

4.887.000

2.000.000

 

41

Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

Lần

4.887.000

2.000.000

 

42

Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

Lần

4.887.000

2.000.000

 

43

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diα

Lần

4.887.000

2.000.000

 

44

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

Lần

4.887.000

2.000.000

 

45

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

Lần

4.887.000

2.000.000

 

46

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

Lần

4.887.000

2.000.000

 

47

Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ

Lần

2.153.000

1.500.000

 

48

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

Lần

4.887.000

2.000.000

 

49

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Di

Lần

4.887.000

2.000.000

 

50

Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

Lần

2.838.000

2.000.000

 

51

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL

Lần

2.615.000

2.000.000

 

52

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9

Lần

5.336.000

2.500.000

 

53

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7

Lần

5.336.000

2.500.000

 

54

Phẫu thuật Longo

Lần

2.153.000

1.500.000

 

55

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

Lần

4.887.000

2.000.000

 

56

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

Lần

5.910.000

5.000.000

 

57

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân

Lần

4.101.000

-

 

58

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

Lần

4.101.000

-

 

59

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

Lần

5.255.000

-

 

60

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

Lần

5.255.000

-

 

61

Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

Lần

5.255.000

-

 

62

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

Lần

5.255.000

-

 

63

PTNS cắt nang đường mật

Lần

3.130.000

-

 

64

Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ

Lần

5.862.000

4.800.000

 

65

Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII

Lần

5.862.000

4.800.000

 

66

Cắt u dây thần kinh số VIII

Lần

5.862.000

4.800.000

 

67

Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

Lần

5.862.000

4.800.000

 

68

Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

Lần

3.223.000

2.000.000

 

69

Ghép giác mạc xuyên

Lần

3.223.000

2.000.000

 

70

Ghép giác mạc có vành củng mạc

Lần

3.223.000

2.000.000

 

71

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối

Lần

3.109.000

-

 

72

Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm

Lần

3.109.000

-

 

73

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch

Lần

3.130.000

2.580.000

 

74

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch

Lần

3.130.000

1.500.000

 

75

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne

Lần

7.479.000

5.500.000

 

76

Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần

Lần

6.582.000

4.500.000

 

77

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

Lần

4.101.000

-

 

78

Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

Lần

4.101.000

-

 

79

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

Lần

4.101.000

-

 

80

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó

Lần

4.101.000

-

 

81

Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới

Lần

3.407.000

2.000.000

 

82

Phẫu thuật cắt chỉnh cằm

Lần

3.407.000

2.000.000

 

83

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

Lần

13.460.000

-

 

84

Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

Lần

4.187.000

-

 

85

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

Lần

4.072.000

2.500.000

 

86

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

Lần

4.072.000

2.560.000

 

87

Cắt u lành thực quản nội soi bụng

Lần

4.072.000

-

 

88

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

Lần

4.072.000

2.560.000

 

89

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

Lần

3.630.000

3.000.000

 

90

Nối khí quản tận - tận

Lần

7.729.000

6.000.000

 

91

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

Lần

4.981.000

3.000.000

 

92

Phẫu thuật thay khớp gối do lao

Lần

4.981.000

-

 

93

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

Lần

3.609.000

2.500.000

 

94

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

Lần

4.981.000

3.000.000

 

95

Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan

Lần

3.130.000

2.500.000

 

96

Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần

Lần

3.130.000

1.700.000

 

97

Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

Lần

3.130.000

2.500.000

 

98

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

Lần

2.335.000

1.000.000

 

99

Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

Lần

3.869.000

2.100.000

 

100

Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

Lần

4.969.000

2.600.000

 

101

Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt

Lần

2.935.000

1.800.000

 

102

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

Lần

2.935.000

1.800.000

 

103

Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

Lần

2.858.000

1.800.000

 

104

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

Lần

3.903.000

2.000.000

 

105

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

Lần

4.072.000

2.500.000

 

106

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

Lần

4.072.000

2.500.000

 

107

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

Lần

4.072.000

2.500.000

 

108

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

Lần

4.072.000

2.580.000

 

109

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch

Lần

3.130.000

1.500.000

 

110

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch

Lần

3.130.000

1.500.000

 

111

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch

Lần

3.130.000

1.500.000

 

112

Phẫu thuật nội soi cắt u thận

Lần

4.130.000

3.000.000

 

113

Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

Lần

4.130.000

3.000.000

 

114

Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

Lần

4.130.000

3.000.000

 

115

Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

Lần

4.130.000

3.000.000

 

116

Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất

Lần

4.130.000

3.000.000

 

117

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

Lần

5.255.000

-

 

118

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng

Lần

3.630.000

2.000.000

 

119

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

Lần

3.630.000

2.000.000

 

120

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

Lần

4.072.000

2.560.000

 

121

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

Lần

4.072.000

1.500.000

 

122

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

Lần

4.072.000

1.500.000

 

123

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch

Lần

3.130.000

1.500.000

 

124

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

Lần

5.255.000

-

 

125

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

Lần

9.840.000

-

 

126

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

Lần

9.840.000

-

 

127

Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy

Lần

9.840.000

-

 

128

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó

Lần

4.101.000

-

 

129

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó

Lần

4.101.000

-

 

130

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó

Lần

4.101.000

-

 

131

Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại

Lần

4.101.000

-

 

132

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

Lần

3.600.000

1.800.000

 

133

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

Lần

9.840.000

-

 

134

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang

Lần

3.109.000

-

 

135

Đặt máy khử rung tự động

Lần

1.524.000

850.000

 

136

Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim

Lần

1.524.000

850.000

 

137

Đặt máy tạo nhịp

Lần

1.524.000

850.000

 

138

Đặt máy tạo nhịp phá rung

Lần

1.524.000

850.000

 

139

Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ

Lần

14.042.000

-

 

140

Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo

Lần

14.042.000

-

 

141

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh

Lần

14.042.000

-

 

142

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

Lần

4.072.000

2.530.000

 

143

Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non

Lần

4.072.000

2.500.000

 

144

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

Lần

4.072.000

2.500.000

 

145

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non

Lần

4.072.000

2.500.000

 

146

Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

Lần

4.072.000

2.500.000

 

147

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

Lần

4.072.000

2.500.000

 

148

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

Lần

4.072.000

2.500.000

 

149

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch

Lần

3.130.000

1.500.000

 

150

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng

Lần

3.130.000

1.500.000

 

151

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch

Lần

3.130.000

1.500.000

 

152

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

Lần

5.255.000

-

 

153

Cắt u họng - thanh quản bằng laser

Lần

6.616.000

6.000.000

 

154

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch

Lần

3.130.000

1.500.000

 

155

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

Lần

4.481.000

-

 

156

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

Lần

1.524.000

850.000

 

157

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)

Lần

1.524.000

850.000

 

158

Cấy máy phá rung tự động (ICD)

Lần

1.524.000

850.000

 

159

Phẫu thuật nội soi cắt gan phải

Lần

5.255.000

-

 

160

Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

Lần

5.255.000

-

 

161

Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

Lần

5.255.000

-

 

162

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

Lần

5.255.000

-

 

163

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

Lần

5.255.000

-

 

164

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất

Lần

3.981.000

2.000.000

 

165

Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)

Lần

3.981.000

2.000.000

 

166

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

Lần

5.255.000

-

 

167

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

Lần

5.255.000

-

 

168

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

Lần

3.600.000

1.800.000

 

169

Phẫu thuật nội soi lấy u

Lần

6.967.000

5.000.000

 

170

Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm

Lần

3.109.000

-

 

171

Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối

Lần

3.109.000

-

 

172

Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè

Lần

3.109.000

-

 

173

Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối

Lần

3.109.000

-

 

174

Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

Lần

3.109.000

-

 

175

Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên

Lần

3.109.000

-

 

176

Nội soi khớp gối điều trị bào khớp

Lần

3.109.000

-

 

177

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

Lần

8.322.000

6.000.000

 

178

Phẫu thuật khoét mê nhĩ

Lần

5.862.000

4.800.000

 

179

Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới

Lần

3.407.000

2.000.000

 

180

Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa

Lần

4.130.000

3.000.000

 

181

Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần

Lần

4.130.000

3.000.000

 

182

Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

Lần

4.130.000

3.000.000

 

183

Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi

Lần

6.967.000

5.000.000

 

184

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng

Lần

4.072.000

2.500.000

 

185

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

Lần

4.072.000

2.500.000

 

186

Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

Lần

4.072.000

2.500.000

 

187

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng

Lần

4.072.000

2.500.000

 

188

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

Lần

9.209.000

7.000.000

 

189

Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang

Lần

4.072.000

2.500.000

 

190

Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng

Lần

4.072.000

2.500.000

 

191

Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

Lần

4.072.000

2.500.000

 

192

Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

Lần

4.072.000

2.500.000

 

193

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

Lần

4.072.000

2.500.000

 

194

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn

Lần

4.072.000

2.500.000

 

195

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng

Lần

4.072.000

2.500.000

 

196

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

Lần

4.072.000

2.500.000

 

197

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)

Lần

3.981.000

2.000.000

 

198

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo.

Lần

7.227.000

700.000

 

199

Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

Lần

3.900.000

1.950.000

 

200

Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

Lần

4.675.000

1.500.000

 

201

Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Lần

4.675.000

1.500.000

 

202

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch

Lần

3.130.000

1.500.000

 

203

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch

Lần

3.130.000

1.500.000

 

204

Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai

Lần

3.109.000

-

 

205

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

Lần

3.109.000

-

 

206

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

Lần

3.109.000

-

 

207

Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay

Lần

3.109.000

-

 

208

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

Lần

4.072.000

2.500.000

 

209

Phẫu thuật nội soi cắt gan trái

Lần

5.255.000

-

 

210

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

Lần

5.255.000

-

 

211

Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

Lần

5.255.000

-

 

212

Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

Lần

5.255.000

-

 

213

Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

Lần

5.255.000

-

 

214

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

Lần

5.255.000

-

 

215

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

Lần

5.255.000

-

 

216

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

Lần

5.255.000

-

 

217

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

Lần

5.255.000

-

 

218

Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

Lần

12.015.000

-

 

219

Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác)

Lần

4.101.000

-

 

220

Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ

Lần

12.015.000

-

 

221

Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

Lần

12.015.000

-

 

222

Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi

Lần

5.220.000

-

 

223

Phẫu thuật nội soi cắt bán  phần lách trong chấn thương

Lần

4.187.000

-

 

224

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

Lần

4.072.000

2.500.000

 

225

Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale

Lần

7.031.000

6.000.000

 

226

Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang

Lần

8.782.000

6.500.000

 

227

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng

Lần

8.322.000

6.000.000

 

228

Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ

Lần

5.336.000

-

 

229

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

Lần

5.181.000

1.700.000

 

230

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực

Lần

3.109.000

1.500.000

 

231

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

Lần

3.109.000

1.500.000

 

232

Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn

Lần

3.109.000

1.500.000

 

233

Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

Lần

3.109.000

1.500.000

 

234

Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

Lần

3.109.000

1.500.000

 

235

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu

Lần

3.109.000

1.500.000

 

236

Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

Lần

3.109.000

1.500.000

 

237

Kết hợp xương cột sống cổ lối trước

Lần

5.039.000

2.500.000

 

238

Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp

Lần

3.109.000

1.500.000

 

239

Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu

Lần

4.101.000

2.200.000

 

240

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó

Lần

4.101.000

2.200.000

 

241

Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

Lần

3.109.000

1.500.000

 

242

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống

Lần

3.109.000

1.500.000

 

243

Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực

Lần

3.109.000

1.500.000

 

244

Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

Lần

3.109.000

1.500.000

 

245

Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu

Lần

3.109.000

1.500.000

 

246

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

Lần

3.109.000

1.500.000

 

247

Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

Lần

3.109.000

1.500.000

 

248

Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

Lần

3.109.000

1.500.000

 

249

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

Lần

3.109.000

1.500.000

 

250

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè

Lần

4.101.000

2.200.000

 

251

Ghép giác mạc tự thân

Lần

3.223.000

2.000.000

 

252

Ghép giác mạc nhân tạo

Lần

3.223.000

2.000.000

 

253

Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản

Lần

6.911.000

6.000.000

 

254

Sinh thiết cơ tim

Lần

1.702.000

-

 

255

Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng

Lần

1.107.000

600.000

 

256

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

Lần

2.795.000

-

 

257

Thay huyết tương sử dụng albumin

Lần

1.597.000

1.200.000

 

258

Thay huyết tương sử dụng huyết tương

Lần

1.597.000

1.200.000

 

259

Lọc máu thay huyết tương

Lần

1.597.000

1.200.000

 

260

Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

Lần

2.173.000

1.800.000

 

261

Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)

Lần

2.173.000

1.800.000

 

262

Hội Chuẩn

   

-

 

263

Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành nội

Lần

200.000

150.000

 

264

Đo Chức Năng Hô Hấp

       

265

Đo chức năng hô hấp.

Lần

142.000

140.000

 
 

COPYRIGHT © BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH

530 Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình / Điện thoại: (0227)3 834 281 * Email: dakhoathaibinh@gmail.com