Trang chủ > Hậu cần > Tài chính > Biểu giá dịch vụ xét nghiệm  

Biểu giá dịch vụ xét nghiệm

 

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá BH

Giá VP

 
 

1

XÉT NGHIỆM

       

2

XN VI SINH

       

3

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng

Lần

800.000

   

4

Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

5

Leptospira PCR

Lần

720.000

   

6

Chlamydia giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

7

Ureaplasma urealyticum Real-time PCR

Lần

720.000

   

8

Helicobacter pylori giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

9

Virus Ag miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

   

10

Virus giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

11

Virus Ag miễn dịch tự động

Lần

290.000

   

12

HBV genotype giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

13

HIV DNA Real-time PCR

Lần

720.000

   

14

HBV kháng thuốc giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

15

Dengue virus serotype PCR

Lần

800.000

   

16

EV71 genotype giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

17

Enterovirus genotype giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

18

HPV genotype giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

19

Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)

Lần

2.610.000

   

20

Rubella virus giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

21

Vi nấm giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

22

Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

Lần

178.000

   

23

Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

Lần

178.000

   

24

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

Lần

189.000

113.000

 

25

Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động

Lần

189.000

113.000

 

26

RF (Rheumatold Factor)

Lần

 

40.000

 

27

Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi

Lần

40.200

24.000

 

28

Treponema pallidum RPR định tính và định lượng

Lần

83.900

   

29

Treponema pallidum RPR định tính

Lần

36.800

23.000

 

30

Pneumocystis jirovecii nhuộm soi

Lần

40.200

24.000

 

31

Taenia (Sán dây) soi tươi định danh

Lần

40.200

24.000

 

32

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết

Lần

40.200

24.000

 

33

Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết

Lần

40.200

24.000

 

34

Trichomonas vaginalis nhuộm soi

Lần

40.200

24.000

 

35

Vi nấm nhuộm soi

Lần

40.200

24.000

 

36

Neisseria gonorrhoeae PCR

Lần

450.000

   

37

Chlamydia PCR

Lần

450.000

   

38

Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Lần

287.000

   

39

Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Lần

287.000

   

40

Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Lần

287.000

   

41

Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Lần

287.000

   

42

Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

Lần

287.000

   

43

Trứng giun, sán soi tươi

Lần

40.200

24.000

 

44

Trứng giun soi tập trung

Lần

40.200

24.000

 

45

Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi

Lần

40.200

24.000

 

46

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi

Lần

40.200

24.000

 

47

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết

Lần

40.200

24.000

 

48

Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết

Lần

40.200

24.000

 

49

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

Lần

63.200

25.000

 

50

Streptococcus pyogenes ASO

Lần

40.200

40.000

 

51

BK/JC virus Real-time PCR

Lần

444.000

   

52

Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động

Lần

149.000

   

53

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

Lần

126.000

90.000

 

54

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động

Lần

195.000

   

55

HBV đo tải lượng Real-time PCR

Lần

650.000

1.000.000

 

56

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

Lần

1.310.000

   

57

HCV đo tải lượng Real-time PCR

Lần

810.000

1.000.000

 

58

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

Lần

230.000

142.000

 

59

Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

Lần

65.500

39.000

 

60

Neisseria meningitidis nhuộm soi

Lần

65.500

39.000

 

61

Helicobacter pylori nhuộm soi

Lần

65.500

39.000

 

62

Treponema pallidum nhuộm soi

Lần

65.500

39.000

 

63

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

Lần

230.000

142.000

 

64

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

Lần

287.000

142.000

 

65

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

   

66

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động

Lần

290.000

   

67

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

260.000

 

68

Hồng cầu trong phân test nhanh

Lần

63.200

   

69

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

Lần

36.800

13.000

 

70

Demodex soi tươi

Lần

40.200

24.000

 

71

Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi

Lần

40.200

24.000

 

72

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi

Lần

40.200

24.000

 

73

Trichomonas vaginalis soi tươi

Lần

40.200

24.000

 

74

Vi nấm soi tươi

Lần

40.200

24.000

 

75

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi

Lần

40.200

24.000

 

76

Measles virus Ab miễn dịch bán tự động

Lần

245.000

220.000

 

77

Measles virus Ab miễn dịch tự động

Lần

245.000

220.000

 

78

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

Lần

720.000

670.000

 

79

Vi hệ đường ruột

Lần

28.700

25.000

 

80

Vi khuẩn khẳng định

Lần

450.000

   

81

Vi khuẩn nhuộm soi

Lần

65.500

39.000

 

82

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

Lần

345.000

260.000

 

83

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

Lần

65.500

39.000

 

84

Mycobacterium leprae nhuộm soi

Lần

65.500

39.000

 

85

Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết

Lần

65.500

39.000

 

86

Vibrio cholerae nhuộm soi

Lần

65.500

39.000

 

87

Mycobacterium tuberculosis Mantoux

Lần

11.500

   

88

RSV Ab miễn dịch bán tự động

Lần

138.000

   

89

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động

Lần

290.000

   

90

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

   

91

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động

Lần

290.000

   

92

Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

   

93

Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động

Lần

290.000

   

94

Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

   

95

Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

   

96

Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động

Lần

290.000

   

97

Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

   

98

Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động

Lần

290.000

   

99

Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

   

100

Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động

Lần

290.000

   

101

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

   

102

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động

Lần

290.000

   

103

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

   

104

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động

Lần

290.000

   

105

Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

   

106

Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động

Lần

290.000

260.000

 

107

HBV genotype Real-time PCR

Lần

1.550.000

   

108

HPV genotype Real-time PCR

Lần

1.550.000

   

109

Vibrio cholerae Real-time PCR

Lần

720.000

   

110

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR

Lần

720.000

   

111

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động

Lần

720.000

   

112

Neisseria meningitidis Real-time PCR

Lần

720.000

   

113

Chlamydia Real-time PCR

Lần

720.000

   

114

Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động

Lần

720.000

   

115

Helicobacter pylori Real-time PCR

Lần

720.000

   

116

Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR

Lần

720.000

   

117

Mycoplasma hominis Real-time PCR

Lần

720.000

   

118

Treponema pallidum Real-time PCR

Lần

720.000

   

119

Virus Real-time PCR

Lần

720.000

   

120

HIV đo tải lượng Real-time PCR

Lần

720.000

420.000

 

121

Dengue virus Real-time PCR

Lần

720.000

   

122

HSV Real-time PCR

Lần

720.000

   

123

VZV Real-time PCR

Lần

720.000

   

124

EBV Real-time PCR

Lần

720.000

   

125

EV71 Real-time PCR

Lần

720.000

   

126

Enterovirus Real-time PCR

Lần

720.000

   

127

Adenovirus Real-time PCR

Lần

720.000

   

128

RSV Real-time PCR

Lần

720.000

   

129

Rubella virus Real-time PCR

Lần

720.000

   

130

Vi khuẩn test nhanh

Lần

230.000

   

131

Mycoplasma hominis test nhanh

Lần

230.000

   

132

Treponema pallidum test nhanh

Lần

230.000

   

133

Ureaplasma urealyticum test nhanh

Lần

230.000

   

134

Virus test nhanh

Lần

230.000

   

135

Cryptosporidium test nhanh

Lần

230.000

   

136

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

Lần

230.000

   

137

Vi nấm test nhanh

Lần

230.000

   

138

Vi khuẩn định danh giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

139

Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

140

Vibrio cholerae giải trình tự gene

Lần

2.610.000

   

141

Virus Ab miễn dịch tự động

Lần

290.000

   

142

Vi khuẩn định danh PCR

Lần

720.000

   

143

Vi khuẩn kháng thuốc PCR

Lần

720.000

   

144

Virus PCR

Lần

720.000

   

145

Coronavirus Real-time PCR

Lần

720.000

   

146

Vi nấm PCR

Lần

720.000

   

147

Dengue virus IgA test nhanh

Lần

230.000

   

148

Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

Lần

287.000

   

149

Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Lần

287.000

   

150

Vibrio cholerae soi tươi

Lần

65.500

39.000

 

151

Treponema pallidum soi tươi

Lần

65.500

39.000

 

152

Virus Ab miễn dịch bán tự động

Lần

290.000

   

153

Phản ứng CRP

Lần

21.200

30.000

 

154

XN SINH HÓA

       

155

Định lượng Clo (dịch não tuỷ)

Lần

22.200

21.000

 

156

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]

Lần

90.100

85.000

 

157

Định lượng CA¹²(cancer antigen 125) [Máu]

Lần

 

130.000

 

158

Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]

Lần

 

80.000

 

159

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]

Lần

26.500

35.000

 

160

Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]

Lần

53.000

50.000

 

161

Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]

Lần

 

90.000

 

162

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

Lần

28.600

27.000

 

163

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

Lần

21.200

20.000

 

164

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

Lần

21.200

20.000

 

165

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

Lần

21.200

20.000

 

166

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

Lần

21.200

20.000

 

167

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

Lần

21.200

20.000

 

168

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

Lần

21.200

18.000

 

169

Định lượng Creatinin (máu)

Lần

21.200

18.000

 

170

Định lượng Globulin [Máu]

Lần

21.200

18.000

 

171

Định lượng Glucose [Máu]

Lần

21.200

18.000

 

172

Định lượng Phospho (máu)

Lần

21.200

18.000

 

173

Định lượng HbA1c [Máu]

Lần

99.600

82.000

 

174

Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]

Lần

63.600

   

175

Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]

Lần

63.600

   

176

Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]

Lần

63.600

   

177

Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]

Lần

63.600

   

178

Định lượng Insulin [Máu]

Lần

 

75.000

 

179

Định lượng Protein (dịch chọc dò)

Lần

21.200

13.000

 

180

Xét nghiệm Khí máu [Máu]

Lần

212.000

100.000

 

181

Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu]

Lần

 

125.000

 

182

Định lượng Calci ion hoá [Máu]

Lần

 

18.000

 

183

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

Lần

 

12.000

 

184

Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]

Lần

26.500

25.000

 

185

Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]

Lần

 

140.000

 

186

Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]

Lần

 

130.000

 

187

Định lượng Urê máu [Máu]

Lần

21.200

18.000

 

188

Định lượng Acid Uric [Máu]

Lần

21.200

18.000

 

189

Định lượng Albumin [Máu]

Lần

21.200

18.000

 

190

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

Lần

26.500

20.000

 

191

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Lần

26.500

20.000

 

192

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Lần

26.500

20.000

 

193

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

Lần

26.500

20.000

 

194

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

Lần

21.200

18.000

 

195

Định lượng Cystatine C [Máu]

Lần

84.800

   

196

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

Lần

 

28.000

 

197

Định lượng Mg [Máu]

Lần

31.800

42.000

 

198

Định lượng Sắt [Máu]

Lần

31.800

39.000

 

199

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]

Lần

26.500

20.000

 

200

Định lượng Ferritin [Máu]

Lần

 

75.000

 

201

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

Lần

19.000

20.000

 

202

Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]

Lần

37.100

35.000

 

203

Định lượng Cortisol (máu)

Lần

 

75.000

 

204

Định lượng Pre-albumin [Máu]

Lần

95.400

90.000

 

205

Định lượng Vitamin B12 [Máu]

Lần

74.200

70.000

 

206

Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]

Lần

286.000

   

207

Định lượng Folate [Máu]

Lần

84.800

80.000

 

208

Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]

Lần

201.000

148.000

 

209

Định lượng β2 microglobulin [Máu]

Lần

74.200

70.000

 

210

Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]

Lần

174.000

75.000

 

211

Định lượng Pro-calcitonin [Máu]

Lần

 

206.000

 

212

Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]

Lần

402.000

275.000

 

213

Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]

Lần

402.000

200.000

 

214

Định lượng Troponin I [Máu]

Lần

74.200

70.000

 

215

Phản ứng Rivalta [dịch]

Lần

8.400

8.000

 

216

Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]

Lần

265.000

   

217

Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]

Lần

201.000

   

218

Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]

Lần

95.400

82.000

 

219

Đo hoạt độ Lipase [Máu]

Lần

58.300

55.000

 

220

Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]

Lần

 

180.000

 

221

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]

Lần

 

85.000

 

222

Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]

Lần

84.800

85.000

 

223

Xác định tế bào/ trụ hay các tinh thể khác

Lần

 

3.000

 

224

Định lượng Troponin T [Máu]

Lần

 

70.000

 

225

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]

Lần

 

55.000

 

226

Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]

Lần

 

60.000

 

227

Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]

Lần

 

60.000

 

228

Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)

Lần

12.700

18.000

 

229

Phản ứng Pandy [dịch]

Lần

8.400

8.000

 

230

Định lượng Protein (dịch não tuỷ)

Lần

10.600

13.000

 

231

Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]

Lần

 

60.000

 

232

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]

Lần

 

60.000

 

233

Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]

Lần

74.200

70.000

 

234

XN HUYẾT HỌC

       

235

 

Lần

 

17.000

 

236

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

Lần

44.800

30.000

 

237

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)

Lần

38.000

23.000

 

238

Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

Lần

201.000

150.000

 

239

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

Lần

30.200

20.000

 

240

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

Lần

22.400

20.000

 

241

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

Lần

20.100

18.000

 

242

Định nhóm máu tại giường

Lần

38.000

23.000

 

243

Máu lắng (bằng máy tự động);

Lần

33.600

30.000

 

244

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

Lần

35.800

22.000

 

245

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

Lần

35.800

   

246

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)

Lần

78.400

48.000

 

247

Tìm giun chỉ trong máu

Lần

33.600

21.000

 

248

Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ

Lần

16.800

12.000

 

249

Tìm mảnh vỡ hồng cầu

Lần

16.800

12.000

 

250

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

Lần

25.700

15.000

 

251

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Lần

72.600

   

252

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Lần

72.600

   

253

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)

Lần

28.000

30.000

 

254

Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

Lần

584.000

   

255

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

Lần

2.115.000

   

256

Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh

Lần

132.000

   

257

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

Lần

36.900

22.000

 

258

Tìm tế bào Hargraves;

Lần

62.700

37.000

 

259

Tập trung bạch cầu;

Lần

28.000

20.000

 

260

Rút máu để điều trị

Lần

216.000

145.000

 

261

Huyết đồ (bằng máy đếm laser)

Lần

67.200

45.000

 

262

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)

Lần

523.000

340.000

 

263

Phụ cấp Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)

Lần

 

63.000

 

264

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)

Lần

330.000

   

265

Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)

Lần

143.000

92.000

 

266

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)

Lần

75.000

   

267

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen

Lần

75.000

   

268

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

Lần

89.600

   

269

Xét nghiệm Đường-Ham

Lần

67.200

   

270

Thời gian phục hồi Canxi

Lần

30.200

18.000

 

271

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

Lần

61.600

38.000

 

272

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động

Lần

39.200

35.000

 

273

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động

Lần

100.000

65.000

 

274

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

Lần

12.300

8.000

 

275

Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)

Lần

14.500

10.000

 

276

Định lượng D-Dimer [Máu]

Lần

246.000

220.000

 

277

Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

Lần

28.000

25.000

 

278

Nghiệm pháp Von-Kaulla;

Lần

50.400

45.000

 

279

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

Lần

100.000

100.000

 

280

Phát hiện kháng đông ngoại sinh.

Lần

78.400

70.000

 

281

Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

Lần

350.000

   

282

Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

Lần

280.000

   

283

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng  Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)

Lần

852.000

   

284

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

Lần

213.000

   

285

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

Lần

561.000

   

286

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

Lần

2.174.000

   

287

Điện di miễn dịch huyết thanh

Lần

1.005.000

   

288

Điện di protein huyết thanh

Lần

360.000

   

289

Định lượng G6PD

Lần

78.400

   

290

Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]

Lần

78.400

   

291

Định lượng Plasminogen;

Lần

201.000

   

292

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer)  bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

Lần

852.000

   

293

Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)

Lần

1.750.000

   

294

Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)

Lần

47.000

   

295

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em

Lần

490.000

   

296

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)

Lần

39.200

25.000

 

297

Phụ cấp Phẫu thuật nội soi cắt tử cung

Lần

 

660.000

 

298

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

Lần

861.000

   

299

Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

Lần

558.000

   

300

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab

Lần

1.761.000

   

301

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG

Lần

1.761.000

   

302

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

Lần

42.400

42.000

 

303

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động [dịch não tủy]

Lần

90.100

72.000

 

304

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động [dịch khớp]

Lần

90.100

72.000

 

305

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động [dịch màng tim]

Lần

90.100

72.000

 

306

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động [dịch màng phổi]

Lần

90.100

72.000

 

307

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động [dịch màng bụng]

Lần

90.100

72.000

 

308

HIV Ab miễn dịch bán tự động

Lần

 

90.000

 

309

HBsAg miễn dịch bán tự động

Lần

72.000

65.000

 

310

HCV Ab miễn dịch bán tự động

Lần

115.000

100.000

 

311

Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA

Lần

246.000

250.000

 

312

Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM

Lần

571.000

270.000

 

313

HBeAg miễn dịch bán tự động

Lần

92.000

65.000

 

314

HBeAb miễn dịch bán tự động

Lần

92.000

60.000

 

315

Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8

Lần

385.000

350.000

 

316

HIV Ab test nhanh

Lần

 

60.000

 

317

HBsAg test nhanh

Lần

51.700

60.000

 

318

HCV Ab test nhanh

Lần

51.700

60.000

 

319

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) [cặn adis]

Lần

42.400

42.000

 

320

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động [dịch rửa phế quản]

Lần

90.100

72.000

 

321

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

Lần

42.400

42.000

 

322

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

Lần

55.700

   

323

XN MIỄN DỊCH

       

324

Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]

Lần

79.500

75.000

 

325

XN NƯỚC TIỂU

       

326

Định tính ma tuý trong nước tiểu.

Lần

 

60.000

 

327

Định lượng Protein (niệu)

Lần

13.700

13.000

 

328

Định lượng Glucose (niệu)

Lần

13.700

13.000

 

329

Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]

Lần

42.400

40.000

 

330

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

Lần

42.400

40.000

 

331

Định tính Dưỡng chấp [niệu]

Lần

21.200

20.000

 

332

Định lượng Cortisol (niệu)

Lần

90.100

75.000

 

333

Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu]

Lần

42.400

50.000

 

334

Định lượng Phospho (niệu)

Lần

20.100

   

335

Định tính Porphyrin [niệu]

Lần

49.000

   

336

Định lượng Amylase (niệu)

Lần

37.100

28.000

 

337

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

Lần

37.100

35.000

 

338

Định lượng Urê (niệu)

Lần

15.900

20.000

 

339

Định lượng Axit Uric (niệu)

Lần

15.900

20.000

 

340

Định lượng Creatinin (niệu)

Lần

15.900

20.000

 

341

Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)

Lần

28.600

43.000

 

342

Định lượng Canxi (niệu)

Lần

24.300

23.000

 

343

XN KHÁC

       

344

Phụ cấp SPECT tưới máu cơ tim

Lần

 

144.000

 

345

Phụ cấp SPECT não

Lần

 

144.000

 

346

Đo vận tốc lan truyền sóng mạch

Lần

67.800

   

347

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

Lần

23.300

18.000

 

348

Đo áp lực hậu môn trực tràng

Lần

907.000

   

349

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

Lần

67.800

   

350

Đo áp lực thẩm thấu máu

Lần

86.800

   

351

Định tính chất độc bằng sắc ký khí - một lần

Lần

1.175.000

   

352

Định lượng chất độc bằng sắc ký khí - một lần

Lần

1.200.000

   

353

Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần

Lần

105.000

   

354

Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lần

Lần

105.000

   

355

Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz.

Lần

4.532.000

   

356

Đo áp lực đồ bàng quang thủ công

Lần

 

70.000

 

357

Đo áp lực niệu đạo bằng máy

Lần

134.000

   

358

Đo áp lực thẩm thấu niệu

Lần

27.700

   

359

Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước

Lần

473.000

   

360

Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học

Lần

1.954.000

   

361

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

Lần

1.896.000

   

362

Holter huyết áp

Lần

191.000

125.000

 

363

Holter điện tâm đồ

Lần

191.000

125.000

 

364

Đo lưu huyết não

Lần

40.600

   

365

GIẢI PHẪU BỆNH

       

366

Phụ cấp Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

Lần

 

28.500

 

367

Tế bào học nước tiểu

Lần

147.000

74.000

 

368

Phụ cấp phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u

Lần

 

28.500

 

369

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

Lần

147.000

74.000

 

370

Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

520.000

   

371

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)

Lần

4.620.000

   

372

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

Lần

5.320.000

   

373

Tế bào học đờm

Lần

147.000

74.000

 

374

Tế bào học dịch chải phế quản

Lần

147.000

74.000

 

375

Tế bào học dịch rửa phế quản

Lần

147.000

74.000

 

376

Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang

Lần

147.000

74.000

 

377

Tế bào học dịch rửa ổ bụng

Lần

147.000

74.000

 

378

Nhuộm May Grunwald – Giemsa

Lần

147.000

74.000

 

379

Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy

Lần

147.000

74.000

 

380

Cell bloc (khối tế bào)

Lần

220.000

   

381

Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn

Lần

407.000

   

382

Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)

Lần

276.000

   

383

Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP

Lần

262.000

   

384

Nhuộm Grocott

Lần

339.000

   

385

Nhuộm Gomori cho sợi võng

Lần

339.000

   

386

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết

Lần

304.000

155.000

 

387

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết

Lần

304.000

155.000

 

388

Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin

Lần

304.000

155.000

 

389

Nhuộm Mucicarmin

Lần

381.000

   

390

Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff

Lần

360.000

   

391

Nhuộm May – Grunwald- Giemsa cho tủy xương

Lần

374.000

   

392

Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt

Lần

374.000

   

393

Nhuộm Diff – Quick

Lần

147.000

   

394

Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun

Lần

374.000

   

395

Nhuộm Shorr

Lần

374.000

   

396

Nhuộm Glycogen theo Best

Lần

374.000

   

397

Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)

Lần

353.000

   

398

Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da

Lần

238.000

117.000

 

399

Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt

Lần

238.000

117.000

 

400

Chọc hút kim nhỏ các hạch

Lần

238.000

117.000

 

401

Chọc hút kim nhỏ mô mềm

Lần

238.000

117.000

 

402

Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo

Lần

322.000

   

403

Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou

Lần

322.000

   

404

Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học

Lần

189.000

   

405

Tế bào học dịch màng khớp

Lần

147.000

74.000

 

406

Nhuộm xanh alcian

Lần

402.000

190.000

 

407

Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian

Lần

402.000

   

408

Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh

Lần

493.000

   

409

Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp

Lần

238.000

117.000

 

410

Tế bào học dịch màng bụng, màng tim

Lần

147.000

74.000

 
 

COPYRIGHT © BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH

530 Lý Bôn, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình / Điện thoại: (0227)3 834 281 * Email: dakhoathaibinh@gmail.com