Trang chủ > Hậu cần > Tài chính > Biểu giá dịch vụ Chẩn đoán hình ảnh  

Biểu giá dịch vụ Chẩn đoán hình ảnh

 

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá BH

Giá VP

 
 

1

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

 

     

2

Nội Soi Tai Mũi Họng

 

     

3

Nội soi mũi xoang

Lần

50.000

50.000

 

4

Nội soi tai

Lần

50.000

50.000

 

5

Nội soi tai mũi họng

Lần

202.000

180.000

 

6

Nội soi họng

Lần

50.000

50.000

 

7

PHỤ CẤP

 

     

8

Phụ cấp chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang

Lần

 

63.000

 

9

Phụ cấp chụp và can thiệp mạch bụng và mạch chi dưới DSA

Lần

 

300.000

 

10

Phụ cấp chụp CT 32 dãy (bao gồm thuốc cản quang)

Lần

 

63.000

 

11

Phụ cấp Chụp CT128 (bao gồm thuốc cản quang)

Lần

 

63.000

 

12

Phụ cấp chụp động mạch vành tim

Lần

 

144.000

 

13

Phụ cấp chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp

Lần

 

144.000

 

14

Phụ cấp chụp khớp cản quang

Lần

 

144.000

 

15

Phụ cấp chụp tim, mạch vành bằng cắt lớp vi tính hoặc cộng hưởng từ

Lần

 

144.000

 

16

Phụ cấp soi trực tràng cắt u có sinh thiết

Lần

 

144.000

 

17

Phụ cấp Soi dạ dày + kẹp cầm máu

Lần

 

144.000

 

18

Phụ cấp Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.

Lần

 

144.000

 

19

Phụ cấp Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị (gây mê)

Lần

 

144.000

 

20

Phụ cấp Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ

Lần

 

63.000

 

21

Phụ cấp Nội soi trực tràng tiêm - thắt trĩ có gây mê

Lần

 

144.000

 

22

Phụ cấp Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị giãn tĩnh mạch thực quản

Lần

 

144.000

 

23

Phụ cấp Nong đường mật qua nội soi tá tràng

Lần

 

144.000

 

24

Phụ cấp Nội soi dạ dày tiêm hoặc kẹp cầm máu có gây mê

Lần

 

144.000

 

25

Phụ cấp Soi màng phổi [phải]

Lần

 

144.000

 

26

Phụ cấp Soi thực quản dạ dày gắp giun

Lần

 

144.000

 

27

Phụ cấp Nội soi lấy dị vật ống tiêu hóa có gây mê.

Lần

 

144.000

 

28

Phụ cấp Soi khớp có sinh thiết

Lần

 

144.000

 

29

Phụ cấp Soi trực tràng + tiêm

Lần

 

63.000

 

30

Phụ cấp Nội soi thực quản dạ dày gắp giun có gây mê

Lần

 

144.000

 

31

Phụ cấp Nội soi đại tràng (tiêm kẹp cầm máu gây mê)

Lần

 

144.000

 

32

Phụ cấp Soi đại tràng +  kẹp cầm máu

Lần

 

144.000

 

33

Phụ cấp Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

Lần

 

63.000

 

34

Phụ cấp Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

Lần

 

144.000

 

35

Phụ cấp Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

Lần

 

63.000

 

36

Phụ cấp Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi

Lần

 

144.000

 

37

Phụ cấp Nội soi phế quản ống mềm gây tê (Bệnh nhân thở máy)

Lần

 

63.000

 

38

Phụ cấp Lấy giun đường mật qua nội soi tá tràng(238)

Lần

 

144.000

 

39

Phụ cấp Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

Lần

 

300.000

 

40

Phụ cấp Soi ruột non + tiêm cầm máu

Lần

 

144.000

 

41

Phụ cấp Soi đại tràng + tiêm cầm máu

Lần

 

144.000

 

42

Phụ cấp Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

Lần

 

144.000

 

43

Phụ cấp Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

Lần

 

144.000

 

44

Phụ cấp Cắt Polyp ống tiêu hóa [trực tràng] qua nội soi

Lần

 

310.000

 

45

Phụ cấp Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy giun

Lần

 

144.000

 

46

Phụ cấp Soi dạ dày + tiêm cầm máu

Lần

 

144.000

 

47

Phụ cấp Soi ruột non + cắt polip

Lần

 

144.000

 

48

Phụ cấp Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

Lần

 

63.000

 

49

Phụ cấp soi bàng quang

Lần

 

63.000

 

50

Phụ cấp Soi phế quản có chải rửa/sinh thiết/ hút dịch phế quản

Lần

 

144.000

 

51

Phụ cấp nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

Lần

 

112.500

 

52

Phụ cấp nội soi trực tràng có sinh thiết

Lần

 

63.000

 

53

Phụ cấp Cắt Polyp ống tiêu hóa [đại tràng] qua nội soi

Lần

 

660.000

 

54

Phụ cấp soi trực tràng + thắt trĩ

Lần

 

144.000

 

55

Phụ cấp Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi

Lần

 

144.000

 

56

Phụ cấp Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê

Lần

 

144.000

 

57

Phụ cấp Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày

Lần

 

300.000

 

58

Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày

Lần

791.000

   

59

Phụ cấp Soi màng phổi

Lần

 

144.000

 

60

Phụ cấp Cắt polyp ống tiêu hóa [đại tràng sigma] qua nội soi

Lần

 

310.000

 

61

Phụ cấp Nội soi niệu quản chẩn đoán

Lần

 

144.000

 

62

Phụ cấp Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

Lần

 

144.000

 

63

Phụ cấp Cắt polyp ống tiêu hóa [dạ dày]  qua nội soi

Lần

 

310.000

 

64

Phụ cấp Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

Lần

 

43.500

 

65

Phụ cấp Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê

Lần

 

43.500

 

66

Phụ cấp Soi ruột non + kẹp cầm máu

Lần

 

144.000

 

67

Phụ cấp Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Lần

 

112.500

 

68

Phụ cấp Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê

Lần

 

112.500

 

69

Phụ cấp Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Lần

 

112.500

 

70

Phụ cấp Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê

Lần

 

112.500

 

71

Phụ cấp Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

Lần

 

112.500

 

72

Phụ cấp Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê

Lần

 

112.500

 

73

Phụ cấp Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê

Lần

 

112.500

 

74

Phụ cấp Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Lần

 

112.500

 

75

Phụ cấp Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê

Lần

 

240.000

 

76

Phụ cấp Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Lần

 

112.500

 

77

Phụ cấp Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê

Lần

 

112.500

 

78

Phụ cấp Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Lần

 

240.000

 

79

Phụ cấp Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê

Lần

 

240.000

 

80

Phụ cấp Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê

Lần

 

240.000

 

81

Phụ cấp Nội soi mũi xoang

Lần

 

28.500

 

82

Phụ cấp Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Lần

 

240.000

 

83

Phụ cấp Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang

Lần

 

144.000

 

84

Phụ cấp Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê

Lần

 

112.500

 

85

Phụ cấp Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục

Lần

 

144.000

 

86

Phụ cấp Đo thính lực đơn âm

Lần

 

28.500

 

87

Phụ cấp Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

Lần

144.000

144.000

 

88

Xuất Ăn

 

     

89

ĐIỆN CƠ

 

     

90

 

lần

 

28.500

 

91

Ghi điện cơ [chi dưới]

Lần

 

70.000

 

92

Ghi điện cơ cấp cứu

Lần

126.000

70.000

 

93

Ghi điện cơ [chi trên]

Lần

 

70.000

 

94

Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)

Lần

136.000

70.000

 

95

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

Lần

126.000

70.000

 

96

Ghi điện cơ bằng điện cực kim

Lần

 

70.000

 

97

Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)

Lần

126.000

70.000

 

98

CHỤP X-QUANG

 

     

99

Phụ cấp chụp Xquang đường mật qua Kehr

Lần

 

28.500

 

100

Phụ cấp Chụp X-quang số hóa 1 phim [thực quản nghiêng].

Lần

 

28.500

 

101

Phụ cấp Chụp X-quang số hóa 1 phim [thực quản thẳng].

Lần

 

28.500

 

102

Phụ cấp Thông tim chụp buồng tim dưới DSA.

Lần

 

300.000

 

103

Phụ cấp Chụp lưu thông ruột non qua ống thông (Transit) (Số hoá)

Lần

 

28.500

 

104

Phụ cấp Chụp mạch máu thông thường (không DSA).

Lần

 

144.000

 

105

Phụ cấp Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc).

Lần

 

63.000

 

106

Phụ cấp Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

Lần

 

300.000

 

107

Phụ cấp Chụp động mạch vành dưới DSA.

Lần

 

300.000

 

108

Phụ cấp Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

Lần

 

28.500

 

109

Phụ cấp chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

Lần

 

28.500

 

110

Phụ cấp Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da (Số hoá - bao gồm cả thuốc cản quang)..

Lần

 

63.000

 

111

Phụ cấp Chụp động mạch đùi (không DSA)

Lần

 

300.000

 

112

Phụ cấp chụp niệu quản - Bể thận ngược dòng (UPR)

Lần

 

63.000

 

113

Phụ cấp Chụp động mạch chủ ngực (không DSA)

Lần

 

300.000

 

114

Phụ cấp Chụp X-quang tại giường

Lần

 

28.500

 

115

Phụ cấp chụp niệu đạo ngược dòng (Số hoá - bao gồm cả thuốc cản quang)..

Lần

 

63.000

 

116

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [xương cẳng chân phải thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

117

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

Lần

69.000

58.000

 

118

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

Lần

69.000

58.000

 

119

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [khớp gối trái nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

120

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [xương cẳng chân trái thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

121

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [khớp cổ chân phải thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

122

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [khớp cổ chân trái thẳng]

Lần

69.000

58.000

 

123

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [khớp cổ chân trái nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

124

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [xương gót chân phải thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

125

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [xương gót chân phải nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

126

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [xương gót chân trái nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

127

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn chân phải thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

128

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn chân phải nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

129

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn chân trái thẳng]

Lần

69.000

58.000

 

130

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn chân trái nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

131

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [khuỷu tay phải nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

132

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [tim phổi nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

133

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [khớp gối phải thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

134

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [xương đùi trái nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

135

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [xương đùi trái thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

136

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [khớp gối trái thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

137

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [xương đùi phải nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

138

Chụp Xquang khớp thái dương hàm [lồi cầu xương hàm hai bên].

Lần

69.000

58.000

 

139

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [bả vai phải thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

140

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn tay trái thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

141

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [cột sống cùng – cụt: thẳng- nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

142

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [cột sống thắt lưng ngửa tối đa].

Lần

69.000

58.000

 

143

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [cột sống thắt lưng cúi tối đa].

Lần

69.000

58.000

 

144

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [cột sống cùng – cụt nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

145

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [cột sống thắt lưng nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

146

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [cột sống thắt lưng chếch ¾ phải].

Lần

69.000

58.000

 

147

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [xương đùi phải thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

148

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn tay trái thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

149

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [cánh tay phải nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

150

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [bả vai trái nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

151

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [cột sống cổ thẳng nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

152

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [cột sống cổ thẳng]

Lần

69.000

58.000

 

153

Chụp Xquang khớp vai thẳng [vai phải thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

154

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [vai phải nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

155

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [thực quản thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

156

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [xương gót chân trái thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

157

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [cột sống thắt lưng chếch ¾ trái ].

Lần

69.000

58.000

 

158

Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [hộp sọ nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

159

Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [hộp sọ thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

160

Chụp Xquang khung chậu thẳng [khớp cùng chậu phải].

Lần

69.000

58.000

 

161

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [khuỷu tay phải thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

162

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [cẳng tay phải thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

163

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [ổ bụng]

Lần

69.000

58.000

 

164

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [cánh tay phải nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

165

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [cột sống ngực thẳng - nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

166

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [bả vai phải nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

167

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [cẳng tay trái nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

168

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [cổ tay phải nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

169

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [cổ tay trái thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

170

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [cổ tay trái nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

171

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [xương ức: thẳng- nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

172

Chụp Xquang Stenvers

Lần

69.000

58.000

 

173

Chụp Xquang Hirtz

Lần

69.000

58.000

 

174

Chụp Xquang Blondeau

Lần

69.000

58.000

 

175

Chụp Xquang hàm chếch một bên [hàm chếch phải]

Lần

69.000

58.000

 

176

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn chân trái thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

177

Chụp Xquang khung chậu thẳng [khung chậu nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

178

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [cột sống cổ nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

179

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [xương ức thẳng]

Lần

69.000

58.000

 

180

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [xương ức nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

181

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [khớp gối phải thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

182

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [cổ tay phải thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

183

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn chân phải thẳng - nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

184

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [cột sống thắt lưng thẳng]

Lần

69.000

58.000

 

185

Chụp Xquang khớp vai thẳng [vai trái thẳng]

Lần

69.000

58.000

 

186

Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

Lần

69.000

58.000

 

187

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [vai trái nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

188

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [xương đòn trái]

Lần

69.000

58.000

 

189

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn tay trái nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

190

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [cánh tay phải thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

191

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [xương chính mũi]

Lần

69.000

58.000

 

192

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [mặt nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

193

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [mặt thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

194

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [bả vai trái thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

195

Chụp Xquang ngực thẳng

Lần

69.000

58.000

 

196

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [tim phổi chếch]

Lần

69.000

58.000

 

197

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [xương gót chân trái thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

198

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [khớp gối trái thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

199

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [khớp háng phải thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

200

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [xương cẳng chân phải thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

201

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [xương cẳng chân trái thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

202

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [xương đùi phải thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

203

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [xương đùi trái thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

204

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [xương gót chân phải thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

205

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [cẳng tay trái thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

206

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [cánh tay trái thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

207

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [cổ tay phải thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

208

Chụp Xquang đường mật qua Kehr [chưa bao gồm thuốc cản quang]

Lần

225.000

390.000

 

209

Chụp Xquang Schuller [schuller tai trái]

Lần

69.000

58.000

 

210

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [xương cẳng chân trái nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

211

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [khớp háng thẳng]

Lần

69.000

58.000

 

212

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [cột sống ngực thẳng]

Lần

69.000

58.000

 

213

Chụp Xquang khung chậu thẳng [khớp cùng chậu trái].

Lần

69.000

58.000

 

214

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [hệ tiết niệu]

Lần

69.000

58.000

 

215

Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng  [có uống thuốc cản quang số hóa]

Lần

209.000

115.000

 

216

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [bả vai phải thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

217

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [khuỷu tay trái thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

218

Chụp Xquang khớp thái dương hàm [lồi cầu xương hàm trái].

Lần

69.000

58.000

 

219

Chụp Xquang khớp thái dương hàm [lồi cầu xương hàm phải].

Lần

69.000

58.000

 

220

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn tay phải nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

221

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [cột sống cổ chếch ¾ trái]

Lần

69.000

58.000

 

222

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [cột sống ngực nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

223

Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng

Lần

549.000

320.000

 

224

Chụp Xquang Schuller [schuller tai phải]

Lần

69.000

58.000

 

225

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [cột sống cổ chếch ¾ phải]

Lần

69.000

58.000

 

226

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [cánh tay trái thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

227

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [cánh tay trái nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

228

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [cột sống cổ chếch ¾ trái - phải]

Lần

69.000

58.000

 

229

Chụp Xquang ruột non

Lần

209.000

115.000

 

230

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn chân trái thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

231

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [cẳng tay phải thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

232

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [xương đòn phải]

Lần

69.000

58.000

 

233

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [khuỷu tay trái nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

234

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [ cẳng tay phải nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

235

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [cẳng tay trái thẳng].

Lần

69.000

58.000

 

236

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn tay phải thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

237

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [cổ tay trái thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

238

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [khớp háng trái thẳng nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

239

Chụp Xquang khung chậu thẳng [khung chậu thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

240

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [khuỷu tay trái thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

241

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [mặt thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

242

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [cột sống thắt lưng thẳng - nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

243

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [cột sống thắt lưng cúi - ngửa tối đa].

Lần

69.000

58.000

 

244

Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [hộp sọ thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

245

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [khớp cổ chân phải thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

246

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [khớp cổ chân trái thẳng - nghiêng]

Lần

69.000

58.000

 

247

Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng

Lần

594.000

380.000

 

248

Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng

Lần

549.000

320.000

 

249

Chụp Xquang thực quản dạ dày

Lần

209.000

115.000

 

250

Chụp Xquang đại tràng

Lần

249.000

147.000

 

251

Chụp Xquang tuyến nước bọt

Lần

371.000

30.000

 

252

Chụp Xquang ống tuyến sữa

Lần

371.000

30.000

 

253

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng  [hố mắt].

Lần

69.000

58.000

 

254

Phụ cấp chụp thực quản có uống thuốc cản quang

Lần

 

28.500

 

255

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [xương cẳng chân phải nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

256

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [vai trái thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

257

Chụp Xquang hàm chếch một bên [hàm chếch trái-  phải]

Lần

69.000

58.000

 

258

Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)

Lần

69.000

58.000

 

259

Chụp Xquang Schuller [schuller tai 2 bên]

Lần

69.000

58.000

 

260

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [khớp cổ chân phải nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

261

Chụp Xquang hàm chếch một bên [hàm chếch trái]

Lần

69.000

58.000

 

262

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [bả vai trái thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

263

Chụp Xquang đường dò

Lần

391.000

210.000

 

264

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [cánh tay phải thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

265

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [bàn tay phải thẳng]

Lần

69.000

58.000

 

266

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [khuỷu tay phải thẳng - nghiêng].

Lần

69.000

58.000

 

267

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [cột sống thắt lưng chếch ¾  trái - phải].

Lần

69.000

58.000

 

268

Phụ cấp chụp niệu tĩnh mạch cản quang (UIV)

Lần

 

63.000

 

269

SIÊU ÂM

 

     

270

Phụ cấp siêu âm tim qua thực quản

Lần

 

63.000

 

271

Phụ cấp siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường

Lần

 

144.000

 

272

Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

978.000

600.000

 

273

Phụ cấp sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm

Lần

 

144.000

 

274

Phụ cấp siêu âm tim cản âm

Lần

 

63.000

 

275

Siêu âm tim cản âm

Lần

246.000

170.000

 

276

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

Lần

 

63.000

 

277

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) [siêu âm màu khớp khuỷu tay trái]

Lần

49.000

80.000

 

278

Phụ cấp Siêu âm [tiền liệt tuyến qua đường trực tràng].

Lần

 

63.000

 

279

Phụ cấp Siêu âm doppler màu Mạch máu

Lần

 

28.500

 

280

Phụ cấp Siêu âm tại giường

Lần

 

28.500

 

281

Phụ cấp Nong động mạch thận

Lần

 

300.000

 

282

Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) [gan mật]

Lần

49.000

30.000

 

283

Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng

Lần

176.000

140.000

 

284

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

Lần

211.000

140.000

 

285

Siêu âm khớp.

Lần

49.000

30.000

 

286

Siêu âm tuyến giáp

Lần

49.000

30.000

 

287

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

Lần

49.000

30.000

 

288

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

Lần

49.000

30.000

 

289

Siêu âm hạch vùng cổ

Lần

49.000

30.000

 

290

Siêu âm tim 4D

Lần

446.000

250.000

 

291

Siêu âm tim qua thực quản

Lần

794.000

495.000

 

292

Siêu âm Doppler xuyên sọ

Lần

211.000

150.000

 

293

Siêu âm tim, màng tim qua thực quản

Lần

794.000

495.000

 

294

Siêu âm nội mạch

Lần

1.970.000

   

295

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) [siêu âm màu]

Lần

49.000

80.000

 

296

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) [bẹn bìu]

Lần

49.000

30.000

 

297

Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

Lần

49.000

30.000

 

298

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

Lần

49.000

30.000

 

299

Siêu âm tuyến vú hai bên

Lần

49.000

30.000

 

300

Siêu âm tinh hoàn hai bên

Lần

49.000

30.000

 

301

Siêu âm 3D/4D tim

Lần

446.000

250.000

 

302

Siêu âm tuyến vú hai bên [siêu âm màu]

Lần

49.000

80.000

 

303

Siêu âm màng phổi

Lần

49.000

30.000

 

304

Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu

Lần

49.000

30.000

 

305

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

Lần

49.000

30.000

 

306

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

Lần

211.000

150.000

 

307

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) [Siêu âm màu bẹn bìu]

Lần

49.000

80.000

 

308

Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) [siêu âm màu ổ bụng]

Lần

49.000

80.000

 

309

Siêu âm 3D/4D trực tràng

Lần

176.000

140.000

 

310

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) [siêu âm màu khớp khuỷu tay phải]

Lần

49.000

80.000

 

311

Siêu âm Doppler mạch máu

Lần

211.000

150.000

 

312

Siêu âm Doppler tim

Lần

211.000

150.000

 

313

Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)

Lần

576.000

500.000

 

314

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) [siêu âm màu]

Lần

49.000

80.000

 

315

Siêu âm tuyến giáp [siêu âm màu]

Lần

49.000

80.000

 

316

Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) [gan mật, hệ tiết niệu]

Lần

49.000

30.000

 

317

Siêu âm nhãn cầu

Lần

49.000

30.000

 

318

CHỤP MRI

 

     

319

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Lần

2.336.000

2.100.000

 

320

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Lần

2.336.000

2.100.000

 

321

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) [Khớp háng trái]

Lần

2.336.000

2.100.000

 

322

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)

Lần

1.754.000

1.500.000

 

323

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)

Lần

1.754.000

1.500.000

 

324

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Lần

2.336.000

2.100.000

 

325

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Lần

2.336.000

2.100.000

 

326

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Lần

2.336.000

2.100.000

 

327

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) [khớp gối trái]

Lần

2.336.000

2.100.000

 

328

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) [khớp gối phải]

Lần

2.336.000

2.100.000

 

329

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) [khớp cùng chậu]

Lần

2.336.000

2.100.000

 

330

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)

Lần

1.754.000

1.500.000

 

331

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)

Lần

1.754.000

1.500.000

 

332

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) [Khớp háng phải]

Lần

2.336.000

2.100.000

 

333

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) [Khớp vai trái]

Lần

2.336.000

2.100.000

 

334

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) [Khớp vai phải]

Lần

2.336.000

2.100.000

 

335

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [Khớp vai trái]

Lần

1.754.000

1.500.000

 

336

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)

Lần

1.754.000

1.500.000

 

337

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [Khớp háng trái]

Lần

1.754.000

1.500.000

 

338

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [Khớp cùng chậu]

Lần

1.754.000

1.500.000

 

339

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [Khớp háng phải]

Lần

1.754.000

1.500.000

 

340

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [Khớp vai phải]

Lần

1.754.000

1.500.000

 

341

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [Khớp gối phải]

Lần

1.754.000

1.500.000

 

342

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [Khớp gối trái]

Lần

1.754.000

1.500.000

 

343

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Lần

2.336.000

2.100.000

 

344

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)

Lần

1.754.000

1.500.000

 

345

CHỤP CT-SCANER

 

     

346

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [khớp gối trái]

Lần

970.000

870.000

 

347

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Lần

970.000

870.000

 

348

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [khớp háng]

Lần

1.431.000

1.800.000

 

349

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [khớp gối trái]

Lần

1.431.000

1.800.000

 

350

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

Lần

1.431.000

1.800.000

 

351

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [xoang mặt AXIAL]

Lần

1.431.000

1.800.000

 

352

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Lần

536.000

500.000

 

353

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)

Lần

536.000

500.000

 

354

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Lần

536.000

500.000

 

355

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Lần

970.000

870.000

 

356

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

Lần

1.431.000

1.800.000

 

357

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

358

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Lần

536.000

500.000

 

359

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [khớp gối trái]

Lần

536.000

500.000

 

360

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [khớp háng]

Lần

536.000

500.000

 

361

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Lần

536.000

500.000

 

362

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

Lần

536.000

500.000

 

363

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Lần

536.000

500.000

 

364

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [khớp gối phải]

Lần

536.000

500.000

 

365

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

Lần

970.000

870.000

 

366

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Lần

536.000

500.000

 

367

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [ xoang mặt CORONAL]

Lần

536.000

500.000

 

368

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [xoang mặt AXIAL]

Lần

536.000

500.000

 

369

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [khớp háng]

Lần

970.000

870.000

 

370

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [khớp gối phải]

Lần

970.000

870.000

 

371

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Lần

970.000

870.000

 

372

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Lần

970.000

870.000

 

373

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Lần

970.000

870.000

 

374

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Lần

970.000

870.000

 

375

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [ xoang mặt CORONAL]

Lần

1.431.000

1.800.000

 

376

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [khớp gối phải]

Lần

1.431.000

1.800.000

 

377

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Lần

1.431.000

1.800.000

 

378

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

Lần

1.431.000

1.800.000

 

379

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Lần

970.000

870.000

 

380

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [xoang mặt AXIAL]

Lần

970.000

870.000

 

381

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [xoang mặt CORONAL]

Lần

970.000

870.000

 

382

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [xoang mặt AXIAL]

Lần

2.266.000

2.130.000

 

383

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

384

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

385

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [xoang mặt CORONAL]

Lần

2.266.000

2.130.000

 

386

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

387

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

388

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [khớp gối trái]

Lần

2.266.000

2.130.000

 

389

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [khớp gối phải]

Lần

2.266.000

2.130.000

 

390

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

391

Chụp CT Scanner đến 128 lát cắt (bao gồm cả thuốc cản quang) [động mạch chủ bụng]

Lần

2.266.000

2.130.000

 

392

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

393

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

394

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

395

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [khớp háng]

Lần

2.266.000

2.130.000

 

396

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

397

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

Lần

2.266.000

2.130.000

 

398

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

399

Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

400

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

401

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy)

Lần

2.266.000

2.130.000

 

402

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)

Lần

1.431.000

1.800.000

 

403

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

Lần

1.431.000

1.800.000

 

404

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

Lần

1.431.000

1.800.000

 

405

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

Lần

1.431.000

1.800.000

 

406

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang)

Lần

970.000

870.000

 

407

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không thuốc cản quang]

Lần

536.000

500.000

 

408

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có  thuốc cản quang]

Lần

970.000

870.000

 

409

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không thuốc cản quang]

Lần

536.000

500.000

 

410

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [khớp cùng chậu]

Lần

536.000

500.000

 

411

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [khớp cùng chậu]

Lần

970.000

870.000

 

412

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [cổ chân trái]

Lần

536.000

500.000

 

413

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [cổ chân phải]

Lần

536.000

500.000

 

414

CĐHA KHÁC

 

     

415

NỘI SOI

 

     

416

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]

Lần

738.000

445.000

 

417

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên

Lần

1.152.000

   

418

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

Lần

2.871.000

   

419

Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất

Lần

506.000

   

420

Siêu âm nội soi

Lần

1.152.000

   

421

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

Lần

937.000

1.400.000

 

422

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết

Lần

410.000

185.000

 

423

Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu

Lần

287.000

142.000

 

424

Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết.

Lần

278.000

170.000

 

425

Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi

Lần

541.000

   

426

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết.

Lần

179.000

120.000

 

427

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê

Lần

541.000

   

428

Nội soi trực tràng ống mềm.

Lần

179.000

120.000

 

429

Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu

Lần

179.000

120.000

 

430

Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy

Lần

2.871.000

   

431

Nội soi ổ bụng

Lần

793.000

1.400.000

 

432

Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ

Lần

2.663.000

   

433

Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

Lần

1.342.000

   

434

Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang

Lần

870.000

505.000

 

435

Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang

Lần

870.000

505.000

 

436

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

Lần

870.000

505.000

 

437

Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục

Lần

870.000

505.000

 

438

Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang

Lần

870.000

505.000

 

439

Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

Lần

506.000

270.000

 

440

Nội soi bàng quang để sinh thiết  bàng quang đa điểm

Lần

621.000

330.000

 

441

Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán

Lần

906.000

530.000

 

442

Nội soi niệu quản chẩn đoán

Lần

906.000

530.000

 

443

Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản

Lần

2.871.000

   

444

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

Lần

278.000

   

445

Nội soi siêu âm trực tràng

Lần

1.152.000

   

446

Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê

Lần

278.000

   

447

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị

Lần

2.191.000

980.000

 

448

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Lần

500.000

   

449

Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê

Lần

500.000

   

450

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

Lần

287.000

142.000

 

451

Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Lần

500.000

   

452

Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết

Lần

287.000

142.000

 

453

Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê

Lần

500.000

   

454

Nội soi đại tràng sigma

Lần

287.000

142.000

 

455

Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

Lần

231.000

   

456

Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết

Lần

278.000

170.000

 

457

Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê

Lần

231.000

   

458

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

Lần

231.000

125.000

 

459

Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê

Lần

492.000

   

460

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

Lần

385.000

210.000

 

461

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Lần

492.000

   

462

Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết

Lần

385.000

210.000

 

463

Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê

Lần

834.000

   

464

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

Lần

385.000

210.000

 

465

Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Lần

492.000

   

466

Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê

Lần

500.000

   

467

Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Lần

834.000

   

468

Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

Lần

544.000

250.000

 

469

Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê

Lần

834.000

   

470

Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR

Lần

626.000

390.000

 

471

Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê

Lần

834.000

   

472

Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ.

Lần

2.663.000

   

473

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Lần

738.000

   

474

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê

Lần

1.105.000

   

475

Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm

Lần

1.010.000

800.000

 

476

Nội soi khí phế quản cấp cứu

Lần

1.443.000

   

477

Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản

Lần

2.191.000

745.000

 

478

Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

Lần

1.678.000

1.500.000

 

479

Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp

Lần

1.678.000

1.500.000

 

480

Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

Lần

2.191.000

745.000

 

481

Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng

Lần

2.239.000

   

482

Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày

Lần

2.191.000

745.000

 

483

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

Lần

2.191.000

745.000

 

484

Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm màu

Lần

2.191.000

745.000

 

485

ĐIỆN TÂM ĐỒ

 

     

486

Điện tim thường

Lần

45.900

25.000

 

487

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

Lần

45.900

25.000

 

488

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

Lần

187.000

100.000

 

489

ĐIỆN NÃO ĐỒ

 

     

490

Ghi điện não đồ cấp cứu

Lần

69.600

45.000

 

491

Ghi điện não đồ vi tính

Lần

69.600

45.000

 

492

Ghi điện não đồ thông thường

Lần

69.600

45.000

 

493

ĐO LOÃNG XƯƠNG

 

     

494

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí]

Lần

79.500

140.000

 

495

Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]

Lần

139.000

140.000

 

496

Đo mật độ xương bằng máy siêu âm

Lần

79.500

140.000

 

497

THĂM DÒ CHỨC NĂNG KHÁC

 

     

498

Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)

Lần

1.179.000

   

499

Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý

Lần

126.000

   

500

Test dung nạp Glucagon.

Lần

37.400

30.000

 

501

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm

Lần

407.000

   

502

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm

Lần

247.000

   

503

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

Lần

126.000

70.000

 

504

Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác

Lần

126.000

   

505

Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động

Lần

126.000

   

506

Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo

Lần

128.000

   

507

Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén

Lần

158.000

   

508

Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh

Lần

411.000

   
 

COPYRIGHT © BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH

530 Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình / Điện thoại: (0227)3 834 281 * Email: dakhoathaibinh@gmail.com